Gói thầu: Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653 21-CD-DA)-gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653 21-CD-DA)-gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:37:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,742,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653 21-CD-DA)-gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162) Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653/21-CD-DA) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro – theo biểu mẫu kèm theo HSDT |
| E-CDNT 14.3 | Quý I/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Luật - Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5290, Fax: 02543616755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5933. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 85mm | 8 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 2 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 95mm | 16 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 3 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 100mm | 144 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 4 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 115mm | 48 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 5 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 100mm | 16 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 6 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 120mm | 48 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 7 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 125mm | 40 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 8 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 130mm | 84 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 9 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 150mm | 24 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 10 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 215mm | 8 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 11 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 1 in (M27), 170mm | 32 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 12 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 1 3/8 in (M36), 300mm | 36 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 13 | Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 250mm | 12 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 14 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 1 1/2 in | 6 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 15 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 2 in | 10 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 16 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 3 in | 4 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 17 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 4 in | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 18 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 6 in | 10 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 19 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 3/4 in | 4 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 20 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 1 1/2 in | 4 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 21 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 2 in | 8 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 22 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 2 in | 48 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 23 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 4 in | 16 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 24 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 6 in | 22 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 25 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 10 in | 4 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 26 | Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 30 in | 2 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 27 | Insulation kit for flange 3 in | 2 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 28 | Insulation kit for flange 3/4 in | 2 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 29 | Insulation kit for flange 1 1/2 in | 2 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 30 | Insulation kit for flange 2 in | 7 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 31 | Insulation kit for flange 4 in | 2 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 32 | Bông cách nhiệt Rockwool, dày 50 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm | 70 | m2 | Theo YCKT kèm theo | ||
| 33 | Bông cách nhiệt Rockwool, dày 40 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm | 20 | m2 | Theo YCKT kèm theo | ||
| 34 | Bông cách nhiệt Rockwool, dày 30 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm | 50 | m2 | Theo YCKT kèm theo | ||
| 35 | Bông cách nhiệt Rockwool, dày 25 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm | 10 | m2 | Theo YCKT kèm theo | ||
| 36 | Tấm thép không gỉ/ Stainless steel sheet, SS316/ 316L, dày 0,5mm | 130 | m2 | Theo YCKT kèm theo | ||
| 37 | Dây thép buộc/Tie wire ø1.6 mm | 8,5 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 38 | Vít tự khoan đầu tròn có rãnh/Tapping Screw 8x13 mm | 1.500 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 39 | Thép tấm/ Steel plate dày 2mm | 38 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 40 | Keo dán công nghiệp Apolo A600 hoặc tương đương/ Silicone Sealant Apolo A600 or equal | 7 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 41 | Bu-lông + đai ốc M8x30, SUS 316/ Set of Bolts and nuts M8x30 SUS 316 SS material | 10 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 42 | Removable Toggle Clip / Catch Buckle Lock, 316 SS material | 20 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 43 | Ống thép/ Pipe Ø42.2x3.6 mm | 247 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 44 | Ống thép/Pipe Ø60.3x5.5 mm | 45 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 45 | Ống thép/Pipe Ø88.9x7.62 mm | 183 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 46 | Ống thép/Pipe Ø168.3x12.7 mm | 877 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 47 | Thép hình chữ H/Beam H200x200x8x12 mm | 3.293 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 48 | Thép góc/Angle bar L 100x75x10 mm | 546 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 49 | Thép tấm/Plate dày 6 mm, 1500x6000 mm | 424 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 50 | Thép tấm/Plate dày 8 mm, 1500x6000 mm | 1.130 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 51 | Thép tấm dày 16mm/ Plate 16 Thk | 565 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 52 | Thép tấmdày 25mm/ Plate 25 Thk | 392 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 53 | Thép tròn/ Round Bar Φ20 | 15 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 54 | Gu-dzong + 2 đai ốc M10x40 | 20 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 55 | Tấm sàn thép/ Grating WB325/2 Gal., ASTM A36 | 6 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 56 | Thép tấm/Сталь листовая/Plate 10Thk. | 353 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 57 | Thép tấm/Сталь листовая/Plate 16Thk. | 565 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 58 | Thép hình chữ C/Швеллер/Chanel C150x75x6.5x10 | 223 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 59 | Thép góc/сталь угловая/Angle V50x50x6 | 160 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 60 | Thép góc/сталь угловая/Angle L75x75x8 | 108 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 61 | Thép hình/ Балка/Beam H 200x150x6x9 | 184 | kg | Theo YCKT kèm theo | ||
| 62 | Cáp thép mạ kẽm Ф25 mm 6x36 + IWRC Gr. EIPS / Канат Стальной Оцинкованный / Wire Rope | 40 | m | Theo YCKT kèm theo | ||
| 63 | Cáp thép mạ kẽm Ф32мм 6x36 + IWRC Gr. EIPS / Канат Стальной Оцинкованный / Wire Rope | 12 | m | Theo YCKT kèm theo | ||
| 64 | Vòng lót đầu cáp / Thimble For Rope 1" Type G414 / Коуши стальные для строп | 10 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 65 | Vòng lót đầu cáp/ Thimble For Rope 1-1/2" Type G414 / Коуши стальные для строп | 6 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 66 | Đầu cốt cáp nhôm / Aluminum Ferrules 26mm (1") / Алюминиевая втунка для строп | 10 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 67 | Đầu cốt cáp nhôm / Aluminum Ferrules 34mm (1-3/8") / Алюминиевая втунка для строп | 6 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 68 | Shackle Crosby, G-2130, SWL= 6.5 MT | 6 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 69 | Shackle Crosby, G-2130, SWL=9.5 MT | 6 | pce | Theo YCKT kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi