Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163463-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hoá giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:52:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,235,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục chính: Mặt đường Bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm nước, hệ thống thoát nước có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã phụ trách phần giao thông ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã phụ trách phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 10 T ÷ 12 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 14 T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130 cv – 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng của cẩu: ≥ 2 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Kìm ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
22-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Đồng hồ ampe kẹp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình
Đường Bắc Hoà - Phú Sơn giáp ranh thành phố Biên Hoà
150 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hoá giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Hoàng Minh Vina. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh, Địa chỉ: 1270/19 đường Nguyễn văn Tiên, Kp 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh, Địa chỉ: 1270/19 đường Nguyễn văn Tiên, Kp 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: DI DỜI ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,04100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,008100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT6,96m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,003100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, E-HSMT8,336m3
8Cáp đồng trần M25mm2Chương V, E-HSMT64,512kg
9Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọcChương V, E-HSMT32bộ
10Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Chương V, E-HSMT64cái
11Bu lông 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
12Công tác ép nối dây, tiết diện dây Chương V, E-HSMT64mối
13Rải dây tiếp địaChương V, E-HSMT6,45110m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,210cọc
15Cáp đồng trần M25mm2Chương V, E-HSMT21,504kg
16Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọcChương V, E-HSMT8bộ
17Ốc xiết cáp cỡ 38mm2Chương V, E-HSMT16cái
18Bu lông 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT8bộ
19Công tác ép nối dây, tiết diện dây Chương V, E-HSMT16mối
20Rải dây tiếp địaChương V, E-HSMT2,1510m
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,810cọc
22Đà sắt L75x75x8x2200 4 cốp (22,37kg/cái)Chương V, E-HSMT16cái
23Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Chương V, E-HSMT32cái
24Bu lông 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT8bộ
25Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT8bộ
26Bu lông 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
27Bu lông 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kgChương V, E-HSMT16bộ
29Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT8bộ
30Sứ chằng lớnChương V, E-HSMT8cái
31Kẹp cáp chằng 3 bulong (B46x130)Chương V, E-HSMT64cái
32Cáp thép 5/8" (15m*0,425kg/m/bộ)Chương V, E-HSMT54,4kg
33Yếm cáp dày 2mmChương V, E-HSMT16cái
34Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mmChương V, E-HSMT8cái
35Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Chương V, E-HSMT8bộ
36Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT16bộ
37Sứ chằng lớnChương V, E-HSMT8cái
38Kẹp cáp chằng 3 bulong (B46x130)Chương V, E-HSMT64cái
39Cáp thép 5/8" (15m*0,425kg/m/bộ)Chương V, E-HSMT54,4kg
40Bộ chống chằng hẹp D60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80Chương V, E-HSMT8bộ
41Yếm cáp dày 2mmChương V, E-HSMT16cái
42Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mmChương V, E-HSMT8cái
43Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Chương V, E-HSMT8bộ
44Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Chương V, E-HSMT8bộ
45Ty neo D22x2400Chương V, E-HSMT8cái
46Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Chương V, E-HSMT8cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,2m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,032100m3
49Ty neo D22x2400Chương V, E-HSMT6cái
50Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Chương V, E-HSMT6cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1,74m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,017100m3
53Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U)Chương V, E-HSMT4cái
54Móc treo chữ UChương V, E-HSMT8cái
55Bu lông mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT4bộ
56Công tác ép nối dây, tiết diện dây Chương V, E-HSMT4mối
57Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột vuông, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KVChương V, E-HSMT0,4810sứ
58Chân sứ đứng D20Chương V, E-HSMT48cái
59Lắp cách điện Polymer/Composite/Silicon trung thế và hạ thế cho cột vuông, lắp trên cột, điện 15-22KVChương V, E-HSMT8bộ chuỗi cách điện
60Móc treo chữ UChương V, E-HSMT16cái
61Giáp níu dừng dây bọc 95Chương V, E-HSMT8cái
62Lắp cách điện Polymer/Composite/Silicon trung thế và hạ thế cho cột vuông, lắp trên cột, điện 15-22KVChương V, E-HSMT3bộ chuỗi cách điện
63Móc treo chữ UChương V, E-HSMT6cái
64Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U)Chương V, E-HSMT3cái
65Bu lông mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT3bộ
66Mắt nối đơnChương V, E-HSMT3cái
67Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Chương V, E-HSMT12,025kg
68Cáp nhôm lõi thép AC-70/11Chương V, E-HSMT21,275kg
69Cáp 24KV AC/XLPE/PVC 50mm2Chương V, E-HSMT51m
70Cáp Duplex Cu 2x16Chương V, E-HSMT81,6m
71Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,051km/dây
72Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,051km/dây
73Công tác ép nối dây, tiết diện dây Chương V, E-HSMT9mối
74Công tác ép nối dây, tiết diện dây Chương V, E-HSMT5mối
75Ống co nhiệt D34Chương V, E-HSMT5m
76Ghip nối IPC 95-25 2BLChương V, E-HSMT32cái
77Bu lông 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
78Bu lông 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
79Bu lông 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
80Bu lông 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT16bộ
81Bu lông 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT32bộ
82Bu lông 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT12bộ
83Bu lông móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnChương V, E-HSMT8bộ
84Giáp níu dừng dây bọc 50Chương V, E-HSMT2cái
85Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2Chương V, E-HSMT8cái
86Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2 (trụ góc)Chương V, E-HSMT24cái
87Tháo sứ đứng 24kVChương V, E-HSMT6,410 cách điện
88Tháo sứ hạ thế các loạiChương V, E-HSMT481 cách điện (cách đi
89Tháo chuỗi sứ treo PolymerChương V, E-HSMT481 bộ cách điện
90Tháo chân sứ đỉnhChương V, E-HSMT161 bộ
91Tháo, hạ dây AC, ACX(V)50-H>=10mChương V, E-HSMT1,8451km / 1dây
92Tháo, hạ dây AC, ACX(V)70-H>=10mChương V, E-HSMT5,5351km / 1dây
93Tháo, hạ dây A50-HChương V, E-HSMT1,8451km / 1dây
94Tháo, hạ dây AV70-HChương V, E-HSMT5,5351km / 1dây
95Lắp sứ đứng 24kVChương V, E-HSMT6,410 cách điện
96Lắp sứ hạ thế các loạiChương V, E-HSMT481 cách điện (cách đi
97Lắp chuỗi sứ treo PolymerChương V, E-HSMT481 bộ cách điện
98Lắp chân sứ đỉnhChương V, E-HSMT161 bộ
99Căng dây AC, ACX(V)50-H>=10mChương V, E-HSMT1,8451km / 1dây
100Căng dây AC, ACX(V)70-H>=10mChương V, E-HSMT5,5351km / 1dây
101Căng dây A50-HChương V, E-HSMT1,8451km / 1dây
102Căng dây AV70-HChương V, E-HSMT5,5351km / 1dây
103Sứ treo Polymer 24kVChương V, E-HSMT11cái
104Sứ đứng 24kV ĐR 540mmChương V, E-HSMT48cái
105Cáp AC50Chương V, E-HSMT1mẫu
106Tiếp địa lặp lại trụ 12mChương V, E-HSMT81 vị trí
B HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,67100m
2Giấy phản quangChương V, E-HSMT1,675m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT2,144m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,006tấn
5Dây cuộn công trìnhChương V, E-HSMT1.320m
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,03tấn
7Gia công cột bằng thép hình cột rào chắnChương V, E-HSMT0,002tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2,92m2
9Đèn tính hiệu chớp nháyChương V, E-HSMT2,92bộ
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmChương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135cmChương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200cmChương V, E-HSMT2cái
13Cung cấp biển phản quang tam giác + hình trònChương V, E-HSMT4cái
14Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cmChương V, E-HSMT6cái
15Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cmChương V, E-HSMT2cái
16Cung cấp bulong biển báoChương V, E-HSMT26cái
17Cung cấp cột đỡ biển báoChương V, E-HSMT10cái
18Nhân công điều tiết giao thôgChương V, E-HSMT156công
C HM: PHẦN ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V, E-HSMT0,109100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V, E-HSMT17,555100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V, E-HSMT0,354100m3
4Lu lèn nền đường nguyên thổChương V, E-HSMT84,609100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT17,564100m3
6Đào mương, rãnh đất cấp IIIChương V, E-HSMT29,22100m3
7Đắp đất mương, rãnh đất cấp III, K>=0,95Chương V, E-HSMT9,268100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT10,852100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT16,455100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,354100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT84,609100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT56,173100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V, E-HSMT80,15100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V, E-HSMT80,15100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V, E-HSMT13,601100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5,9 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V, E-HSMT13,601100tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Chương V, E-HSMT51,54m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường(vuốt nối mặt đường bê tông)Chương V, E-HSMT0,21100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V, E-HSMT58,53m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V, E-HSMT14,4m2
21Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V, E-HSMT53,9m2
22Gia công cột bằng thép tấm(Sản xuất lắp đặt thép tấm gia cố trụ biển báo)Chương V, E-HSMT0,005tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,2100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, E-HSMT2m3
25Lắp đặt cột đỡ biển báo L=2,88m biển hình trònChương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt cột và biển báo L=2,88m biển tam giácChương V, E-HSMT21cái
27Lắp đặt cột và biển báo L=3,844mChương V, E-HSMT2cái
28Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmChương V, E-HSMT25cái
29Cung cấp biển báo hình trònChương V, E-HSMT2cái
30Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,88mChương V, E-HSMT2trụ
31Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,88mChương V, E-HSMT21trụ
32Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,844mChương V, E-HSMT2trụ
33Cung cấp bu lông gắn biển báo, D20mmChương V, E-HSMT54bộ
D HM: THOÁT NƯỚC DỌC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2 M250)Chương V, E-HSMT81,872m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT11,232tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen(Ván khuôn thép mương đúng sẵn)Chương V, E-HSMT7,937100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu(Lắp đặt mương BTCT đúc sẵn)Chương V, E-HSMT238cấu kiện
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa(Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa)Chương V, E-HSMT174,11m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, E-HSMT115,308m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250(phần trên mương đúc sẵn)Chương V, E-HSMT889,344m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT45,439tấn
9Gia công cột bằng thép hình(thép hình mạ kẽm gờ gác đan)Chương V, E-HSMT6,509tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, E-HSMT87,33100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(bê tông nắp đan đá 1x2 M250)Chương V, E-HSMT184,215m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(Cốt thép nắp đan, DChương V, E-HSMT20,9tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(Cốt thép nắp đan, DChương V, E-HSMT3,243tấn
14Gia công cột bằng thép hình(Thép hình nắp đan mạ kẽm)Chương V, E-HSMT7,825tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT7,463100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1.765cấu kiện
E HM: THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, E-HSMT0,888m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông mương đỗ tại chỗ đá 1x2 M250)Chương V, E-HSMT4,236m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT0,361tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương(Ván khuôn thép mương bê tông đỗ tại chỗ)Chương V, E-HSMT0,3100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông nắp đan đá 1x2 M250)Chương V, E-HSMT1,286m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan DChương V, E-HSMT0,215tấn
7Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm nắp đan)Chương V, E-HSMT0,101tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Ván khuôn nắp đan)Chương V, E-HSMT0,039100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt nắp đan mương, hố ga)Chương V, E-HSMT8cấu kiện
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông hố ga, gờ gác đan đá 1x2 M250)Chương V, E-HSMT2,78m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, gờ gác đan hố gaChương V, E-HSMT0,225100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V, E-HSMT0,168tấn
13Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)Chương V, E-HSMT0,078tấn
14Đào mương, hố ga đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,218100m3
15Đắp đất xung quanh mương, hố ga K95Chương V, E-HSMT0,04100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,172100m3
17Phá dỡ cống D500 đốt 2,5m hiện hữuChương V, E-HSMT3đoạn ống
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph(Phá dỡ hố ga hiện hữu bằng búa căn)Chương V, E-HSMT3,04m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,03100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục chính: Mặt đường Bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm nước, hệ thống thoát nước có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ phụ trách phần giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã phụ trách phần giao thông ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
3 Cán bộ phụ trách phần thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã phụ trách phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
6 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.33
7 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥ 20X1
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥ 0,80 m32
4 Máy ủi Công suất: ≥ 110 cv1
5 Máy san Công suất: ≥ 108CV1
6 Máy lu tĩnh bánh thép Trọng lượng tĩnh: 10 T ÷ 12 T2
7 Máy lu tĩnh Trọng lượng tĩnh: 14 T ÷ 16 T2
8 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 10 T2
9 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít4
10 Máy cắt, uốn sắt Sử dụng tốt4
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW4
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW4
15 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥ 5 m32
16 Máy rải bê tông nhựa Năng suất: 130 cv – 140 cv1
17 Máy phun nhựa đường Công suất: ≥ 190 cv1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn Sử dụng tốt1
19 Ô tô tải có cần cẩu Sức nâng của cẩu: ≥ 2 T1
20 Máy đo điện trở Sử dụng tốt2
21 Kìm ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt5
22 Xe nâng người Sử dụng tốt1
23 Đồng hồ ampe kẹp Sử dụng tốt2
24 Đồng hồ đo điện trở cách điện Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->