Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:58:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9354185E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.303.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.606.390.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít Trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời Vật liêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.200W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.400w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy chuẩn (thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2.300kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 18,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 56,105 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 28,805 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 28,805 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V | 8,797 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Chương V | 15,646 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 1,857 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 6,707 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,893 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,846 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,909 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,088 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,414 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,967 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,036 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,453 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 7,926 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 64,336 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,571 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,327 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,322 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,495 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,114 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,213 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,817 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,342 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,746 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,29 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,89 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,89 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Chương V | 215,2 | md |
| B | KIẾN TRÚC KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V | 130,138 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 5,528 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 650,087 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,051 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 458,396 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,32 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,503 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,824 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,464 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V | 436,16 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,38 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 650,087 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 504,716 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 714,791 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 650,087 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.219,507 | m2 |
| 17 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V | 56,67 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V | 10,537 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 225,676 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V | 91,416 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Chương V | 33,729 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,754 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 52,754 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 19,608 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Chương V | 19,608 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 94,49 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 5,28 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, kính cường lực 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) (D1) | Chương V | 29,7 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 1000 dày 1mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực 5mm (S1) | Chương V | 59,85 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 1000 dày 1mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực 5mm (S2) | Chương V | 4,94 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực 5mm (VK) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song cửa inox 304 14x14x1,2 | Chương V | 77,775 | m2 |
| 34 | Cung cấp song cửa inox 304 14x14x1,2 | Chương V | 77,775 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 5 dem | Chương V | 1,911 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,042 | 100m2 |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led áp trần 11W | Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp tường 11W | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 16 Port | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 16 Port | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Chương V | 66 | hộp |
| 11 | Cung cấp đomino | Chương V | 198 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng internet | Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại | Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 | Chương V | 440 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Chương V | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Chương V | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KA | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Chương V | 95 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP | Chương V | 7 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh + bảo ôn đường ống | Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Đèn hộp Led đôi 1,2m 2x18W gắn trần | Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn hộp Led đơn 1,2m 18W gắn trần | Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn hộp Led đơn 1,2m 18W gắn tường | Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W + dimmer | Chương V | 9 | cái |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm, CXV S=2x35mm2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Cung cấp ốc xiết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Cung cấp đầu cốt đồng các loại | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp đomino | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 100A 1 pha 3 cực 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa M22 | Chương V | 3 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 10 | Lát gạch thẻ | Chương V | 13 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,5 | m3 |
| E | NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Chương V | 9,765 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 16,7 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,65 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 33,304 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V | 2,632 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,5 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,9 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,369 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,369 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 93 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 130 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,05 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8 | Chương V | 1,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Chương V | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp đai, vít giữ ống | Chương V | 156 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN16 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Bu HDPE D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co HDPE D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK DN65x3,6mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê STK D65mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co STK D65mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp bơm (chân đế cao su, bu lông, vật tư cố định bơm,…) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Chương V | 12,636 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 9,207 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 135,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 17,85 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,638 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 11,862 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,55 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,622 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,477 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,086 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 687 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 687 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V | 687 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 6,113 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 9,53 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 22,74 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 50,4 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 28,8 | m2 |
| 20 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực 5mm (VK) | Chương V | 28,8 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V | 4,566 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,06 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (80%) | Chương V | 761,088 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (80%) | Chương V | 165,648 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột (80%) | Chương V | 65,111 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 761,088 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 48,06 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, sê nô | Chương V | 230,759 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,06 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.239,808 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,374 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,643 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,643 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9354185E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.303.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.606.390.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn laođộng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Từ 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít Trở lên | 2 |
| 3 | Máy tời Vật liêu | Công suất tối thiểu 1,3KW | 1 |
| 4 | Máy khoan | 0,5kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | 1.200W trở lên | 1 |
| 6 | Máy cắt | 2.400w trở lên | 2 |
| 7 | Máy thủy chuẩn (thủy bình) | Dùng đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt | công suất 2.300kw trở lên | 1 |
| 9 | Máy đào đất | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi