Gói thầu: Gói thầu XL03-TDA10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung áp và trạm biến áp các cống Kênh Tư, cống Hoành Tấu, cống Kênh số 9.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL03-TDA10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung áp và trạm biến áp các cống Kênh Tư, cống Hoành Tấu, cống Kênh số 9. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:46:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.2. Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật.3. Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình đó của Chủ đầu tư.4. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dựng trụ điện và hoàn thiện đường dây điện trung, hạ thế và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.2. Tài liệu chứng minh có chứng thực (giấy bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, thẻ…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu(bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân dựng trụ trung, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tó 3 chân dựng trụ trung, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tiếp địa trung, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL03-TDA10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung áp và trạm biến áp các cống Kênh Tư, cống Hoành Tấu, cống Kênh số 9. Tiểu dự án 10: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng sinh thái, nâng cao sinh kế, thích ứng biến đổi khí hậu ở huyện Hòa Bình, Đông Hải và thành phố Bạc Liêu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị trung, hạ áp | |||
| 1 | FCO 27KV-100A (Chi tiết 01 cái: FCO 27KV-100A: 1 cái; Lắp đặt FCO 27KV-100A: 1 cái) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | MCCB-600V-250A(Chi tiết 01 cái:MCCB-600V-250A: 1 cái;Lắp đặt áptomat ≤ 300A: 1 cái) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| B | Vật tư trung, hạ áp | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m (Chi tiết 01 cột: Cột BTLT 14m: 1 cột; Dựng cột BTLT 14m: 1 cột; Bốc dỡ + V/c cột bê tông vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 1,4 tấn) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Bộ xà đỡ thẳng XIT (Chi tiết 01 bộ: Đà sắt 75x75x6 dài 2,0mx2ốp+2T/chóng 0,92m: 1 bộ; Chân sứ đỉnh thẳng L870 :1 cây;Boulon M16x50: 4 cây; Boulon M16x300: 4 cây; Lông đền vuông F18: 8 cái;Tháo xà đỡ cột trọng lượng 25kg: 1 bộ;Bốc dỡ + V/c xà vào vị trí (cư ly ≤ 100m): 0,025 tấn) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà XIND 2,4m (Chi tiết 01 bộ: Đà sắt 75x75x8 dài 2,4mx4ốp+2T/chóng 0,92m: 2 bộ; Boulon M16x50: 4 cây; Boulon M16x450: 2 cây; Boulon M16x450VRS: 2 cây; Lông đền vuông F18: 8 cái; Lắp đặt xà đỡ cột trọng lượng 50kg: 1 bộ;Bốc dỡ + V/c xà vào vị trí (cư ly ≤ 100m): 0,05 tấn;Bốc dỡ + V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly ≤ 100m ): 0,02 tấn) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện néo đơn Polymer 24kV 3 pha dây bọc CX-25 (Chi tiết 01 bộ: Sứ treo Polymer 24kV: 3 chuỗi;Móc treo chữ U: 6 cái;Giáp níu dây CX/LPE 24KV - 25mm2: 3 cái;Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer: 3 chuỗi;Bốc dỡ + V/c sứ các loại vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,01 tấn) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dây sứ và phụ kiện trung, hạ thế(chi tiết phần trung ápCáp 24KV - C/XLPE/PVC 25mm2: 351,18 mét;Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50: 22,8 kg;Fuse link 6K - Ngoại: 3 sợi;Sứ đứng 24KV (CMB): 18 cây;Chân sứ đứng: 18 cây;Kẹp nhôm AC50-70: 18 cái;Kẹp quai ép 4/0: 9 cái;Hot line clamp 4/0: 9 cái;Boulon M16x600VRS: 8 cây;Boulon M16x800VRS: 8 cây;Bảng chỉ danh thiết bị: 4 cái;Uclevis: 9 cái;Sứ ống chỉ: 9 cái;Boulon M16x300: 9 cây;Lông đền vuông F18: 50 cái;Biển báo nguy hiểm + số trụ: 4 cái;Kéo rải, căng dây đồng M tiết diện ≤ 25mm2: 0,35 km;Kéo dây nhôm lõi thép AC(ACSR)- 50: 0,114 km;Lắp sứ đứng 24kV: 18 bộ;Lắp sứ ống chỉ: 9 bộ;Lắp biển báo nguy hiểm (biển cấm): 4 cái;Gắn kẹp các loại: 27 cái;Bốc dỡ + V/c sứ các loại vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,04 T/km;Bốc dỡ + V/c dây dẫn vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,04 T/km;Bốc dỡ + V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly ≤ 100m ): 0,04 T/km;chi tiết phần hạ áp:Cáp đồng bọc CV-50mm2: 146,88 mét;Đầu cosse siết Cu 2/0: 32 cái;Kẹp dây Cu 3/0-4/0: 48 cái;Sứ ống chỉ: 48 cái;Rack 4 sứ: 6 cái;Ống PVC F 90: 32 mét;Co ống PVC F 90: 16 mét;Cổ dê ống PVC F90: 8 cái;Keo dán ống: 4 chai;Boulon M16x250: 18 cây;Boulon M16x450: 12 cây;Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤95mm2: 146,88 mét;Lắp rack4 + sứ ống chỉ: 6 bộ;Lắp kẹp các loại: 48 cái;Lắp cổ dê: 8 cái;Bốc dỡ + V/c sứ các loại vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,02 tấn;Bốc dỡ + V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly ≤ 100m ): 0,02 tấn;Bốc dỡ + V/c dây dẫn vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,02 tấn; V/c sứ vào vị trí: 0,02 T/km) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Móng trụ đôi BTLT 14m (M14BT)(Chi tiết 01 móng:Bêtông đá 1x2 (mác 200): 2,7 m3;Bêtông đá 4x6 (mác 100): 0,37 m3;Thép F8: 17,4 kg;Thép F12: 102,5 kg;Đào móng cột tru đất cấp 2 rộng >1, sâu>1: 24,9 m3;Đắp đất bằng thủ công đầm từng lớp K=0,9: 22,2 m3;Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200, chiều rộng móng ≤2,5m: 2,7 m3;Đổ bê tông lót móng ≤ 250cm: 0,37 m3;Lắp dựng cốt thép móng F ≤10: 0,0174 tấn;Lắp dựng cốt thép móng F ≤18: 0,1025 tấn;Bốc dỡ + V/c Bê tông đá 1x2 M200 (cự ly ≤ 100m): 2,7 m3;Bốc dỡ + V/c bê tông đá 4x6 mác 100: 0,37 mm3); | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp (Chi tiết thiết bị 01 trạm: MBT 3pha 160kVA 22/0,4kV (AMORPHOUS): 01 máy; Tụ bù hạ thế 60 kVAR - 3cấp: 01 bộ; LA 18KV-10kA: 03 bộ; FCO 27KV-100A: 03 bộ; MCCB-600V-250A: 01 cái; Biến dòng 250/5A (Điện lực cấp): 03 cái; Điện kế điện tử 3p-230/400V-5A (Điện lực cấp): 01 cái; Lắp MBT 3pha 160KVA 22/0,4kV : 01 máy; Lắp Tụ bù hạ thế 60 KVAR - 3cấp: 0,06 (1MVAR) ; Lắp LA 18KV-10kA: 01 bộ 3 pha; Lắp FCO 27KV-100A: 01 bộ 3 pha; Lắp đặt áptomat ≤ 300A: 01 cái; Lắp đặt máy biến dòng điện ≤ 35kV: 01 bộ 3 pha; Gắn Điện kế điện tử 3p-230/400V-5A: 01 cái); | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Vật tư trạm biến áp (Chi tiết vật tư 01 trạm:2.1. Đà lắp đỡ sứ trung gian: 01 bộ Chi tiết vật tư 01 bộ:Đà sắt 75x75x8 dài 2,4mx4ốp+2T/chóng 0,92m: 01 bộ;Boulon M16x50: 02 bộ;Boulon M16x300: 02 cây;Lông đền vuông F18: 04 cái;Sứ đứng 24KV (CMB): 03 bộ;Chân sứ đứng: 03 bộ;2.2. Đà bắt FCO, LA: 01 bộChi tiết vật tư 01 bộ:Đà sắt 75x75x8 dài 2,4mx4ốp+2T/chóng 0,92m: 01 cây;Boulon M16x50: 02 cây;Boulon M16x300: 02 cây;2.3. Bộ đà đỡ máy biến áp (trạm ngồi): 01 bộ;2.4. Bộ dây dẫn xuống trung áp: 01 bộ;Chi tiết vật tư 01 bộ:Cáp 24kV-C/XLPE/PVC-25mm2: 24 mét;Đầu cosse siết Cu 1/0: 03 cái;2.5. Bộ dây dẫn hạ thế: 01 bộChi tiết vật tư 01 bộ:Cáp đồng bọc CV-120mm2: 30 mét;Đầu cosse siết Cu 3/0-4/0: 06 cái;Ống PVC F90: 08 mét;Co ống PVC F90: 04 cái;Cổ dê ống PVC F90: 03 cái;Đầu răng ống PVC F90: 04 mét;Nắp bịch đầu ống PVC F90: 02 cái;Keo dán ống: 01 ống;2.6. Dây nguội cho máy biến áp: 01 bộChi tiết vật tư 01 bộ:Cáp đồng bọc CV-70mm2: 12 mét;Đầu cosse siết Cu 3/0-4/0: 01 cái;Kép nối rẽ Cu 35-240/AL 35-300, 3boulon: 02 cái;2.7. Bộ dây tụ bù hạ thế: 01 bộChi tiết vật tư 01 bộ:Cáp đồng bọc CV-50mm2: 15 mét;Đầu cosse siết Cu 2/0: 06 cái;Đầu cosse siết Cu1/0L: 01 cái;Kẹp dây CV 25mm2 (1/0): 04 cái;2.8.Bộ tiếp địa 2 tia 3 cọc TBA + 1tia 1 cọc ĐĐ: 01 bộ;Chi tiết vật tư 01 bộ:Cáp đồng trần C25mm2: 15 kg;Cọc tiếp đất F16x2400 (mạ đồng)+kẹp: 04 cái;Đầu cosse siết Cu1/0: 04 cái;Boulon bắt 6x20 + lông đền: 04 bộ;Ống PVC F21: 16 mét;Cổ dê ống PVC F21: 04 cái;Kép nối rẽ Cu 6-50/AL 16-70, 3boulon: 02 cái;Kẹp dây CV 25mm2 (1/0): 06 cái;2.9. Phụ kiện các loại: 01 bộChi tiết vật tư 01 bộ:Thùng đựng điện kế 3 pha: 01 cái;Thùng đựng CB 3 pha: 01 cái;Bảng gỗ: 01 cái;Boulon bắt bảng gỗ + niền 8x60: 08 cây;Boulon bắt điện kế và CB 6x80: 08 cây;Boulon M16x450: 02 cây;Cáp duplex 2x10mm2: 10 mét;Bảng tên trạm: 01 cái;Lông đền vuông F18: 04 cái); | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Phần nhân công lắp đặt (Chi tiết 01 trạm:Lắp xà cho cột đỡ (TL 72kg): 02 bộ;Bốc dỡ + V/c xà vào vị trí (cư ly ≤ 100m): 0,072 tấn;Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤95mm2: 15 mét;Lắp sứ đứng 22kV: 03 cái;Ép đầu cosse ≤ 50mm2: : 06 (10 đầu);Ép đầu cosse ≤ 95mm2: 06 (10 đầu);Đóng cọc tiếp địa đất cấp II: 04 bộ;Kéo rải, căng dây đồng M tiết diện ≤ 25mm2: 0,06km;Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤95mm2: 12 mét;Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤150mm2: 30 mét; Lắp tủ hạ thế CB+ĐK: 02 cái;Lắp cổ dê: 07 cái;Bốc dỡ + V/c sứ các loại vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,02 tấn;Bốc dỡ + V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly ≤ 100m ): 0,5 tấn;Bốc dỡ + V/c dây dẫn vào vị trí (cự ly ≤ 100m): 0,5 tấn) | Chi tiết Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.2. Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật.3. Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình đó của Chủ đầu tư.4. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dựng trụ điện và hoàn thiện đường dây điện trung, hạ thế và trạm biến áp | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.2. Tài liệu chứng minh có chứng thực (giấy bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, thẻ…) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu(bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân dựng trụ trung, hạ thế | Bộ tó 3 chân dựng trụ trung, hạ thế | 1 |
| 2 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Bộ tiếp địa trung, hạ thế | Bộ tiếp địa trung, hạ thế | 1 |
| 4 | Kìm ép thủy lực | Kìm ép thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi