Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:49:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,802,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.466.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích hoặc tải trọng hàng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Đường ấp Chiến Lược 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. Với Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,837 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,024 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp nylon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,58 | 100m2 |
| 6 | BT mặt đường đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 778,1 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc, khe ngang mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,685 | 10m |
| 8 | Matic chèn khe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.413,6 | kg |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | BT bó vỉa đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,18 | 100m2 |
| 3 | Trát vữa khe nối M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,32 | m2 |
| 4 | Vữa M100 trát khe nối bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ BB (làm mới + tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, M150 độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3,95m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo L=3,15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 7 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tên đường (50x30)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Dán màng phản quang biển báo tam giác (biển tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 11 | Sơn trụ biển báo (trụ tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,43 | m2 |
| D | HỐ THU (0,8X0,9)M (19CÁI) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,032 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,054 | m3 |
| 4 | BT móng hố ga đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 5 | BT hố ga đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,098 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lưới chắn rác d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 8 | Thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 9 | Thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 11 | Đắp đất hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m3 |
| E | HỐ GA (1,2X1,2)M (22CÁI) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,698 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,944 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cửa thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,003 | m3 |
| 5 | BT móng hố ga đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,312 | m3 |
| 6 | BT hố ga đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,158 | 100m2 |
| 8 | BT khuôn hầm đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép máng hầm d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 11 | Cốt thép khuôn hầm d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 12 | Cốt thép khuôn hầm d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 13 | Cốt thép lưới chắn rác d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 14 | Thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 15 | Thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 17 | BT nắp ga đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 18 | Cốt thép nắp ga d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 19 | Thép hình nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng CK thép nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 21 | Lắp khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 22 | Lắp nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Đắp đất hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,642 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO GA BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đục thành ga hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 3 | Khoan lổ cấy thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | lỗ |
| 4 | BT khuôn hầm đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép khuôn hầm d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 7 | Cốt thép lưới chắn rác d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | BT nắp ga đá 1x2, M250, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 9 | Cốt thép nắp ga d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 10 | Thép hình nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng CK thép nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | CỐNG DỌC D=60CM (H10-X60) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,37 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,54 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống d=60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.984 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống d=60cm, L=2.5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=60cm, L=2m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống d=60cm, L=1,5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt cống d=60cm, L=1m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 10 | Cống dọc d=60cm (H10-X60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 623 | m |
| 11 | Lắp đặt gioăng cao su d=60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | mối nối |
| 12 | BT chèn đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,447 | m3 |
| 13 | Vữa trát mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | mối nối |
| 14 | Đắp đất lưng cống (50% đắp bằng máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,668 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lưng cống (50% đắp bằng thủ công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,668 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG D=40CM (H10-X60) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,753 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,241 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống d=40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2,5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=40cm, L=1m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn |
| 8 | Cống dọc d=40cm (H10-X60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,5 | m |
| 9 | Lắp đặt gioăng cao su d=40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | mối nối |
| 10 | BT chèn đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 11 | Vữa trát mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | mối nối |
| 12 | Đắp đất lưng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lưng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm mặt đường tái tạo mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 15 | Trải lớp nylon lót tái tạo mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m2 |
| 16 | BT mặt đường đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 tái tạo MĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,466 | m3 |
| I | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 9,12% x (chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.466.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích hoặc tải trọng hàng ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi