Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162652-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211161262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:42:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa - dung tích >80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài > 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan > 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH6.PN, lý trình Km0+30 -> Km0+500 (đoạn xã Trung tâm xã Tam Đàn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương Bảo Tín. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Đỗ Vạn Thiện An. Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Cơ quan thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định công trình xây dựng Miền Trung, địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng - TP Tam Kỳ- Tỉnh Quảng Nam; Văn phòng: 36B Nguyễn Trác – t.p Tam Kỳ - t.Quảng Nam. Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh - huyện Phú Ninh - tỉnh Quảng Nam; SĐT: (0235).3890879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT: 0235.852382
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,941 m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V282,081 m3
3Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,031 m3
4Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V54,361 m
5Lu lèn nền đường đạt độ chặt K98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V736,161 m2
B Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm dày 18cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V138,741 m3
2Lát giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V808,821 m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V194,121 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,51 m2
5Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,441 m2
6Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =30mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,87Tấn
7ống nhựa D34, dày 2,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,5m
8Cắt khe mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V171m
C Thoát nước dọc – mương dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,621 m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,471 m2
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,051 tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,021 tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,091 tấn
6Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,181 tấn
7Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46Ck
8Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,691 m3
9Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,291 tấn
10Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,311 tấn
11Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,031 tấn
12Cốt thép bản cống, đanh mương d = 16 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,271 tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V100,451 m2
14ống nhựa D34, dày 2,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V182,1m
15Bê tông nền đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,561 m3
16Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,521 m3
17Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V286,921 m2
18Cốt thép tròn D10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,961 tấn
19Cốt thép tròn D12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,571 tấn
20Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,221 m3
21Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V45,561 m2
22Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,151 m3
23Đào mương dọc đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V563,76m3
24Đắp trả mương dọc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V255,46m3
D Thoát nước dọc – Hố ga
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,31 m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,071 m2
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,031 tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,011 tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,041 tấn
6Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,11 tấn
7Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18Ck
8Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,181 m3
9Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,341 m2
10Cốt thép tròn D10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,131 tấn
11Cốt thép tròn D12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,171 tấn
12Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,41 m3
13Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,671 m2
14Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,941 m3
15Đào mương dọc đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,51m3
16Đắp trả mương dọc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,7m3
E Hệ thống mương vỉa hè – Hố ga
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22ck
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,215m3
3Cốt thép D6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0381 tấn
4Cốt thép D6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0611 tấn
5Thép niềng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,441 tấn
6Thép niềng tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5721 tấn
7Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,311 m3
8Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V221 m2
9Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0361 tấn
10Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1471 tấn
11Thân hố ga BT M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,437m3
12Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V99,496m2
13Móng hố ga BT M150 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,95m3
14Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,53m3
15Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,2m2
F Hệ thống mương vỉa hè – Cửa thu nước
1Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,281 m3
2Lắp đặt dầm đỡ cửa thu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10Cái
3Ván khuôn dầm đỡ cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,111 m2
4Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0081 tấn
5Cốt thép gia cố cửa thu d=12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0191 tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,91 m3
7Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,41 m3
8Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,41 m2
9Thép D8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0541 tấn
10Thép D12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1071 tấn
11Tấm inox chống hôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10Tấm
12Cốt thép neo D8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0021 tấn
13ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,61 m
14Đào mương dọc đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20,63m3
15Đắp trả mương dọc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,2m3
G Hệ thống mương vỉa hè – Mương đậy đan
1Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,41 m3
2Ván khuôn tấm đan đổ tại chổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V63,961 m2
3Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,121 tấn
4Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,221 tấn
5Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,41 m3
6Bê tông thân mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,271 m3
7Ván khuôn thân mương + mũ mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V427,891 m2
8Móng m­ương BT M150 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,1m3
9Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,641 m2
10Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,55m3
11Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,4441 m2
12Đập bỏ vỉa hè hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,3941 m3
13Đập bỏ bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,8971 m3
14Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,2911 m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,2911 m3
16Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,5921 m3
17Dăm sạn đệm lót móng bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,0051 m3
18Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V72,771 m2
19Bê tông nền đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,6241 m3
20Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,3881 m3
H Mương qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,251 m3
2Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,021 tấn
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,241 tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,141 tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,491 tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V36,861 m2
7Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,211 m3
8Cốt thép gia cố mũ mương d = 6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1161 tấn
9Cốt thép gia cố mũ mương d = 10 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1321 tấn
10Cốt thép gia cố mũ mương d = 14 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0511 tấn
11Bê tông thân mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,981 m3
12Móng mương BT M150 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,42m3
13Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,14m3
14Ván khuôn thân mương + mũ mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V120,21 m2
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,121 m2
16Đào mương dọc đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,47m3
17Đắp trả mương dọc K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 50-60m3/h Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
2 Máy lu bánh thép tự hành >=10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
3 Máy lu bánh hơi tự hành >=7T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
4 Máy đào>=0,8m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
5 Máy ủi >= 110 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
6 Ô tô tự đổ >= 10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
7 Ô tô tưới nước >=5m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt2
10 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít Sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa - dung tích >80 lít Sử dụng tốt1
14 Máy mài > 2,7kW Sử dụng tốt1
15 Máy khoan > 2,5Kw Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->