Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 13:51:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,989,644,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 4.900.000.000 VNĐ* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình, loại công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. (Đối với tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng là Hợp đồng kinh tế, kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.)- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực-Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,55 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn bằng thép (Đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 4-Giáo hoàn thiện (2 chân 1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép (Đơn vị tính: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| E-CDNT 1.1 | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Lục Ngạn, Bắc Giang II 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Agribank, địa chỉ: số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, địa chỉ: số 45 Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank, địa chỉ: Số 02 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư nội ngành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, mở rộng nhà 3 tầng | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,852 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,235 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,035 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,035 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,26 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,26 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,26 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km tiếp theo - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,486 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,762 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,949 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 113,654 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,054 | m3 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,078 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,273 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,917 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,775 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,493 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,267 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,855 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,809 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,516 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,516 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 166,8 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,873 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc 600 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 114,524 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,148 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,307 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 463,132 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 481,056 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55,866 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110,154 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 393,93 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,4 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 481,056 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 463,132 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.013,356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 463,132 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.494,412 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 348,201 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, gạch granit 800*160mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 315,229 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, gạch granit 600*120 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,797 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,224 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 77,94 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 23 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,831 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), dày 9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 828,376 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , dày 9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 26 | Khoét lỗ đèn và gia cố lỗ đèn treo trần thạch cao đèn panel | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56 | chiếc |
| 27 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45,92 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | "Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)" | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 34 | + Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 37 | Vách cố định uống cong vòm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 38 | Gia công cửa inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 39 | Hoa sắt vuông 14 x 14 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,142 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 41 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | md |
| 42 | Khung đỡ bàn đá | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 355,745 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,249 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 65,422 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 378,004 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,294 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 847,563 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.064,393 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 263,771 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,473 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,29 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3/1km |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.064,393 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 847,563 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 263,771 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.328,164 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 847,563 | m2 |
| H | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 195 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 195 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 195 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 125 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,85 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,85 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,85 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,85 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,4 | tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,4 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,4 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,5 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,5 | 10m³/1km |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 500x700x180 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x180 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT 250x400x180 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-125a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-100a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-40a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-30a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-60a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-50a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn LED Panel 640x640/50W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led 15.5x15.5cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn LED Downlight AT16 110/7w | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 184 | bộ |
| 24 | Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Bộ chuyển nguồn led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn compact gắn tường D GT02 /14w | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | lắp đặt đèn chùm trang trí mâm D800 bóng led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần d300 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần 30x30cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Bộ máng đèn tuýp chống cháy nổ 2x1,2/36w | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ba | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35mm2) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x16mm2) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10mm2) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.556 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.121 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x16 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x10 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.147 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 273 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 858 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn đi nổi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.002 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống HĐPE 50/60 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 62 | CONSOL đón điện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 64 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét thép D10 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Thanh tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Hồ lô sứ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | ống thải chậu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van phao điện tự động | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút T nhựa PPR D20x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D32x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren trong D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Cút T nhựa ren trong D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Nút bịt ống D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cuộn khăn giấy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Kệ xà phòng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Kệ khăn ba | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Kệ gương | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa chéo 45 độ D90x90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC D90x34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Côn nhựa PVC D110x42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Miệng thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Miệng thông tắc D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Quả cầu inox D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| M | Phần bể phốt nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,414 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,316 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Cút sành D110 lắp trong bể | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Nhà phụ trợ | |||
| O | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,972 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,953 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,909 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,82 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 74 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,83 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,83 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111 | 1 cấu kiện |
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,849 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,377 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 19 | mua đất cấp 3 để đắp nền | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 146,262 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,463 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,705 | m3 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,459 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,247 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,134 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| R | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,299 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,904 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 377,607 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 240,505 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,209 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 112,794 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 51,56 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 240,505 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 377,607 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 151,003 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 377,607 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 391,507 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,785 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,785 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 168,175 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,616 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 102,2 | m2 |
| 18 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 115,854 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160,307 | m2 |
| 20 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact HPL dày 18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 23 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,724 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 27 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,97 | md |
| 28 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,88 | md |
| 29 | Khung đỡ bàn đá | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 30 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,944 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,588 | 1m2 |
| 33 | Trần thạch cao phẳng dày 9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,876 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm) dày 9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 76,101 | m2 |
| 35 | Khoét lỗ đèn và gia cố lỗ đèn treo trần thạch cao đèn panel | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | chiếc |
| 36 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,44 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đađiểm, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Hoa sắt vuông 14 x 14 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x180 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 1 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-100a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-60a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Đèn LED Panel 640x640/50W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Đèn LED Downlight AT16 110/7w | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Bộ chuyển nguồn led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10mm2) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6mm2) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x10 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x1.5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống HĐPE 50/60 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn lắp nổi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 539 | m |
| 35 | Vật tư phụ ngành điện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| T | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | ống thải chậu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa bồn rửa bát | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | XI PHÔNG | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Van phao điện tự động | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa đồng, tay gạt D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cút T nhựa PPR D32x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D32x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Cút nhựa ren trong D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Nút bịt ống D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cuộn khăn giấy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Kệ xà phòng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kệ khăn ba | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Kệ gương | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| U | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa chéo 45 độ D90x90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC D110x42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Côn nhựa PVC D90x34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Miệng thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Miệng thông tắc D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 28 | Quả cầu inox D110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| V | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,316 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Cút sành D110 lắp trong bể | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| W | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg: | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-4kg: | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy bột BC tự động XZFTB-8- 8kg (TQ) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 925 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 543 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D320mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Điện trở cuối kênh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 21 | Vật tư phụ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| X | Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, điện ngoài nhà | |||
| Y | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 530 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 530 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| Z | Biển hiệu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,281 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,312 | m2 |
| AA | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,131 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,412 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,358 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,671 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,036 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78,092 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 67,616 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 314,69 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 145,708 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,626 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 29,153 | 1m2 |
| 19 | Cổng xếp điện inox SUS 201 cao 1.6m, (không gồm đầu kéo) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,7 | m |
| 20 | Đầu kéo cổng điện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| AB | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,858 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,452 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C3 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| AC | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 80x60x30 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 40A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn sét D10, mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Thanh tiếp địa thép bản 25x3 mạ kẽm nhúng nóng: | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng trần 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 4.900.000.000 VNĐ* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình, loại công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. (Đối với tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng là Hợp đồng kinh tế, kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.)- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực-Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ này của nhà thầu đã thực hiện hợp đồng;* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,55 m3 | Có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động bình thường, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép (Đơn vị tính: m2) | 700 |
| 4 | Giáo hoàn thiện (2 chân 1 bộ) | Giáo thép (Đơn vị tính: Bộ) | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi