Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161273-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211161236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:25:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >= 3T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gia cố lề đường tuyến đường ĐH5.PN, lý trình Km3+500->Km4+900 (đoạn từ đường sắt đến UBND xã Tam Thành)
105 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bạch Đằng. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn công trình Dương Nguyễn. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định công trình xây dựng Miền Trung, địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng - TP Tam Kỳ- Tỉnh Quảng Nam; Văn phòng: 36B Nguyễn Trác – t.p Tam Kỳ - t.Quảng Nam. Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh - huyện Phú Ninh - tỉnh Quảng Nam; SĐT: (0235).3890879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT: 0235.852382
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường và công trình
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8 m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,461 m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 700m, ô tô 10T, đất cấp hữu cơTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V51,591 m3
3Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.322,511 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi, Cự ly TBTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.284,381 m3
5Đắp lề đường đất cấp 3 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V148,841 m3
6Lu lèn tăng cường nền đ­ờng K98, bằng máy đầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.573,041 m2
7Đầm khuôn đường phạm vi hẹp K=95, bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.466,131m2
B Phần móng, mặt đường
1Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.128,921 m3
2Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, t/c nhựa 3,0kg/m2 ( trên mặt đ­ường BTXM cũ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V76,61m2
3T­ới nhựa dính bám trên lớp CPDD bằng nhủ t­ương axit T/C 1,0 kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.756,231m2
4Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5kg/m2 (Mđ mới, phần MR)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.756,231m2
5Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5kg/m2 (và ổ gà, xử lý mặt cũ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V373,81m2
C Trồng mới thay thế trụ điện (hạ áp)
1Phá dỡ kết cấu lề đ­ờng, vỉa hè (không thép)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,091 m3
2Đào hố móng trụ bằng NL, đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,411 m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,311 m3
4Bê tông M200 đá 1x2 chèn lỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,081 m3
5Lớp vữa lót XM M75, dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,81 m2
6Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,81 m2
7Bê tông M200 đá 1x2 móng trụ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,721 m3
8Bê tông M100 đá 2x4 lót móng trụ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,151 m3
9Ván khuôn móng trụ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,71 m2
10Lắp trụ điện BTCT ly tâm bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11 trô
11Kéo dây, di dời dây điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V701m
12Di dời dây nối đèn chiếu sángTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V101m
13Lắp chụp đầu cột (cột mới) hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
14Lắp choá đènTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
15Bulon móc BLM-250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V21cái
16Khoá neo đỡ cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 50-60m3/h Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
2 Máy lu bánh thép tự hành >=10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
3 Máy lu bánh hơi tự hành >=7T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
4 Máy lu bánh thép >= 3T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
5 Máy đào>=0,8m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
6 Máy ủi >= 110 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
9 Máy nén khí >=360m3/h Sử dụng tốt1
10 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông - dung tích >=150 lít Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->