Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139097-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211116721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:26:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: TTính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy thủy bình + Máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn + đà giáo
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông thôn Tân Trung xã Tân Lập đi thôn Pa Ka xã Hướng Lộc (Đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





'+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để đảm bảo môi trường, hư hỏng các tuyến đường đi qua quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị, vật liệu để thi công. Yêu cầu nhà thầu phải có cam kết và được xác nhận của chính quyền địa phương sẽ đảm bảo môi trường, hoàn trả, sửa chữa các hư hỏng trong quá trình thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B I. Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp 1Chương IV-E-HSMT417,76m3
2Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT50,29m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT39,873m3
4Đào rãnh đất C3 bằng thủ côngChương IV-E-HSMT9,968m3
5Đào đất khuôn đường bằng máy, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT37,16m3
6Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Chương IV-E-HSMT680,49m3
7Vận chuyển đất cấp 3 để đắp (tận dụng đào để đắp)Chương IV-E-HSMT109,84m3
8Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương IV-E-HSMT659,112m3
9Vận chuyển đất để đắp từ nơi khai thác đến công trìnhChương IV-E-HSMT797,53m3
10Vận chuyển đất đổ điChương IV-E-HSMT451,81m3
C II. Mặt đường bê tông xi măng
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Chương IV-E-HSMT589,263m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngChương IV-E-HSMT1.293,852m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Chương IV-E-HSMT155,451m3
4Ván khuôn thép mặt đườngChương IV-E-HSMT168,509m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMChương IV-E-HSMT492m
6Cắt khe giãn mặt đường BTXMChương IV-E-HSMT66m
D Hệ thống rãnh thoát nước
E I. Gia cố rãnh
1Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2Chương IV-E-HSMT81,39m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngChương IV-E-HSMT1.163,82m2
3Đào rãnh đất C3 bằng thủ côngChương IV-E-HSMT81,386m3
F II. Tấm đan
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgChương IV-E-HSMT78Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT7,8m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmChương IV-E-HSMT924,3kg
4Ván khuôn thép tấm đanChương IV-E-HSMT28,08m2
5Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoanChương IV-E-HSMT28,28m3
6Vận chuyển bê tông phế thải đổ điChương IV-E-HSMT28,28m3
G III. Cống bản
1Bê tông M150 đá 2x4 tườngChương IV-E-HSMT11,52m3
2Bê tông M150, đá 2x4 móngChương IV-E-HSMT21,27m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũChương IV-E-HSMT9m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũChương IV-E-HSMT552,1kg
5Cốt thép 10mmChương IV-E-HSMT37,49kg
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT7,64m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmChương IV-E-HSMT203,56kg
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Chương IV-E-HSMT496,08kg
9Ván khuôn thép tấm đanChương IV-E-HSMT34,41m2
10Ván khuôn gổ móngChương IV-E-HSMT144,87m2
11Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương IV-E-HSMT3,41m3
12Cốt thép bảo vệ bản mặt cống ф≤10mmChương IV-E-HSMT231,33kg
13Làm lớp đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT6,32m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgChương IV-E-HSMT36Ck
15Đào đất hố móng đất C3 bằng máyChương IV-E-HSMT122,264m3
16Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngChương IV-E-HSMT30,566m3
17Đắp đất lớp móng, độ chặt K≥0,95Chương IV-E-HSMT105,12m3
18Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoanChương IV-E-HSMT14,74m3
19Vận chuyển bê tông phế thải đổ điChương IV-E-HSMT14,74m3
H Đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị
I I. Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất khung giá đởChương IV-E-HSMT40kg
2Đèn tín hiệuChương IV-E-HSMT2bộ
3Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm vào BarieChương IV-E-HSMT6Biển
4Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm vào BarieChương IV-E-HSMT2Biển
5Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,31m3
6Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6Chương IV-E-HSMT1100m
7Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngChương IV-E-HSMT80%
8Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương IV-E-HSMT30Công
J II. Vận chuyển thiết bị
1Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thôngChương IV-E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: TTính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
3 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 10T1
4 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T2
5 Máy san Công suất ≥ 108 CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV1
7 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
8 Máy đào Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m31
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
12 Máy hàn điện Theo yêu cầu của E-HSMT1
13 Máy toàn đạc điện tử (hoặc Máy thủy bình + Máy kinh vỹ) Theo yêu cầu của E-HSMT1
14 Ván khuôn + đà giáo Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->