Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện 3 pha tại các trạm cấp nước Thị xã Trảng Bàng-huyện Bến Cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện 3 pha tại các trạm cấp nước Thị xã Trảng Bàng-huyện Bến Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:57:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 290.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 280.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 580.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 560.000.000 đồng).* Hoặc:- Phần Đường dây trung thế, trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 đồng.- Phần thiết bị trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện: Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 570.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện 3 pha tại các trạm cấp nước Thị xã Trảng Bàng-huyện Bến Cầu Nâng cấp hệ thống điện 3 pha các trạm cấp nước thị xã Trảng Bàng – huyện Bến Cầu, hạng mục: đường dây trung, hạ thế 3 pha và TBA 3x25kVA. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 221 đường 30/4, KP1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-3x25KVA CẤP NƯỚC PHƯỚC HƯNG 2 | |||
| 1 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực - 690V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-3x25KVA CẤP NƯỚC BÌNH HÒA 2 | |||
| 1 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực - 690V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-3x25KVA CẤP NƯỚC LONG THUẬN | |||
| 1 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực - 690V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Thử nghiệm MBA, FCO, LA, cáp lực... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| E | LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ TRẠM CẤP NƯỚC PHƯỚC HƯNG 2 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | kg |
| 8 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Bu lông VRS 16X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Giáp níu cho dây ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cách điện treo Polymer 24kv-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Móc neo chữ U DK16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 30 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10sứ |
| 33 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 37 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 40 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | mét |
| 41 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 42 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 43 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 47 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | km/dây |
| 50 | Giá bắt MBT 3x25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 56 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Kẹp quai A 35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 64 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 65 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 66 | Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Ống HPDE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 68 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 71 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10m |
| 73 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Thùng cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thùng |
| 76 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mét |
| 77 | Cosse ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Ống HPDE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 79 | Nút cao su 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 81 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 88 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | km/dây |
| 89 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 92 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 93 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 94 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10cọc |
| 98 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | km/dây |
| 99 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 100 | Neo hẹp búp sen hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (ruột nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | mét |
| 102 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bu lông móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Coss ép đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 110 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 111 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | km/dây |
| 113 | Thùng điện 400x300x200 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 115 | MCCB 3 cực-690V 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ TRẠM CẤP NƯỚC BÌNH HÒA 2 | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Giáp níu cho dây ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cách điện treo Polymer 24kv-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Móc neo chữ U DK16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 12 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10sứ |
| 15 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 19 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 22 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 23 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 25 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 29 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | km/dây |
| 32 | Giá bắt MBT 3x25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 38 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Kẹp quai A 35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 46 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 47 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Ống HPDE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 50 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 53 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10m |
| 55 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Thùng cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thùng |
| 58 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mét |
| 59 | Cosse ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Ống HPDE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 61 | Nút cao su 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 63 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 70 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | km/dây |
| 71 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 74 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 75 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 76 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10cọc |
| 80 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | km/dây |
| 81 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 82 | Trụ BTLT 7,5m-F200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 83 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 84 | Đà cản BTLT 1,2m trụ 7,5m M'7-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 90 | Neo hẹp búp sen hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (ruột nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | mét |
| 92 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Bu lông móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cos ép đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 100 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | km/dây |
| 103 | Thùng điện 400x300x200 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 105 | MCCB 3 cực-690V 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ TRẠM CẤP NƯỚC LONG THUẬN | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Long đền vuông DK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 9 | Cọc néo DK 18x2m4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 15 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ chằng lệch ĐK 60-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mét |
| 18 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mét |
| 21 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Bu lông VRS 16X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 31 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Đà sắt L75x75x8 -2000MM (3 ốp) LTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Giáp níu cho dây ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cách điện treo Polymer 24kv-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Móc neo chữ U DK16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 43 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10sứ |
| 46 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 50 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 53 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | mét |
| 54 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | mét |
| 55 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 56 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 60 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | km/dây |
| 63 | Giá bắt MBT 3x25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 69 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Kẹp quai A 35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 77 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 78 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 79 | Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Ống HPDE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 81 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 84 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Thùng cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thùng |
| 89 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mét |
| 90 | Cosse ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Ống HPDE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 92 | Nút cao su 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 94 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 100 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 101 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | km/dây |
| 102 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 105 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 106 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 107 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 110 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10cọc |
| 111 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | km/dây |
| 112 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 113 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (ruột nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mét |
| 114 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cos ép đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 119 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | km/dây |
| 122 | Thùng điện 400x300x200 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 124 | MCCB 3 cực-690V 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 290.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 280.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 580.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 560.000.000 đồng).* Hoặc:- Phần Đường dây trung thế, trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 đồng.- Phần thiết bị trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện: Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 570.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | . | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe nâng | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi