Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Huyện Ủy và Trụ sở Khối Vận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147631-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung.
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở Huyện Ủy và Trụ sở Khối Vận
Số hiệu KHLCNT 20211147625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:23:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,830,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 2.819.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=2,819 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=5,638 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=2,819 tỷ đồng. + Bản chất: công trình dạng duy trì, sửa chữa, bổ sung. + Độ phức tạp: Nhà thầu phải đảm bảo vừa thi công sửa chữa, vừa đảm bảo làm việc của cơ quan Nhà nước không gián đoạn. Đảm bảo tuyệt đối an toàn lao động cho công nhân, PCCC cho công trình hiện hữu. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=5.0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay công suất >=0.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở Huyện Ủy và Trụ sở Khối Vận
Sửa chữa, trang thiết bị Trụ sở Huyện ủy và Trụ sở Khối Vận
180 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu là 12,686 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: CẢI TẠO KHỐI VẬN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT532,6409m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT286,3557m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT1.200,248m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT269,106m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT140,1075m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT6,726100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ BCKTKT5,19100m2
8Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ BCKTKT20m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT45m2
10Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT0,991000v
11Tháo dỡ lan can gỗTheo Hồ sơ BCKTKT24,766m
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT532,641m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT286,356m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT818,997m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT1.200,248m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT269,106m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT1.469,354m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Hồ sơ BCKTKT140,1081m2
19Lắp đặt trần tấm Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Theo Hồ sơ BCKTKT20m2
20Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT0,991000v
21Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,45100m2
22Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,219tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ BCKTKT21,786m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ BCKTKT39,3m2
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ BCKTKT3,93m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,0314100m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT0,393100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,0393m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,2168tấn
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT39,3m2
31Thay bản lề cửa + vệ sinh toàn bộ cửaTheo Hồ sơ BCKTKT1tb
32Đục nhám mặt bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT229m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT11,45m3
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT229m2
35Vệ sinh nền sânTheo Hồ sơ BCKTKT2công
36Đục nhám mặt bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT53m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT4,24m3
B HM2: ĐIỆN KHỐI VẬN
1Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT12bộ
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ BCKTKT13cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ BCKTKT5cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT22bộ
7Lắp đặt ổ cắm baTheo Hồ sơ BCKTKT22cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT12cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Hồ sơ BCKTKT250m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Hồ sơ BCKTKT350m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Hồ sơ BCKTKT150m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT150m
13Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) - Vật tư tính trong phần thiết bịTheo Hồ sơ BCKTKT8máy
C HM3: NHÀ VỆ SINH KHỐI VẬN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT143,46m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT79,28m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ BCKTKT0,1m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Hồ sơ BCKTKT7bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT15,84m2
8Vệ sinh cửa sổTheo Hồ sơ BCKTKT1Công
9Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo Hồ sơ BCKTKT23,784m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT43,182m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT143,94m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT79,76m2
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
17Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
19Lắp đặt hộp đựngTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
22Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Hồ sơ BCKTKT2cấu kiện
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT0,985m2
24Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ BCKTKT15,84m2
26Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 lyTheo Hồ sơ BCKTKT15,84m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ BCKTKT37,93m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ BCKTKT37,93m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Hồ sơ BCKTKT37,931m2
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Hồ sơ BCKTKT9cái
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT1,8509m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,2100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo Hồ sơ BCKTKT20cái
D HM4: NHÀ XE
1Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT0,0995tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,2964tấn
3Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,2964tấn
4Bản mã 200x200 dày 6 lyTheo Hồ sơ BCKTKT16,956kg
5Bu lông liên kết phi 14Theo Hồ sơ BCKTKT36Cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ BCKTKT0,6588100m2
7Lắp dựng máng xối toleTheo Hồ sơ BCKTKT12m
8Đục nhám mặt bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT65,875m2
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT0,6588100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT6,5875m3
11Xoa mặt + cắt ronTheo Hồ sơ BCKTKT65,875m2
12Bứng câyTheo Hồ sơ BCKTKT4cây
E HM5: MÁI CHE MƯA
1Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT0,1736tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT0,1736tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,4162tấn
4Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,4162tấn
5Lợp mái che tường băng tấm nhựaTheo Hồ sơ BCKTKT0,8096100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT3,2487m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ BCKTKT1,47m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,648m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,0331tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,0432100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,024100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ BCKTKT0,1m3
13Bản mã 200x200 dày 6 lyTheo Hồ sơ BCKTKT11,304kg
14Bu lông liên kếtTheo Hồ sơ BCKTKT24cái
F HM6: NHÀ KHÁCH HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ BCKTKT9bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ BCKTKT9bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ BCKTKT35,19m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT35,19m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,135100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Hồ sơ BCKTKT9cái
8Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ BCKTKT209,44m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ BCKTKT2,0944100m2
10Thi công trần nhôm (nhân công + vật tư hoàn thiện)Theo Hồ sơ BCKTKT209,44m2
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,2072m3
12Tháo dỡ lan can gỗTheo Hồ sơ BCKTKT10,36m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Hồ sơ BCKTKT10,36m
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ BCKTKT48,5485m2
15Lam nhôm lá liễu (khung giằng, thanh lam, phụ kiện kèm theo)Theo Hồ sơ BCKTKT48,5485m2
16Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ BCKTKT68,64m2
17Trần Prima (vật tư + nhân công)Theo Hồ sơ BCKTKT68,64m2
G HM7: CẢI TẠO NHÀ HUYỆN ỦY
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ BCKTKT9,2m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT9,2m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ BCKTKT14,04m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT18,72m2
5Vách ngăn tấm compact (phụ kiện inox 304, vật tư + nhân công hoàn thiện)Theo Hồ sơ BCKTKT12,92m2
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
11Vách ngăn tiểu kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
12Khoan rút lõi phi 90Theo Hồ sơ BCKTKT3lỗ
13Đóng trần thạch caoTheo Hồ sơ BCKTKT16m2
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ BCKTKT47m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT17,92m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT47m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ BCKTKT17,92m2
19Cửa đi nhôm kínhTheo Hồ sơ BCKTKT7,84m2
20Cửa sổ nhôm kínhTheo Hồ sơ BCKTKT10,08m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT4,628m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ BCKTKT47m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT33,1744m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT47m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ BCKTKT24,2144m2
26Cửa đi nhôm kínhTheo Hồ sơ BCKTKT14,1344m2
27Cửa sổ nhôm kínhTheo Hồ sơ BCKTKT10,08m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT4,628m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ BCKTKT6,588m3
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT34,56m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT96m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT2,3616m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT76,14m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT121,69m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT113,69m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT161,58m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT98,915m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT161,58m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT159,76m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT96m2
41Đóng trần thạch cao (trần kiểu, giật cấp theo phối cảnh - Vật tư + nhân công hoàn thiện)Theo Hồ sơ BCKTKT96m2
42Thi công vách ngăn gỗ chồng mí, chiều dày gỗ 2cmTheo Hồ sơ BCKTKT64,76m2
43Thi công vách ngăn gỗ chồng mí, chiều dày gỗ 2cmTheo Hồ sơ BCKTKT14,72m2
44Lắp dựng cửa không có khuônTheo Hồ sơ BCKTKT13,16m2 cấu kiện
45Cửa kính mắt thần tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT13,16m2
46Bộ điều khiển WOOSUNG Hàn Quốc ( Mô tơ điện, máy tính điều khiển, mắt thần, puly, con lăn, dây cu loa, ray,…)Theo Hồ sơ BCKTKT2bộ
H HM8: ĐIỆN PHÒNG KHÁCH
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT12bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
6Lắp đặt ổ cắm baTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Hồ sơ BCKTKT1hộp
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Hồ sơ BCKTKT150m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Hồ sơ BCKTKT200m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Hồ sơ BCKTKT50m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT100m
13Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) ( 2 cái mới + 2 cái tận dụng) - Vật tư tính trong phần thiết bịTheo Hồ sơ BCKTKT4máy
I HM9: LAN CAN HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ BCKTKT48,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT48,68m2
3Lát đá mặt bệ các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT48,68m2
J HM11: PHÒNG HỌP HUYỆN ỦY
1THÁO DỠ BỤC SÂN KHẤU (vận chuyển đến chỗ tập kết)Theo Hồ sơ BCKTKT2công
2Thi công vách ngăn gỗ chồng mí, chiều dày gỗ 2cmTheo Hồ sơ BCKTKT60,008m2
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) - Vật tư tính trong phần thiết bịTheo Hồ sơ BCKTKT1máy
K HM12: HÀNH LAN NỐI
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ BCKTKT3,697m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Hồ sơ BCKTKT1,47m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT15,13m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT1,012m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,017100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT0,507m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,123100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,06tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT2,741m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ BCKTKT0,166100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,159tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT1,665m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT10,967m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT0,121100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Hồ sơ BCKTKT0,322100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,234tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT3,219m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,195m3
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT33,49m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT0,28m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,515m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT7,84m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT6,44m2
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT1,391tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT1,391tấn
30Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo Hồ sơ BCKTKT0,903tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,903tấn
32Lợp tấm cemboard dày 14mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,299100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,167tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT2,39m3
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Hồ sơ BCKTKT29,876m2
36Gia công dầm máiTheo Hồ sơ BCKTKT0,688tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ BCKTKT0,688tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ BCKTKT0,361100m2
39Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,036tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,036tấn
41Máng xối tole dày 0.5mmTheo Hồ sơ BCKTKT7,74m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,14100m
44Nẹp ống PVC D90Theo Hồ sơ BCKTKT10cái
45Gia công hàng rào song sắtTheo Hồ sơ BCKTKT17,25m2
46Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ BCKTKT17,25m2
47Lam nhôm 30x120 (NC+VT)Theo Hồ sơ BCKTKT81,78m
L HM13: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 67584000 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 2.819.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=2,819 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=5,638 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=2,819 tỷ đồng. + Bản chất: công trình dạng duy trì, sửa chữa, bổ sung. + Độ phức tạp: Nhà thầu phải đảm bảo vừa thi công sửa chữa, vừa đảm bảo làm việc của cơ quan Nhà nước không gián đoạn. Đảm bảo tuyệt đối an toàn lao động cho công nhân, PCCC cho công trình hiện hữu. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
2 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
4 Đội trưởng thi công: 01 người 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=5.0 Tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=250 lít2
3 Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=2KW2
4 Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=1.5KW2
5 Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=1.7KW2
6 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Chóng chỏi2
7 Máy khoan cầm tay công suất >=0.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=0.5KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->