Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện 3 pha tại các trạm cấp nước huyện Tân Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163730-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện 3 pha tại các trạm cấp nước huyện Tân Biên
Số hiệu KHLCNT 20211076113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:49:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 830,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 240.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 345.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 480.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 690.000.000 đồng).* Hoặc:- Phần Đường dây trung thế, trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 đồng.- Phần thiết bị trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện: Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu 585.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 585.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện 3 pha tại các trạm cấp nước huyện Tân Biên
Nâng cấp hệ thống điện 3 pha các trạm cấp nước huyện Tân Biên, hạng mục: đường dây trung, hạ thế 3 pha và TBA 3x25kVA.
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 221 đường 30/4, KP1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH DV KT năng lượng sạch; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 221 đường 30/4, KP1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 221 đường 30/4, KP1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-3x25KVA CẤP NƯỚC TÂN PHONG
1MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4MCCB 3 cực - 690V-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
6Biến tần 11kW(15HP)-380VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Bơm nước 3 pha 5.5kw 7.5hp, 380v(TCCA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-3x25KVA CẤP NƯỚC TÂN LẬP
1MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x25 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4MCCB 3 cực - 690V-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
6Biến tần 11kW(15HP)-380VMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Bơm nước 3 pha 5.5kw 7.5hp, 380v(TCCA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
C HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
2Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V63 pha
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Thử nghiệm MBA, FCO, LA, cáp lực...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ TRẠM CẤP NƯỚC TÂN PHONG
1Trụ BTLT 12m-F540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V525kg
8Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
12Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Bu lông VRS 16X300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Giáp níu cho dây ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Cách điện treo Polymer 24kv-120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Móc neo chữ U DK16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ cách điện
30Cách điện đứng loại sứ + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Giáp buộc sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210sứ
33UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
37Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
38Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
40Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114mét
41Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mét
42Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mét
43Kẹp quai (A 35-70) loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
47Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
49Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152km/dây
50Giá bắt MBT 3x25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
56Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Kẹp quai (A 35-70) loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
62Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
63Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
64Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015km/dây
65Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
66Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Ống HPDE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
68Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
71Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710m
73Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
74Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Thùng cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1thùng
76Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36mét
77Cosse ép đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Ống HPDE 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
79Nút cao su 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
81Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
86Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
87Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
88Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036km/dây
89Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
92Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V60mét
93Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
94Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
97Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210cọc
98Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082km/dây
99Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
100Trụ BTLT 7,5m-F200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
101Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
102Đà cản BTLT 1,2m trụ 7,5m M'7-aMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
108Neo hẹp búp sen hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (ruột nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45mét
110Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Cos ép đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
115Băng keo điện hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
116Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045km/dây
118Thùng điện 400x300x200 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
119Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
120MCCB 3 cực-690V 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ TRẠM CẤP NƯỚC TÂN LẬP
1Trụ BTLT 12m-F540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Long đền vuông DK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
9Cọc néo DK 18x2m4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
15Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Bộ chằng lệch ĐK 60-1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V13mét
18Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8")Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mét
21Yếm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
27Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Bu lông VRS 16X300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
31Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
32Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Đà sắt L75x75x8 -2000MM (3 ốp) LTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Giáp níu cho dây ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Cách điện treo Polymer 24kv-120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Móc neo chữ U DK16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ cách điện
43Cách điện đứng loại sứ + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
44Giáp buộc sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610sứ
46UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
50Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
51Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
53Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V675mét
54Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225mét
55Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mét
56Kẹp quai (A 35-70) loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
60Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
62Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9km/dây
63Giá bắt MBT 3x25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
67Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
69Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Kẹp quai A 35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
75Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
76Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
77Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015km/dây
78Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
79Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Ống HPDE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
81Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
83Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
84Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710m
86Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
87Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Thùng cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1thùng
89Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36mét
90Cosse ép đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Ống HPDE 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
92Nút cao su 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V42mét
94Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
95Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
99Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
100Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
101Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036km/dây
102Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
104Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
105Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V60mét
106Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
107Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
110Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210cọc
111Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082km/dây
112Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 240.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 345.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 đồng (trong đó: giá trị đường dây trung thế, trạm biến áp ≥ 480.000.000 đồng; giá trị thiết bị trạm biến áp ≥ 690.000.000 đồng).* Hoặc:- Phần Đường dây trung thế, trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 đồng.- Phần thiết bị trạm biến áp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành điện: Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu 585.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường dây trung thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 585.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa .2
2 Máy đầm dùi .2
3 Cần cẩu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe nâng Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->