Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất thực hiện Dự án sản xuất thử nghiệm: Nâng cấp quy trình điều chế và hoàn thiện tiêu chuẩn chất lượng của một số cao khô dược liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571392-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất thực hiện Dự án sản xuất thử nghiệm: Nâng cấp quy trình điều chế và hoàn thiện tiêu chuẩn chất lượng của một số cao khô dược liệu
Số hiệu KHLCNT 20200569040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí theo QĐ số 3287/QĐ-BYT ngày 31/05/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 10:17:00 đến ngày 2020-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 529,986,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Aceton 61 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: C3H6O Điểm nóng chảy: -95 °C Điểm sôi: 56 °C Mật độ: 784 kg/m³ Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol
2 Acetonitril 15 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C) Công thức phân tử: CH₃CN
3 Acetonitril 7 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 95% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C) Công thức phân tử: CH₃CN
4 acid acetic 5 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: CH₃COOH Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s)
5 Acid formic 4 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: CH2O2 Các hợp chất tương tự: Axít axetic; Axít propionic Công thức phân tử: CH2O2; HCOOH Phân tử gam: 46,0254 g/mol Tỷ trọng và pha: 1,22 g/mL, lỏng
6 Acid hydrochlorid 11 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%. Công thức: HCL
7 Acid nitric 3 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: HNO₃ Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Điểm nóng chảy: -42 °C Mật độ: 1,51 g/cm³
8 Acid phosphoric 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, Châu Âu nồng độ ≥85%
9 Acid picric 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: C6H3N3O7 Khối lượng phân tử: 229,1 g/mol Mật độ: 1,76 g/cm³ Khối lượng mol: 229.10 g·mol−1
10 Acid sulfuric 9 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4
11 Aerosil 19,3 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược
12 Amoni hydroxyd 4 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: NH4OH Điểm nóng chảy: -91,5 °C Khối lượng mol: 35.04 g/mol Khối lượng riêng: 0.91 g/cm3 (25 % w/w); 0.88 g/cm3 (35 % w/w)
13 Anhydrid acetic 2 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: C4H6O3 Khối lượng phân tử: 102,09 g/mol Khối lượng riêng: 1,082 g cm−3, lỏng Chiết suất (nD): 1,3901
14 Antimony clorid 1 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: SbCl3 Điểm nóng chảy: 73,4 °C Khối lượng phân tử: 228,13 g/mol Điểm sôi: 220,3 °C Mật độ: 3,14 g/cm³ Áp suất hơi: 13.33 Pa (18.1 °C); 0.15 kPa (50 °C); 2.6 kPa (100 °C)
15 Avicel 50 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược là tá dược nhũ háo, hất liên kết trong viên nén, chất ổn định, chất phân tán, chất xơ
16 Bản mỏng silicagel GF254 (5×20cm) 1,9 Hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicagel 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm
17 Benzen (500ml/chai) 14 Chai - Chất lỏng không màu, mùi dịu ngọt dễ chịu, dễ cháy. - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 500ml/chai
18 Beta-cyclodextrin 2 Chai - Dạng bột màu trắng. - Độ tinh khiết: ≥ 96,0% - Độ hòa tan (250C, g/100g ): trong nước là 1,85; gần như không tan trong methanal, propanol và ethyletho
19 Carboxyl methyl cellulose 2 Chai - Đạt tiêu chuẩn phân tích - Dạng bột màu trắng - Công thức phân tử: C6H12O6 - pH: 6.5-8.0
20 Chất chuẩn acid ferulic 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Tinh thể màu trắng. Công thức phân tử: C₁₀H₁₀O₄. - Quy cách: 25mg/lọ
21 Chất chuẩn acid isoferulic 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Tinh thể màu trắng. Công thức phân tử: C₁₀H₁₀O₄. - Quy cách: 25mg/lọ
22 Chất chuẩn acid Oleanolic 1 Lọ Công thức phân tử C16H14O4, khối lượng phân tử 270,28g/ mol, màu trắng. Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 98 %
23 chất chuẩn amonium Glycyrrhizinate 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Tinh thể màu trắng. Công thức phân tử: C₄₂H₆₅NO₁₆ - Quy cách: 25mg/lọ
24 Chất chuẩn Asperosaponin VI 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Tinh thể màu trắng. Công thức phân tử: C₄₇H₇₆O₁₈ - Quy cách: 25mg/lọ
25 Chất chuẩn astragalosid IV 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Tinh thể màu trắng. Công thức phân tử: C₄₇H₇₆O₁₈ - Quy cách: 25mg/lọ
26 Chất chuẩn Baicalein 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Tinh thể màu vàng đậm. Công thức phân tử: C₁₅H₁₂O₆ - Quy cách: 25mg/lọ
27 Chất chuẩn Baicalin (25mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Chất rắn màu vàng. Công thức phân tử: C₁₀H₉NaO₄ - Quy cách: 25mg/lọ
28 Chất chuẩn Berberin clorid (25 mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Chất rắn màu vàng nhạt. Công thức phân tử: C₂₀H₁₈ClNO₄ - Quy cách: 25mg/lọ
29 Chất chuẩn Emodin (25 mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Chất rắn màu cam. Công thức phân tử: C₁₅H₁₀O₅ - Quy cách: 25mg/lọ
30 Chất chuẩn Nystose (25mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích HPLC . Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức phân tử:C₂₄H₄₂O₂₁ - Quy cách: 25mg/lọ
31 Chất chuẩn Paeoniflorin (25mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích HPLC. Độ tinh khiết ≥ 98%. Dạng bột màu trắng. Công thức phân tử: C23H28O11 - Quy cách: 25mg/lọ
32 Chất chuẩn Tanshinon IIA (25 mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích HPLC. Độ tinh khiết ≥ 97%. Dạng bột màu đỏ. Công thức phân tử: C19H18O3 - Quy cách: 25mg/lọ
33 Chất chuẩn Wogonin (25mg/pack) 1 Lọ - Hóa chất chuẩn phân tích HPLC. Độ tinh khiết ≥ 97%. Dạng rắn. Công thức phân tử: C16H12O5 - Quy cách: 25mg/lọ
34 Chloroform 500ml/chai 124 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức CCl3, là chất lỏng không màu. - Quy cách: 500ml/chai
35 Cyclohexan (500ml/chai) 16 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức C6H12, là chất lỏng trong suốt, không màu. - Quy cách: 500ml/chai
36 Ethanol 500ml/chai 727 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức C2H5OH, là chất lỏng trong suốt, không màu. - Quy cách: 500ml/chai
37 Ethanol thực phẩm 250 Lít - Nồng độ: 96%. Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất
38 Ether 500ml/chai 100 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức (C2H5)2O, là chất lỏng trong suốt, không màu. - Quy cách: 500ml/chai
39 Ethylacetat (500ml/chai) 202 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Công thức CH3COOC2H5, chất lỏng không màu có mùi dễ chịu và đặc trưng, nhiệt độ sôi 77 °C, tỷ trọng 0,897-0,902 g/cm3. - Quy cách: 500ml/chai
40 FeCl3 (50g/lọ) 3 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức FeCl3, Dạng khan là những vẩy tinh thể màu nâu đen - Quy cách: 50g/lọ
41 HPMC 4 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức C56H108O30. Là 1 loại polyme, dạng bột trắng, không mùi và không vị. - Quy cách: 500g/lọ
42 Hydroxylamin hydrochlorid 100g/lọ 1 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức [NH3OH]Cl. Tinh thể rắn, màu trắng. - Quy cách: 100g/lọ
43 Iod 100g/lọ 1 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức I2. Là chất rắn có màu tím thẫm/xám. - Quy cách: 100g/lọ
44 Kali dihyrophosphat (HPLC grade, 100g/lọ) 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức KH2PO4. Là chất rắn không màu, không mùi. - Quy cách: 100g/lọ
45 Kali hydroxyd 100g/lọ 4 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức KOH. Là chất rắn màu trắng. - Quy cách: 100g/lọ
46 Kali iodid 100g/lọ 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức KI. Là chất rắn màu trắng. - Quy cách: 100g/lọ
47 Lactose 2 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức C12H22O11. Là chất rắn màu trắng. - Quy cách: 500g/lọ
48 Magie stearat 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức Mg(C18H35O2)2. Dạng bột màu trắng. - Quy cách: 500g/lọ
49 Mannitol 2 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức C6H14O6. Dạng tinh thể màu trắng. - Quy cách: 500g/lọ
50 Màng lọc cellulose acetat 0.45um, 47mm 1 Hộp - Chất liệu:Cellulose acetate tinh khiết - Đường kính: 47mm - Kích thước lỗ: 0.45µm - Độ dày: 115mm - Quy cách: 100 cái/hộp
51 Màng lọc nylon 0.45um, 47mm 1 Hộp - Chất liệu: Nylon - Đường kính: 47mm - Kích thước lỗ: 0.45μm - Quy cách: 100 cái/hộp
52 Methanol (HPLC grade, 4l/chai) 15 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích HPLC . Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Công thức CH3OH. Chất lỏng không màu - Quy cách: 4l/chai
53 Methanol 500ml/chai) 188 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức CH3OH. Chất lỏng không màu - Quy cách: 500ml/chai
54 Natri bisulfit ( 100g/lọ) 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức NaHSO3. Dạng rắn màu trắng - Quy cách: 100g/lọ
55 Natri carbonat 100g/lọ 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức Na2CO3. Tinh thể màu trắng - Quy cách: 100g/lọ
56 Natri Clorid 100g/lọ 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức NaCl. Dạng rắn màu trắng - Quy cách: 100g/lọ
57 Natri hydroxyd 100g/lọ 7 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức NaOH. Tinh thể màu trắng - Quy cách: 100g/lọ
58 n-Butanol 500ml/chai 50 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức C₄H₁₀O. Chất lỏng không màu - Quy cách: 500ml/Chai
59 n-hexan500ml/chai 11 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức C6H14. Chất lỏng không màu - Quy cách: 500ml/Chai
60 Puradisc 13 Syring lọc Nylon 0.45um, 13mm (100c/hộp) 3 Hộp - Chất liệu: Polypropylene (PP) - Đường kính: 13mm - Kích thước lỗ: 0.45μm - Quy cách: 100 cái/hộp
61 PVA 600 2 Kg - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Công thức phân tử: (C2H4O)n - Dạng hạt hoặc dạng sợi màu trắng
62 PVP K30 20,5 Kg - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Công thức phân tử: (C6H9NO)n - Bột màu trắng, mùi hương nhẹ
63 Resorcin 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức C6H6O2, chất rắn màu trắng, hòa tan trong nước.
64 Talc 16 Kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức Mg3Si4O10(OH)2. Dạng bột mềm mịn màu trắng, không mùi
65 Toluen 500ml/chai 14 Chai Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Công thức C7H8. Chất lỏng không màu - Quy cách: 500ml/Chai
66 Túi đóng cốm (1000 túi/pack) 280 Túi Chất liệu nilon, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
67 Vial HPLC (100 vial/hộp) 2 Hộp - Chất liệu thủy tinh, trong suốt; Nắp xanh có vòng đệm chất liệu PTFE - Quy cách: 100 cái/hộp
68 Xylanh 3ml (100 chiếc/hộp) 15 Hộp - Chất liệu: nhựa; dung tích 3ml - Hộp 100 cái
69 Bình chạy sắc ký lớp mỏng 2 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh trong suốt
70 Bình định mức 100ml 10 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh boro-silicat hoặc tương đương
71 Bình định mức 10ml 10 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh boro-silicat hoặc tương đương
72 Bình định mức 25ml 10 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh boro-silicat hoặc tương đương
73 Bình định mức 50ml 10 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh boro-silicat hoặc tương đương
74 Bình định mức 5ml 10 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh boro-silicat hoặc tương đương
75 Bình phun thuốc thử 2 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh trong suốt
76 Bộ dụng cụ chiết Soxhlet 2 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh trong suốt
77 Bộ dụng cụ định lượng tinh dầu 1 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu thủy tinh trong suốt
78 Cột HPLC (C18-250mm x 4.6 mm, 5 micromet) 1 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Vật liệu: thép không rỉ - Chiều dài: 250mm; kích thước hạt 5µm
79 Đầu côn 1ml (1000 chiếc/túi) 3 Chiếc - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Chất liệu: Nhựa polypropylene; màu vàng
80 Găng tay 15 Hộp - Găng tay không bột, màu xanh. Làm từ 100% cao su tự nhiên, cao su chống nước, hóa chất nhẹ - Size M hoặc S - Đóng gói: 50 đôi/hộp
81 Giấy lọc 18 Hộp - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đường kính 11cm. - Quy cách: 100 cái/hộp
82 Khẩu trang y tế 15 Hộp - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Gồm 4 lớp, màu xanh. - Quy cách: 50 cái/hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->