Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:42:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích >80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài > 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan > 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH6.PN, lý trình Km0+30 -> Km0+500 (đoạn xã Trung tâm xã Tam Đàn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh - huyện Phú Ninh - tỉnh Quảng Nam; SĐT: (0235).3890879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT: 0235.852382 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,94 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 282,08 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,03 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,36 | 1 m |
| 5 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 736,16 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 138,74 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 808,82 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 194,12 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,5 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,44 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =30mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,87 | Tấn |
| 7 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 171 | m |
| C | Thoát nước dọc – mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,62 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,47 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | 1 tấn |
| 7 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46 | Ck |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,69 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,29 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,31 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,03 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 16 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,27 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100,45 | 1 m2 |
| 14 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 182,1 | m |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,56 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,52 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 286,92 | 1 m2 |
| 18 | Cốt thép tròn D10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,96 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,57 | 1 tấn |
| 20 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,22 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,56 | 1 m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 23 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 563,76 | m3 |
| 24 | Đắp trả mương dọc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 255,46 | m3 |
| D | Thoát nước dọc – Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,07 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 7 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | Ck |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,18 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,34 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tròn D10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tròn D12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,17 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 15 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,51 | m3 |
| 16 | Đắp trả mương dọc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| E | Hệ thống mương vỉa hè – Hố ga | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | ck |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép D6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,061 | 1 tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,44 | 1 tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,572 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,147 | 1 tấn |
| 11 | Thân hố ga BT M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,437 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 99,496 | m2 |
| 13 | Móng hố ga BT M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| F | Hệ thống mương vỉa hè – Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt dầm đỡ cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 3 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,11 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép gia cố cửa thu d=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 7 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 9 | Thép D8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,054 | 1 tấn |
| 10 | Thép D12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,107 | 1 tấn |
| 11 | Tấm inox chống hôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | Tấm |
| 12 | Cốt thép neo D8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 13 | ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6 | 1 m |
| 14 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,63 | m3 |
| 15 | Đắp trả mương dọc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| G | Hệ thống mương vỉa hè – Mương đậy đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 63,96 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,27 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 427,89 | 1 m2 |
| 8 | Móng mương BT M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,64 | 1 m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,444 | 1 m2 |
| 12 | Đập bỏ vỉa hè hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,394 | 1 m3 |
| 13 | Đập bỏ bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,897 | 1 m3 |
| 14 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,291 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,291 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,592 | 1 m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm lót móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,005 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,77 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,624 | 1 m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,388 | 1 m3 |
| H | Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,25 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,14 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,49 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,86 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,21 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép gia cố mũ mương d = 6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,116 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ mương d = 10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,132 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gia cố mũ mương d = 14 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,051 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,98 | 1 m3 |
| 12 | Móng mương BT M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,42 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120,2 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,12 | 1 m2 |
| 16 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,47 | m3 |
| 17 | Đắp trả mương dọc K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải 50-60m3/h | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành >=10T | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành >=7T | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 4 | Máy đào>=0,8m3 | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 5 | Máy ủi >= 110 CV | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 10T | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích >80 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy mài > 2,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan > 2,5Kw | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi