Gói thầu: Gói thầu số VK-11: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162504-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số VK-11: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20211162407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:58:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,233,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.205.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số VK-11: Mua sắm vật tư, linh kiện
Nhiệm vụ sửa chữa, đồng bộ thiết bị theo Hướng dẫn số 306/HD-LN ngày 28/10/2021-VKHK21
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy ủy quyền phân phối sản phẩm nếu là đại lý ủy quyền của nhà sản xuất (nếu có).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch 112НД46CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
2Vi mạch 112ПУ16CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
3Vi mạch 122УН1Д18CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
4Vi mạch 133ИД38CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
5Vi mạch 133ИМ35CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
6Vi mạch 134ИД65CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
7Vi mạch 134КП97CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
8Vi mạch 134ТВ148CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
9Vi mạch 140УД78CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
10Vi mạch 140УД7018CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
11Vi mạch 140УД6А6CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
12Vi mạch 140УД1Б6CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
13Vimạch 142Л25CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
14Vi mạch K1801BM1/4210CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
15Vi mạch 190КТ29CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
16Vi mạch 217НТ37CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
17Vi mạch 218ГГ15CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
18Vi mạch 218АГ14CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
19Vi mạch 249ЛБ1Б2CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
20Vimạch 301HP7B22CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
21Vi mạch 301НР102CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
22Vi mạch 301НР12В5CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
23Vi mạch 304ИД36CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
24Vi mạch 448СА111CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
25Vi mạch 512СА35CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
26Vi mạch 533ИД43CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
27Vi mạch 533ИР163CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
28Vi mạch 544УД1Б3CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
29Vi mạch 550УП17CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
30Vimạch 564ЛЕ54CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
31Vimạch 564ЛА97CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
32Vi mạch 556РТ7-19CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
33Vi mạch 556РТ5/249CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
34Vi mạch 565РУ59CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
35Vi mạch 571ХЛ16CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
36Vi mạch 571ХЛ25CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
37Vi mạch 572ПА1А8CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
38Vi mạch 580BB79/408CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
39Vi mạch К1107ПВ16CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
40Vi mạch К1ЖГ4524CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
41Vi mạch УД1Б4CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
42Bán dẫn 2П103Д4CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
43Tụ điện К53-1А 6,8µF±10%50CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
44Tụ điện K71-4 0,022µF±20%20V50CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
45Tụ điện K71-4 0,015µF±5%20V50CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
46Đi ốt ma trận КДС62735CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
47Đi ốt ma trận КДС62835CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
48Đi ốt ma trận КД90635CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
49Đi ốt ma trận 2Д90635CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
50Đi ốt nắn 2Д10616CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
51Đi ốt xung cao tần 2Д503А22CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
52Đi ốt ФД9-01B4CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
53Điện trở Б18-17-В35CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
54Điện trở Б19-1-1-240Ω ±10%-В8CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
55Điện trở Б19-1-1-3кΩ ±10%-В22CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
56Điện trở Б19-1-1-5,1кΩ ±10%-В10CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
57Điện trở Б19-1-1-10кΩ ±10%-В20CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
58Điện trở chính xác С5-5В-2BJ20CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
59Сhuyển mạch PЭС 711CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
60Сhuyển mạch PЭС 84CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
61Сhuyển mạch PЭС 239CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
62Сhuyển mạch PЭС 229CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
63Сhuyển mạch PЭС 605CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
64Сhuyển mạch РЭС-805CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
65Сhuyển mạch РЭС 48/9912018B9CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
66Сhuyển mạch РЭС-32 РФ45002259CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
67Đầu cắm РПКМ3-38/67Ш12BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
68Đầu cắm РПКМ3-38/38Ш12BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
69Đầu cắm РПКМ1-67Г12BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
70Đầu cắm РПКМ1-67Ш1-В9BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
71Đầu cắm ГРПМ9-62ГС-В9BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
72Đầu cắm МРН 32-19BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
73Đầu cắm МРН 14-19BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
74Đầu cắm РП15-15Г ВВ9BộHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
75Module ДУУ 6C4.012.0112CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
76Module ДУK ГC-6-1Л1CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
77Bóng điều khiển ТХ-2-B14CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
78Bóng điều khiển 6Н1П-H24CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
79Bóng đ/khiển tín hiệu 6Х6С-A106CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
80Dây phòng sóng, chống cháy30MétHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
81Mạch liên lạc kết nối УCC-2-021CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
82Mạch định thời PB-2-103CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
83Mạch định thời РВ-1-0,162CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
84Mạch định thời РВ-1-0,42CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
85Mạch định thời РВ-1-0,83CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
86Mạch điều khiển Б-24-012CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
87Module khuếch đại dòng УПТ-9У4CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
88Module giữ chậm БЗ-715CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
89Module logic БЛ241CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
90Module khuếch đại công suất УМ242CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
91Vòng đệm bịt kín 01-449CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
92Vòng đệm bịt kín 06-139CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
93Vòng đệm bịt kín X0200-9-019CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
94Vòng đệm bịt kín X5820-2239CáiHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
95Thiếc hàn3CuộnHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
96Nhựa thông0,3KgHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
97Cồn công nghiệp1LítHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
98Keo bịt kín chịu nhiệt ВИТЭФ-1НТ2TuýpHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
99Keo bịt kín BGO-1A3TuýpHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
100Giấy nến 0,5mm: cuộn 50m, khổ 1m1cuộnHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
101Vải sợi capon X0000-0120,5KgHàng hóa mới 100%, tham số kỹ thuật theo đúng quy định tại Mục 2, Chương V-yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.205.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Đại học21
2 Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị 1 Đại học21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->