Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163181-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211163144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 13:51:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,989,644,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 4.900.000.000 VNĐ* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình, loại công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. (Đối với tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng là Hợp đồng kinh tế, kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.)- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực-Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,55 m3
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn bằng thép (Đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 700
4-Giáo hoàn thiện (2 chân 1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép (Đơn vị tính: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 250
E-CDNT 1.1 AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Lục Ngạn, Bắc Giang II
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II , địa chỉ: Số 45 Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú-thành Phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank, địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, địa chỉ: số 45 Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc AMB, địa chỉ: Số 4-1/KB Tổ 2 - Cụm 5, Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Agribank, địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng VIC-COM, địa chỉ: Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An;


- Bên mời thầu: AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II , địa chỉ: Số 45 Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú-thành Phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank, địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, địa chỉ: số 45 Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank, địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, địa chỉ: số 45 Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank, địa chỉ: Số 02 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư nội ngành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, mở rộng nhà 3 tầng
B Phần cọc
1Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25,04m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,852100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,235tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,77tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,095tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,035tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,035tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,26100m
9Ép cọc âmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,23100m
10Cọc dẫn ép âmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT961 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,848m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,008100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,008100m3/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1441 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,2610 tấn/1km
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,2610 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1441 cấu kiện
C Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,486100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,486100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km tiếp theo - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,486100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,048m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,082100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,091100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT26,248m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,643100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,535100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,374tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,683tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,762tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,949m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,782m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,071100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,056tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,137100m3
18Mua đất đắpĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT113,654m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,251100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,74100m3
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,054m3
D Phần kết cấu
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,078m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,273100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,325tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,586tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,168m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,917100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,362tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,775tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,588tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT42,493m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,267100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,855tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,64m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,22100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,048tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,249tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,809m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,315100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,235tấn
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,516tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,516tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT166,81m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,873100m2
24Tấm úp nóc 600Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT93m
E Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT114,524m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,148m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,307m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT463,132m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT481,056m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT55,866m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT110,154m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT393,93m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT26,4m
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT481,056m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT463,132m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.013,356m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT463,132m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.494,412m2
15Lát nền, sàn gạch granite 800x800mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT348,201m2
16Ốp chân tường, gạch granit 800*160mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,6m2
17Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT315,229m2
18Ốp chân tường, gạch granit 600*120 mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,797m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,224m2
20Ốp tường gạch ceramic 300x600mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT77,94m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,384m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,384m3
23Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,831m2
24Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), dày 9mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT828,376m2
25Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , dày 9mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,96m2
26Khoét lỗ đèn và gia cố lỗ đèn treo trần thạch cao đèn panelĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT56chiếc
27Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,8m2
28Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
30Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT45,92m2
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
32"Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)"Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11bộ
33Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,14m2
34+ Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
36Vách kính cố địnhĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,48m2
37Vách cố định uống cong vòmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,98m2
38Gia công cửa inoxĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,149tấn
39Hoa sắt vuông 14 x 14Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,142m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,78m2
41Đá Granit tự nhiên màu đenĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4md
42Khung đỡ bàn đáĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6chiếc
F Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT355,745m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,249tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT65,422m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT378,004m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT66,294m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT847,563m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.064,393m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT263,771m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,473m3
10Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT40,29m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,64100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,64100m3/1km
G Phần cải tạo
1Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.064,393m2
2Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT847,563m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT263,771m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.328,164m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT847,563m2
H Vận chuyển vật liệu
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT195m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT195m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT195m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT125m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT125m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT125m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT83,851000v
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT83,851000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT83,851000v
10Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT83,851000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25tấn
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25tấn
14Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,4tấn
16Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,4tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,4tấn
18Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,4tấn
19Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,510m³/1km
20Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,510m³/1km
I Phần điện
1Lắp đặt tủ điện KT 500x700x180Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện KT 400x600x180Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT21 tủ
3Lắp đặt tủ điện KT 250x400x180Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ điện phòng 4 modulĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT21 tủ
5Lắp đặt tủ điện phòng 6 modulĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT81 tủ
6Lắp đặt tủ điện phòng 8 modulĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-125aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-100aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-40aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-30aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-60aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-50aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P-40AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P-25AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-20AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-10AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
20Lắp đặt Đèn LED Panel 640x640/50WĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT56bộ
21Lắp đặt đèn led 15.5x15.5cmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT42bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13bộ
23Lắp đặt Đèn LED Downlight AT16 110/7wĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT184bộ
24Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT300m
25Bộ chuyển nguồn ledĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT17bộ
26Lắp đặt đèn compact gắn tường D GT02 /14wĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
27lắp đặt đèn chùm trang trí mâm D800 bóng ledĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần d300Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT24bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần 30x30cmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
30Lắp đặt Bộ máng đèn tuýp chống cháy nổ 2x1,2/36wĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
31Lắp đặt công tắc 5 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
36Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt công tắc đảo chiều đôiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc đảo chiều baĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT91cái
40Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
41Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35mm2)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT80m
42Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x16mm2)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT57m
43Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10mm2)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT48m
44Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5mm2)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT77m
45Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13m
46Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13m
47Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT335m
48Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT100m
49Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.556m
50Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2.121m
51Lắp đặt dây CU/PVC/1x16 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT80m
52Lắp đặt dây CU/PVC/1x10 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT48m
53Lắp đặt dây CU/PVC/1x4 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13m
54Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.147m
55Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT28m
56Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT48m
57Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT129m
58Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT273m
59Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT858m
60Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn đi nổiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2.002m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống HĐPE 50/60Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT80m
62CONSOL đón điệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dâyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20hộp
64Lắp đặt bình nước nóng 20LĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
J Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
2Dây dẫn sét thép D10Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT150m
3Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
4Cáp đồng trần 6mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT30m
5Thanh tiếp địaĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15m
6Hồ lô sứĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7bộ
7Mũ tôn chống dột ở kim thu sétĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
K Phần cấp nước
1Lắp đặt bồn cầu 02 khốiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
5ống thải chậuĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
8Van phao điện tự độngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,31100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9100m
13Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
14Cút T nhựa PPR D20x25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
15Cút T nhựa PPR D25x25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
16Cút T nhựa PPR D20x20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
17Côn nhựa PPR D32x25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
18Côn nhựa PPR D25x20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
19Cút nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
20Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
21Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25cái
22Cút nhựa ren trong D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cái
23Cút T nhựa ren trong D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
24Nút bịt ống D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt van xả 1 chiều D25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
27Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
28Cuộn khăn giấyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
29Kệ xà phòngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
30Kệ khăn baĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
31Kệ gươngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
L Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,95100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2100m
5Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
6Tê nhựa chéo 45 độ D90x90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
7Côn nhựa PVC D90x34Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
8Côn nhựa PVC D110x42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
11Miệng thông tắc D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
12Miệng thông tắc D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
13Cút nhựa 135 độ PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
14Cút nhựa 135 độ PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cái
15Cút nhựa 135 độ PVC D42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
16Cút nhựa 135 độ PVC D34Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
17Tê nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
18Tê nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
19Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
20Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp nút bịt nhựa đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp nút bịt nhựa đường kính 34mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
23Ống nhựa thoát nước mưa PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8100m
24Quả cầu inox D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
25Lắp đặt cút nhựa D110mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
26Lắp đặt cút nhựa D90mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
27Lắp đặt cút nhựa D42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
28Lắp đặt cút nhựa D34mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cái
M Phần bể phốt nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,157100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,157100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,157100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,77m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,094tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,074tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,045100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,311m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,414m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,316m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,226m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,87m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,049100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,75100kg
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT141cấu kiện
16Cút sành D110 lắp trong bểĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,025100m
18Lắp đặt cút Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
N Nhà phụ trợ
O Phần cọc
1Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,32m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,972100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,953tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,909tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,073tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,798tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,798tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,82100m
9Ép cọc âmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,175100m
10Cọc dẫn ép âmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT741 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,672m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,007100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,007100m3/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1111 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,8310 tấn/1km
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,8310 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1111 cấu kiện
P Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,573100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,573100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,573100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,152m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,074100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,126100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20,23m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,537100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,625100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,511tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,849tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,726tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,377m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,899m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,344100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,16tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,096tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,283100m3
19mua đất cấp 3 để đắp nềnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT146,262m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,463100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,305100m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,705m3
Q Phần kết cấu
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,576m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,89100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,208tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,761tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,378tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,459m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,275100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,278tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,418tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,31tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT24,36m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,247100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,134tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,564m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,004tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,039tấn
R Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,299m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,904m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT377,607m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT240,505m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,209m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT112,794m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT51,56m
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT240,505m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT377,607m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT151,003m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT377,607m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT391,507m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,785m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,785m2
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT168,175m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,616m2
17Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT102,2m2
18Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT115,854m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT160,307m2
20Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact HPL dày 18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT23,32m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,265m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,925m3
23Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,724m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,244m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,009100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,019tấn
27Đá Granit tự nhiên màu đenĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,97md
28Đá Granit tự nhiên màu đenĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,88md
29Khung đỡ bàn đáĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4chiếc
30Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,345tấn
31Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,944m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20,5881m2
33Trần thạch cao phẳng dày 9mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,876m2
34Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm) dày 9mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT76,101m2
35Khoét lỗ đèn và gia cố lỗ đèn treo trần thạch cao đèn panelĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7chiếc
36Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,44m2
37Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
38Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
39Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,44m2
40Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đađiểm, tay nắm)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7bộ
41Hoa sắt vuông 14 x 14Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,44m2
S Phần điện
1Lắp đặt tủ điện KT 400x600x180Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT21 tủ
2Lắp đặt tủ điện phòng 1 modulĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT41 tủ
3Lắp đặt tủ điện phòng 6 modulĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT21 tủ
4Lắp đặt tủ điện phòng 8 modulĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-100aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-60aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-25AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P-20AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT16bộ
14Đèn LED Panel 640x640/50WĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7bộ
15Đèn LED Downlight AT16 110/7wĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT28bộ
16Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT40m
17Bộ chuyển nguồn ledĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT26cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10mm2)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT85m
23Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6mm2)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15m
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT36m
25Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT370m
26Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT500m
27Lắp đặt dây CU/PVC/1x10 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT120m
28Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT36m
29Lắp đặt dây CU/PVC/1x1.5 mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT370m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống HĐPE 50/60Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT85m
31Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15m
32Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT36m
33Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT231m
34Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn lắp nổiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT539m
35Vật tư phụ ngành điệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1t.bộ
T Phần cấp nước
1Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
4ống thải chậuĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi rửa bồn rửa bátĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
8Van xả tiểuĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
9XI PHÔNGĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
12Van phao điện tự độngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,7100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,5100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8100m
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt vòi rửa đồng, tay gạt D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
20Cút T nhựa PPR D32x25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
21Cút T nhựa PPR D32x20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
22Cút T nhựa PPR D25x20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
23Cút T nhựa PPR D20x20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
24Côn nhựa PPR D32x25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
25Côn nhựa PPR D25x20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
26Cút nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
27Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
28Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
29Cút nhựa ren trong D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT25cái
30Nút bịt ống D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
31Lắp đặt van xả 1 chiều D25Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
32Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
33Cuộn khăn giấyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
34Kệ xà phòngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
35Kệ khăn baĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
36Kệ gươngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
U Phần thoát nước
1Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,6100m
2Ống nhựa thoát nước thải PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8100m
3Ống nhựa thoát nước thải PVC D42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4100m
4Ống nhựa thoát nước thải PVC D34Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3100m
5Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
6Tê nhựa chéo 45 độ D90x90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
7Côn nhựa PVC D110x42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
8Côn nhựa PVC D90x34Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cái
9Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
11Miệng thông tắc D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
12Miệng thông tắc D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
13Cút nhựa 135 độ PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
14Cút nhựa 135 độ PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
15Cút nhựa 135 độ PVC D42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
16Cút nhựa 135 độ PVC D34Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
17Tê nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
22Ống nhựa thoát nước mưa PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5100m
23Cút nhựa 135 độ PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
24Cút nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
25Cút nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
26Cút nhựa PVC D42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
27Cút nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cái
28Quả cầu inox D110Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
V Phần bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,203100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,203100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,203100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,999m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,057tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,051100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,679m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,06m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,316m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,226m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,87m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,049100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,75100kg
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT141cấu kiện
16Cút sành D110 lắp trong bểĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,025100m
18Lắp đặt cút Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
W PCCC
1Bình chữa cháy CO2 - 3kg:Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bình
2Bình chữa cháy ABC-4kg:Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bình
3Kệ đựng 3 bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
4Nội quy, tiêu lệnhĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
5Bình chữa cháy bột BC tự động XZFTB-8- 8kg (TQ)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1quả
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 trung tâm
7Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1trung tâm
8Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,210 đầu
9Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,310 đầu
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,65 nút
11Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,65 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,65 đèn
13Lắp đặt dây nguồn 2x1.5Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT925m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT543m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT232m
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D320mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT150m
17Điện trở cuối kênhĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt đèn exit 1 mặtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,25 đèn
19Lắp đặt đèn exit 2 mặtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,85 đèn
20Lắp đặt đèn sự cốĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,45 đèn
21Vật tư phụĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1gói
X Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, điện ngoài nhà
Y Lát sân
1Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT530m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT26,5m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT26,5m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,265100m3
5Lát gạch terrazzo 400x400, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT530m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,2m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,56m3
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10m
Z Biển hiệu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,369m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,677m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,547100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,096m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,009tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,03tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,281m3
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,312m2
AA Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,35100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,131m3
3Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,104100m2
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,412m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,358m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,746m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,217100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,038tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,264tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,671m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,036m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT78,092m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT67,616m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT314,69m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT145,708m2
16Gia công hoa sắt hàng ràoĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,272tấn
17Lắp dựng hàng rào sắtĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,626m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT29,1531m2
19Cổng xếp điện inox SUS 201 cao 1.6m, (không gồm đầu kéo)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,7m
20Đầu kéo cổng điệnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15m
AB Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,132100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,436m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,858m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,452m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,98m2
6Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,526m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,083100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,138tấn
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT33cái
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,012100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,12100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C3Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,12100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT131 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT13mối nối
AC Điện ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện ngoài trời 80x60x30Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT120m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,2100 m
4Lắp đặt MCCB 3P 150AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt MCCB 3P 125AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCCB 3P 100AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCCB 3P 75AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt MCCB 2P 40AĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
9Kéo rải dây dẫn sét D10, mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT20m
10Thanh tiếp địa thép bản 25x3 mạ kẽm nhúng nóng:Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT15m
11Lắp đặt dây đồng trần 6mm2Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT30m
12Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmĐáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 4.900.000.000 VNĐ* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình, loại công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. (Đối với tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng là Hợp đồng kinh tế, kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.)- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
3 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
4 Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
5 Kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
6 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực-Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,55 m3 Có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động bình thường, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Ván khuôn Ván khuôn bằng thép (Đơn vị tính: m2)700
4 Giáo hoàn thiện (2 chân 1 bộ) Giáo thép (Đơn vị tính: Bộ)250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->