Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công thay thế, sửa chữa hệ thống camera giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều khiển giao thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công thay thế, sửa chữa hệ thống camera giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:03:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.005583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo, thay thế sửa chữa hạ tầng cho hệ thống camera giao thông hoặc hệ thống thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.544.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông, tin học hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện tử, Hoặc Cơ điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử, Hoặc Cơ điện tử- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu 5 tấn hoặc Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều khiển giao thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công thay thế, sửa chữa hệ thống camera giao thông Duy tu, sửa chữa hệ thống camera giao thông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với thiết bị nêu tại số thứ tự (STT) từ 1 đến 2, Mẫu 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp – Chương IV, E-HSMT nhà thầu liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa với đầy đủ thông số kỹ thuật xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục II, Chương V, E-HSMT, kèm theo để chứng minh; Các hàng hóa chào thầu phải mới 100% sản xuất từ năm 2020, 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; Cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. - Thuyết minh biện pháp thi công. - Bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hà Nội (có địa chỉ tại số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội), Trung tâm điều khiển giao thông (có địa chỉ tại số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm điều khiển giao thông - Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2196440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm điều khiển giao thông - Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2196440. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.2196332. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thiết bị và xây lắp | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi Ethernet qua đường điện PLC | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 87 | Bộ |
| 2 | Bộ cấp nguồn camera POE | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 63 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị PLC | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 87 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ POE | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 63 | bộ |
| 5 | Thu hồi cáp quang cũ trong cống bể | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 11,07 | Km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 15,81 | Km |
| 7 | Hàn nối ODF cáp quang 24Fo tại tủ thông tin (ODF tận dụng) | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 54 | Bộ |
| 8 | Hàn nối măng xông cáp quang 24Fo | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thẻ định danh cáp quang | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 409 | Chiếc |
| 10 | Đào đất móng rãnh cáp trên hè bằng thủ công đất cấp II | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 78,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D110/90 | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 273 | m |
| 12 | Đắp cát đen lót rãnh | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 35,34 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng thủ công (đất tận dụng) | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 40,66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km) | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch đá xẻ | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 16 | Đào phá bê tông lót hiện trạng | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 17 | Đào đất móng rãnh cáp trên hè bằng thủ công đất cấp II | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D110/90 | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 12,8 | m |
| 19 | Đắp cát đen lót rãnh | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng thủ công (đất tận dụng) | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 21 | Lớp chống mất nước bằng nilon | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 22 | Bê tông xi măng đá 2x4 M150 dày 8cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 23 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 24 | Hoàn trả đá lát hè | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km) | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 253 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đường cũ | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 49,34 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D110/90 | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 126,5 | m |
| 30 | Đắp cát đen lót rãnh | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 21,64 | m3 |
| 31 | Hoàn trả móng rãnh bằng CPĐD lớp dưới dày 20cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 66,86 | m2 |
| 32 | Hoàn trả móng rãnh bằng CPĐD lớp trên dày 18cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 72,99 | m2 |
| 33 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt thô dày 7cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 35 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km) | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 58,44 | m3 |
| 38 | Mở nắp đan BTCT để vệ sinh cống bể | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 831 | Nắp |
| 39 | Mở nắp gang để vệ sinh cống bể loại 4T | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 44 | Nắp |
| 40 | Mở nắp gang để vệ sinh cống bể loại 6T | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 37 | Nắp |
| 41 | Mở nắp gang tròn để vệ sinh cống bể | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | Nắp |
| 42 | Đậy lại nắp đan BTCT sau khi vệ sinh kéo cáp | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 831 | Nắp |
| 43 | Đậy lại nắp gang khi vệ sinh kéo cáp loại 4T | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 44 | Nắp |
| 44 | Đậy lại nắp gang khi vệ sinh kéo cáp loại 6T | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 37 | Nắp |
| 45 | Đậy nắp gang tròn để vệ sinh cống bể | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | Nắp |
| 46 | Vét bùn, vệ sinh bể cáp, vận chuyển bùn cự ly vận chuyển 20Km | Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT | 235,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.005583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo, thay thế sửa chữa hạ tầng cho hệ thống camera giao thông hoặc hệ thống thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.544.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông, tin học hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện tử, Hoặc Cơ điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử, Hoặc Cơ điện tử- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan | ≥ 01kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 10 | Cẩu 5 tấn hoặc Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn | ≥ 05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi