Gói thầu: Thi công lắp đặt và trang trí nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt và trang trí nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 10:25:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thạch cao 1 mặt | 17,3 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | VÁCH THẠCH CAO (phần hoàn thiện xây tô) | |
| 2 | Thạch cao 2 mặt | 6,1 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 3 | Thạch cao cách âm phòng họp | 20,3 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 4 | Thạch cao 2 mặt phòng booth lớn | 16,2 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 5 | Thạch cao 2 mặt phòng booth nhỏ | 7,8 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 6 | Thạch cao 2 mặt phòng sếp và server | 37,5 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 7 | Thanh V góc | 50,1 | md | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 8 | Thanh Z | 44,3 | md | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 9 | Trần thạch cao Khu Relax | 38 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | TRẦN THẠCH CAO (phần Hoàn thiện xây tô) | |
| 10 | Thanh V góc | 8 | md | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 11 | Thanh Z | 30 | md | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 12 | Sơn vách thạch cao | 204 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | SƠN NƯỚC (phần Hoàn thiện xây tô) | |
| 13 | Sơn dặm vá tường hiện hữu | 33 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 14 | Sơn trần thạch cao | 38 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 15 | Sơn dặm vá lại trần sau khi tháo vách | 1 | gói | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 16 | Sơn dặm vá trần thạch cao khung nổi hiện trạng sau khi dựng vách thạch cao | 45 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 17 | Vật tư để cán sàn xi măng lót gạch | 48 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | SÀN (phần Hoàn thiện xây tô) | |
| 18 | Gạch 600x600 khu Relax | 38 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 19 | Gạch 800x800 khu trước 2 phòng họp | 10 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 20 | Gạch len chân tường trước 2 phòng họp | 6 | md | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 21 | Gạch len chân tường khu relax | 15 | md | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 22 | Thảm phòng làm việc lớn | 784 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | THẢM (phần Hoàn thiện xây tô) | |
| 23 | Thảm phòng làm việc lớn | 184 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 24 | Thảm phòng làm việc lớn | 12 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 25 | Thảm phòng họp lớn | 46 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 26 | Thảm phòng họp nhỏ | 23 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 27 | Thảm phòng booth 1&2 | 11 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 28 | Thảm phòng sếp | 20 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 29 | Thảm phòng họp mở | 13 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 30 | Len chân tường phòng làm việc lớn | 150 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 31 | Len chân tường phòng họp lớn | 27 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 32 | Len chân tường phòng họp nhỏ | 18 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 33 | Len chân tường phòng booth 1&2 | 17 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 34 | Len chân tường phòng sếp | 18 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 35 | Len chân tường phòng họp mở | 14 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 36 | Vách nhôm kính | 60 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | KÍNH (phần Hoàn thiện xây tô) | |
| 37 | Cửa kính đôi | 2 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 38 | Cửa nhôm kính các phòng: phòng sếp, phòng server, 2 phòng booth và 2 phòng họp | 6 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 39 | Nẹp phân chia sàn inox | 4 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 40 | Thép gia cố trên đầu vách kính | 26 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 41 | Tay đẩy hơi | 10 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 42 | Sơn tường hiện trạng | 51 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | KHU RELAX (phần Hoàn thiện nội thất) | |
| 43 | Vách ốp trang trí lục giác | 23 | tấm | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 44 | Chữ ốp trang trí | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 45 | Kính bếp | 2 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 46 | Kính ốp vách | 7 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | PHÒNG HỌP NHỎ (phần Hoàn thiện nội thất) | |
| 47 | Khay bút | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 48 | Decal trang trí 2 phòng booth | 15 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | PHÒNG BOOTH 1,2 & PHÒNG HỌP MỞ (phần Hoàn thiện nội thất) | |
| 49 | Chữ ốp trang trí | 2 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 50 | Chữ ốp trang trí | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 51 | Decal vách kính | 32 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | PHÒNG LÀM VIỆC LỚN (phần Hoàn thiện nội thất) | |
| 52 | Rèm cửa sổ (nhỏ) 900x1800 | 52 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | RÈM (phần Hoàn thiện nội thất) | |
| 53 | Rèm cửa sổ (lớn) 1800x1800 | 13 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 54 | Rèm khu lô gia | 20 | m2 | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 55 | Bàn đảo bếp (bàn bar) kích thước 2400x800x1000 | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | KHU RELAX (phần đồ nội thất) | |
| 56 | Ghế bar kích thước 430 x430 x760 | 8 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 57 | Bàn café lục giác kích thước: D750 x H750 | 4 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 58 | Ghế Relax | 12 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 59 | Tú phía dưới kích thước: 1.600x600x850 | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 60 | Tủ treo phía trên kích thước: 2250x350x800 | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 61 | Tủ rác kích thước: 1500x600x850 | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 62 | Cây nước uống nóng lạnh | 3 | cây | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 63 | Bàn họp nhỏ kích thước: 3000 x 1200 x 750 | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | PHÒNG HỌP NHỎ (phần đồ nội thất) | |
| 64 | Bàn lục giác kích thước: D700 x 750 | 2 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | PHÒNG BOOTH 1&2 (phần đồ nội thất) | |
| 65 | Bàn giám đốc + tủ phụ kích thước lần lượt: 1700x600x750 1600x400x750 | 1 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | PHÒNG SẾP (phần đồ nội thất) | |
| 66 | Tủ hồ sơ phòng sếp kích thước: 800x400x2200 | 1 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 67 | Bàn phó giám đốc + tủ phụ kích thước lần lượt: 1700x600x750; 1400x400x750 | 2 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 68 | Bàn trưởng phòng + tủ phụ kích thước lần lượt: 1400x600x750; 1400x400x750 | 15 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 69 | Bàn phó phòng kích thước: 1400x600x750 | 2 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 70 | Bàn nhân viên kích thước: 1100x600x750 kèm Tủ hồ sơ kích thước: 400x500x730 | 386 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 71 | Vách ngăn bàn nhân viên kích thước: 900 x400 | 190 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 72 | Tủ hồ sơ đầu bàn kích thước: 1200x400x800 | 18 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 73 | Tủ hồ sơ đầu bàn kích thước: 600x400x800 | 4 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi