Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:43:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng (cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát nghành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ, 01 kỹ sư cấp thoát nước (hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi) và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng liên quan đến lĩnh vực được phân công (cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, đường dây điện) cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành trắc địa; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cầu, đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi) cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí phòng thí nghiệm hoặc đơn vị thí nghiệm có đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định pháp luật hiện hành, phòng thí nghiệm cách công trình phạm vi tối đa 50km đế thí nghiệm vật liệu xây dựng khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng KTKT quy hoạch đất ở năm 2020 tại khu vực đồng Vật Liệu, khối 4, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu (bản scan); Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên, đang còn hiệu lực đến trước thời điểm dự kiến công trình được thi công hoàn thành đưa vào sử dụng (bản scan); Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, thiết bị, máy móc phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (bản scan); - Các tài liệu pháp lý khác liên quan (bản scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Yên Thành (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982473277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982473277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn Hóa Việt, có địa chỉ tại Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0976531698 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982473277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG KÍN THOÁT NƯỚC XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,182 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8182 | 100m3 |
| 4 | Phí mua đất đắp cấp III đến tại Thị Trấn Yên Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7049 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6705 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6705 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6705 | 10m3/1km |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7729 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1594 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1673 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7708 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4922 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,81 | cái |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,486 | m2 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,678 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | 100m3 |
| 4 | Phí mua đất đất đắp cấp III về tại Thị Trấn Yên Thành ( Nhân hệ số 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,001 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1001 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1001 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1001 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,299 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95. 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8467 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5401 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | 100m2 |
| 13 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,61 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC 11M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6533 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC 7M (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| E | BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,873 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6016 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,45 | m2 |
| F | SAN NỀN SÂN TDTT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 4 | Mua tài nguyên đất sỏi đồi để đắp nền (Đất lấy tại xã Đồng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,435 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,435 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,435 | 10m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1192 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | 100m3 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8615 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | 100m3 |
| 5 | Ba chạc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt bích rông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | roang cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3758 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 6 | Cọc tiếp địa L75x75x7 + Thép dẹt (gia công và đưa đến hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | 10cọc |
| 8 | Thép D10 cho tiếp địa (Gia công đưa đến hiện trường lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 3x16mm2 cadisun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | km |
| 16 | Làm móng đường thoát nước, ngập nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | km/dây |
| 17 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 cadisun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | km |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | km/dây |
| 20 | Cột bê tông LT8.5 giao tại chân cong trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 24 | Móc khóa dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Xà móc cột dây neo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Kẹp hãm KH-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Dây cáp xoắn 12mm treo dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 30 | Tăng đơ căng cáp (M16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Tủ điện hạ thế, tủ ngoài trời có 2 ngăn chống tổn thất, lắp công tơ 3 pha, có 2 ngăn riêng biệt, thiết bị đóng ngắt, đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng (cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát nghành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 3 | gồm 01 kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ, 01 kỹ sư cấp thoát nước (hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi) và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng liên quan đến lĩnh vực được phân công (cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, đường dây điện) cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành trắc địa; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cầu, đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi) cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm xây dựng | Bố trí phòng thí nghiệm hoặc đơn vị thí nghiệm có đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định pháp luật hiện hành, phòng thí nghiệm cách công trình phạm vi tối đa 50km đế thí nghiệm vật liệu xây dựng khi có yêu cầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất >=70 KG | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=23 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Công suất >=9 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Công suất >=6 tấn | 2 |
| 10 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi