Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa, bảo trì, nâng cấp trụ Anten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao, Du lịch và Truyền thông huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa, bảo trì, nâng cấp trụ Anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163150 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:16:00 đến ngày 2021-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là205.414.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng có công việc tương tự gói thầu và có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử - viễn thông. Trong đó có tối thiểu 1 người có Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử - viễn thông. Trong đó có tối thiểu 1 người có Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận an toàn lao động trên cao; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao, Du lịch và Truyền thông huyện Đăk Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa, bảo trì, nâng cấp trụ Anten Sửa chữa, bảo trì, nâng cấp trụ Anten; Hạng mục: Tháo dỡ, gia cố trụ ănten và xây dựng hệ thống tiếp đất 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu liên qua đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên…); - Các văn bản, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa, Thể thao-Du lịch và Truyền thông huyện Đăk Tô, địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.831.255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô, số 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: 0260.3831.209, Fax: 0260.3831.209; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Đăk Tô, số 02 đường 24 tháng 4, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3831.272 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa, Thể thao-Du lịch và Truyền thông huyện Đăk Tô, địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.831.255 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi anten UHF - VHF trạm thu truyền hình vệ tinh, chiều cao tháo dỡ >40m | Tháo dỡ, thu hồi anten UHF - VHF trạm thu truyền hình vệ tinh, chiều cao tháo dỡ >40m | Anten | 27 | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi fiđơ (loại cáp đồng trục), chiều cao tháo dỡ >40m | Tháo dỡ, thu hồi fiđơ (loại cáp đồng trục), chiều cao tháo dỡ >40m | 10m | 2,7 | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu | Tháo dỡ, thu hồi các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu | bộ | 33 | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi các bảng (panel) của hệ thống thu phát hình | Tháo dỡ, thu hồi các bảng (panel) của hệ thống thu phát hình | bảng | 4 | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | Tháo dỡ, thu hồi bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | bộ | 4 | |
| 7 | Lắp đặt bảng (Panel) Hệ thống thu phát hình. Loại bảng Giắc cắm cho tín hiệu audio của thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh INTELSET | Lắp đặt bảng (Panel) Hệ thống thu phát hình. Loại bảng Giắc cắm cho tín hiệu audio của thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh INTELSET | bảng | 4 | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu | 1 bộ | 4 | |
| 9 | Lắp đặt fiđơ, loại cáp đồng trục, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Lắp đặt fiđơ, loại cáp đồng trục, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | 10m | 24 | |
| 10 | Thay thế phụ kiện hư hỏng,cân chỉnh lại toàn bộ cột anten | Thay thế phụ kiện hư hỏng,cân chỉnh lại toàn bộ cột anten | cột | 1 | |
| 11 | Tặng đơ 7.5T | Tặng đơ 7.5T | bộ | 27 | |
| 12 | Vòng U | Vòng U | bộ | 54 | |
| 13 | Vòng đệm | Vòng đệm | Cái | 54 | |
| 14 | Khóa cáp Fi12 | Khóa cáp Fi12 | bộ | 270 | |
| 15 | Dây cáp co Fi 12 mạ kẽm | Dây cáp co Fi 12 mạ kẽm | M | 600 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 120 | |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 120 | |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | bộ đèn | 1 | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Rãnh tiếp đất : 0,5*0,7*70/100 = 0,245 | 100m3 | 0,245 | |
| 20 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 HT tiếp đất | 1 | |
| 21 | Chôn điện cực chiều dài L | Chôn điện cực chiều dài L | 1 điện cực | 13 | |
| 22 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 1 m | 70 | |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 1 điện cực | 23 | |
| 24 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | 1 HT tiếp đất | 5 | |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 1 điện cực | 1 | |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, M70 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, M70 | 1 m | 38 | |
| 27 | Tấm san phẳng điện thế (bao gồm lắp đặt) | Tấm san phẳng điện thế (bao gồm lắp đặt) | tấm | 1 | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 tấm | 3 | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10mm2 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10mm2 | 1 tấm | 1 | |
| 30 | Lắp đặt dây đất M16mm2 tủ nguồn, tủ phân phối | Lắp đặt dây đất M16mm2 tủ nguồn, tủ phân phối | 1 m | 15 | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. M16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. M16 | 10 cái | 0,8 | |
| 32 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | hố ga | 1 | |
| 33 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | hố ga | 1 | |
| 34 | Gia công khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố) | Gia công khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố) | 1 hố gas | 1 | |
| 35 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | M | 3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,245 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.05414E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là205.414.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng có công việc tương tự gói thầu và có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử - viễn thông. Trong đó có tối thiểu 1 người có Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử - viễn thông. Trong đó có tối thiểu 1 người có Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tham gia triển khai | 4 | Có chứng nhận an toàn lao động trên cao; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi