Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hoá giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:52:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,235,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục chính: Mặt đường Bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm nước, hệ thống thoát nước có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã phụ trách phần giao thông ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã phụ trách phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥ 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 T ÷ 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 14 T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 130 cv – 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng của cẩu: ≥ 2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Kìm ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Đồng hồ ampe kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình Đường Bắc Hoà - Phú Sơn giáp ranh thành phố Biên Hoà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hoá giao thông nông thôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 8,336 | m3 |
| 8 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 64,512 | kg |
| 9 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Bu lông 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Công tác ép nối dây, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 64 | mối |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 6,451 | 10m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10cọc |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 21,504 | kg |
| 16 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Bu lông 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Công tác ép nối dây, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 16 | mối |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2,15 | 10m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 22 | Đà sắt L75x75x8x2200 4 cốp (22,37kg/cái) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Bu lông 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Bu lông 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Bu lông 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kg | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Sứ chằng lớn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Kẹp cáp chằng 3 bulong (B46x130) | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 32 | Cáp thép 5/8" (15m*0,425kg/m/bộ) | Chương V, E-HSMT | 54,4 | kg |
| 33 | Yếm cáp dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Sứ chằng lớn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Kẹp cáp chằng 3 bulong (B46x130) | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Cáp thép 5/8" (15m*0,425kg/m/bộ) | Chương V, E-HSMT | 54,4 | kg |
| 40 | Bộ chống chằng hẹp D60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Yếm cáp dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Ty neo D22x2400 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 49 | Ty neo D22x2400 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Móc treo chữ U | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Bu lông mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Công tác ép nối dây, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 4 | mối |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột vuông, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 10sứ |
| 58 | Chân sứ đứng D20 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Lắp cách điện Polymer/Composite/Silicon trung thế và hạ thế cho cột vuông, lắp trên cột, điện 15-22KV | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ chuỗi cách điện |
| 60 | Móc treo chữ U | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Giáp níu dừng dây bọc 95 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp cách điện Polymer/Composite/Silicon trung thế và hạ thế cho cột vuông, lắp trên cột, điện 15-22KV | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ chuỗi cách điện |
| 63 | Móc treo chữ U | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Bu lông mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Mắt nối đơn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V, E-HSMT | 12,025 | kg |
| 68 | Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V, E-HSMT | 21,275 | kg |
| 69 | Cáp 24KV AC/XLPE/PVC 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 70 | Cáp Duplex Cu 2x16 | Chương V, E-HSMT | 81,6 | m |
| 71 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,051 | km/dây |
| 72 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,051 | km/dây |
| 73 | Công tác ép nối dây, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 9 | mối |
| 74 | Công tác ép nối dây, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 5 | mối |
| 75 | Ống co nhiệt D34 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 76 | Ghip nối IPC 95-25 2BL | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 77 | Bu lông 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 78 | Bu lông 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 79 | Bu lông 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 80 | Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Bu lông 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 82 | Bu lông 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Bu lông móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Giáp níu dừng dây bọc 50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2 (trụ góc) | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Tháo sứ đứng 24kV | Chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 cách điện |
| 88 | Tháo sứ hạ thế các loại | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 cách điện (cách đi |
| 89 | Tháo chuỗi sứ treo Polymer | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 bộ cách điện |
| 90 | Tháo chân sứ đỉnh | Chương V, E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 91 | Tháo, hạ dây AC, ACX(V)50-H>=10m | Chương V, E-HSMT | 1,845 | 1km / 1dây |
| 92 | Tháo, hạ dây AC, ACX(V)70-H>=10m | Chương V, E-HSMT | 5,535 | 1km / 1dây |
| 93 | Tháo, hạ dây A50-H | Chương V, E-HSMT | 1,845 | 1km / 1dây |
| 94 | Tháo, hạ dây AV70-H | Chương V, E-HSMT | 5,535 | 1km / 1dây |
| 95 | Lắp sứ đứng 24kV | Chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 cách điện |
| 96 | Lắp sứ hạ thế các loại | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 cách điện (cách đi |
| 97 | Lắp chuỗi sứ treo Polymer | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 bộ cách điện |
| 98 | Lắp chân sứ đỉnh | Chương V, E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 99 | Căng dây AC, ACX(V)50-H>=10m | Chương V, E-HSMT | 1,845 | 1km / 1dây |
| 100 | Căng dây AC, ACX(V)70-H>=10m | Chương V, E-HSMT | 5,535 | 1km / 1dây |
| 101 | Căng dây A50-H | Chương V, E-HSMT | 1,845 | 1km / 1dây |
| 102 | Căng dây AV70-H | Chương V, E-HSMT | 5,535 | 1km / 1dây |
| 103 | Sứ treo Polymer 24kV | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | Sứ đứng 24kV ĐR 540mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 105 | Cáp AC50 | Chương V, E-HSMT | 1 | mẫu |
| 106 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| B | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Chương V, E-HSMT | 1,675 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Chương V, E-HSMT | 1.320 | m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình cột rào chắn | Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tính hiệu chớp nháy | Chương V, E-HSMT | 2,92 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển phản quang tam giác + hình tròn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp bulong biển báo | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển báo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thôg | Chương V, E-HSMT | 156 | công |
| C | HM: PHẦN ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 17,555 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Chương V, E-HSMT | 84,609 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 17,564 | 100m3 |
| 6 | Đào mương, rãnh đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 29,22 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương, rãnh đất cấp III, K>=0,95 | Chương V, E-HSMT | 9,268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 10,852 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 16,455 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT | 84,609 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT | 56,173 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 80,15 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 80,15 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V, E-HSMT | 13,601 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5,9 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V, E-HSMT | 13,601 | 100tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Chương V, E-HSMT | 51,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường(vuốt nối mặt đường bê tông) | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 58,53 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 21 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V, E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm(Sản xuất lắp đặt thép tấm gia cố trụ biển báo) | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột đỡ biển báo L=2,88m biển hình tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo L=2,88m biển tam giác | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo L=3,844m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo hình tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,88m | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 31 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,88m | Chương V, E-HSMT | 21 | trụ |
| 32 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,844m | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 33 | Cung cấp bu lông gắn biển báo, D20mm | Chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| D | HM: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2 M250) | Chương V, E-HSMT | 81,872 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | 11,232 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen(Ván khuôn thép mương đúng sẵn) | Chương V, E-HSMT | 7,937 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu(Lắp đặt mương BTCT đúc sẵn) | Chương V, E-HSMT | 238 | cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa(Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa) | Chương V, E-HSMT | 174,11 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 115,308 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250(phần trên mương đúc sẵn) | Chương V, E-HSMT | 889,344 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, E-HSMT | 45,439 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình(thép hình mạ kẽm gờ gác đan) | Chương V, E-HSMT | 6,509 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E-HSMT | 87,33 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(bê tông nắp đan đá 1x2 M250) | Chương V, E-HSMT | 184,215 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(Cốt thép nắp đan, D | Chương V, E-HSMT | 20,9 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(Cốt thép nắp đan, D | Chương V, E-HSMT | 3,243 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình(Thép hình nắp đan mạ kẽm) | Chương V, E-HSMT | 7,825 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 7,463 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 1.765 | cấu kiện |
| E | HM: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông mương đỗ tại chỗ đá 1x2 M250) | Chương V, E-HSMT | 4,236 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương(Ván khuôn thép mương bê tông đỗ tại chỗ) | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông nắp đan đá 1x2 M250) | Chương V, E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan D | Chương V, E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm nắp đan) | Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Ván khuôn nắp đan) | Chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt nắp đan mương, hố ga) | Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông hố ga, gờ gác đan đá 1x2 M250) | Chương V, E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, gờ gác đan hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan) | Chương V, E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 14 | Đào mương, hố ga đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất xung quanh mương, hố ga K95 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ cống D500 đốt 2,5m hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph(Phá dỡ hố ga hiện hữu bằng búa căn) | Chương V, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục chính: Mặt đường Bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm nước, hệ thống thoát nước có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã phụ trách phần giao thông ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã phụ trách phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: ≥ 20X | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv | 1 |
| 5 | Máy san | Công suất: ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng tĩnh: 10 T ÷ 12 T | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng tĩnh: 14 T ÷ 16 T | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 10 T | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt | Sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 kW | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥ 5 m3 | 2 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất: 130 cv – 140 cv | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Công suất: ≥ 190 cv | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tải có cần cẩu | Sức nâng của cẩu: ≥ 2 T | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Kìm ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt | 5 |
| 22 | Xe nâng người | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Đồng hồ ampe kẹp | Sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi