Gói thầu: Kiểm định cầu: cầu Cá Trê Lớn 1; cầu Cá Trê Lớn 2; cầu Cá Trê Lớn 3; cầu Cá Trê Lớn 4; cầu Cá Trê Nhỏ 2; cầu Cá Trê Nhỏ 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152251-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Kiểm định cầu: cầu Cá Trê Lớn 1; cầu Cá Trê Lớn 2; cầu Cá Trê Lớn 3; cầu Cá Trê Lớn 4; cầu Cá Trê Nhỏ 2; cầu Cá Trê Nhỏ 4
Số hiệu KHLCNT 20211152213
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông (Kiểm định cầu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 21:49:00 đến ngày 2021-11-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,350,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.429.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đã thực hiện 01 (một) hợp đồng kiểm định cầu đường bộ đang khai thác, có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. Và - Đã thực hiện kiểm định 01 (một) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng kiểm định, thử tải cầu;+ Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì kiểm định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình cầu đường bộ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình kiểm định cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11A, 11B.4/ Bản sao được chứng thực/công chứng Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của Chủ trì kiểm định hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của Chủ trì Kiểm định;5/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề thiêt kế công trình cầu đường bộ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B.4/ Bản sao được chứng thực/công chứng Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;5/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo danh sách nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đạt bậc thợ 4/7 trở lên;2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo biến dạng điện tử (máy đo ứng suất điện tử) hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo dao động điện tử hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị đo võng Indicator (Đồng hồ đo chuyển vị Indicator)
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy siêu âm bê tông
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
6-Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dò cốt thép (máy đo cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô thử tải
- Đặc điểm thiết bị Xe phải đáp ứng tải trọng xe (≥ 24 tấn).[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]
- Số lượng tối thiểu 12
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Kiểm định cầu: cầu Cá Trê Lớn 1; cầu Cá Trê Lớn 2; cầu Cá Trê Lớn 3; cầu Cá Trê Lớn 4; cầu Cá Trê Nhỏ 2; cầu Cá Trê Nhỏ 4
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (kiểm định cầu trên địa bàn do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý – năm 2021)
25 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (Kiểm định cầu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 143 560 Fax: (028) 39 143 561
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 143 560 Fax: (028) 39 143 561


E-CDNT 10.7
- Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Năng lực của tổ chức: Đủ điều kiện năng lực của Tổ chức kiểm định xây dựng hạng III theo quy định tại Điều 97 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ).
E-CDNT 15.2
˗ Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. ˗ Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. ˗ Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. ˗ Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 143 560 Fax: (028) 39 143 561
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh.  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh.  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 143 560 Fax: (028) 39 143 561
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe ô tô thử tải 24 tấn (12 xe ô tô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 21 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 1 - PHỤ TRỢ THỬ TẢI
2 Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
5 Thuyền (ca nô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 1
6 Khảo sát hiện trạng công trình Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 54 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 1 - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
7 Xác định độ võng tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 1 - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
8 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40
9 Đo ứng suất dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 60
10 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 11
11 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 12
12 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 1,154 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 1 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
13 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,636
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,45
15 Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT bộ 6
16 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 10,8
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1m2 8,58
18 Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 4
19 Xe ô tô thử tải 24 tấn (12 xe ô tô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 21 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 2 - PHỤ TRỢ THỬ TẢI
20 Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
23 Thuyền (ca nô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 1
24 Khảo sát hiện trạng công trình Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 54 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 2 - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
25 Xác định độ võng tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 2 - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
26 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40
27 Đo ứng suất dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 60
28 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 11
29 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 12
30 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 1,154 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 2 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
31 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,636
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,45
33 Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT bộ 6
34 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 10,8
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1m2 8,58
36 Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 4
37 Xe ô tô thử tải 24 tấn (12 xe ô tô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 21 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 3 - PHỤ TRỢ THỬ TẢI
38 Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
40 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
41 Thuyền (ca nô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 1
42 Khảo sát hiện trạng công trình Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 54 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 3 - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
43 Xác định độ võng tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 3 - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
44 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40
45 Đo ứng suất dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 60
46 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 11
47 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 12
48 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 1,154 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 3 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
49 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,636
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,45
51 Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT bộ 6
52 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 10,8
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1m2 8,58
54 Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 4
55 Xe ô tô thử tải 24 tấn (12 xe ô tô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 21 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 4 - PHỤ TRỢ THỬ TẢI
56 Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng *02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
57 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
58 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,6914
59 Thuyền (ca nô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 1
60 Khảo sát hiện trạng công trình Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 54 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 4 - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
61 Xác định độ võng tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 4 - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
62 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 40
63 Đo ứng suất dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 60
64 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 11
65 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 12
66 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 1,154 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ LỚN 4 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
67 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,636
68 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,45
69 Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT bộ 6
70 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 10,8
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1m2 8,58
72 Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 4
73 Xe ô tô thử tải 24tấn (12 xe ô tô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 12 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 2 - PHỤ TRỢ THỬ TẢI
74 Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 01 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*1 lần lắp dựng, tháo dỡ) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
75 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
76 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
77 Thuyền (ca nô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 1
78 Khảo sát hiện trạng công trình Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 24 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 2 - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
79 Xác định độ võng tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 10 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 2 - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
80 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 10
81 Đo ứng suất dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 20
82 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 3
83 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 4
84 Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 chỉ tiêu 2 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 2 - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
85 Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 chỉ tiêu 2
86 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 1,154 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 2 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
87 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,636
88 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,45
89 Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT bộ 6
90 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 10,8
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1m2 8,58
92 Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 2
93 Xe ô tô thử tải 24tấn (12 xe ô tô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 12 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 4 - PHỤ TRỢ THỬ TẢI
94 Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 01 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*1 lần lắp dựng, tháo dỡ) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
95 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
96 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT tấn 0,3457
97 Thuyền (ca nô) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT ca 1
98 Khảo sát hiện trạng công trình Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 24 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 4 - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH
99 Xác định độ võng tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 10 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 4 - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
100 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 10
101 Đo ứng suất dầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 20
102 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 3
103 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 điểm đo 4
104 Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 chỉ tiêu 2 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 4 - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
105 Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 chỉ tiêu 2
106 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 1,154 HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÁ TRÊ NHỎ 4 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
107 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,636
108 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1 m2 0,45
109 Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT bộ 6
110 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 10,8
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT 1m2 8,58
112 Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT công 2 `
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.429E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.429.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đã thực hiện 01 (một) hợp đồng kiểm định cầu đường bộ đang khai thác, có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. Và - Đã thực hiện kiểm định 01 (một) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng kiểm định, thử tải cầu;+ Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì kiểm định 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình cầu đường bộ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình kiểm định cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11A, 11B.4/ Bản sao được chứng thực/công chứng Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của Chủ trì kiểm định hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của Chủ trì Kiểm định;5/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;53
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề thiêt kế công trình cầu đường bộ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B.4/ Bản sao được chứng thực/công chứng Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;5/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo danh sách nhân sự.53
3 Kiểm định viên 5 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đạt bậc thợ 4/7 trở lên;2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
2 Máy đo biến dạng điện tử (máy đo ứng suất điện tử) hoặc thiết bị tương đương [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
3 Máy đo dao động điện tử hoặc thiết bị tương đương [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
4 Thiết bị đo võng Indicator (Đồng hồ đo chuyển vị Indicator) [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].20
5 Máy siêu âm bê tông [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
6 Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
7 Máy dò cốt thép (máy đo cốt thép) [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
8 Xe ô tô thử tải Xe phải đáp ứng tải trọng xe (≥ 24 tấn).[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->