Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163586-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211072308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:49:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,802,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.466.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích hoặc tải trọng hàng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
Đường ấp Chiến Lược
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. Với Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ: 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa. Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.  Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. Với Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. Với Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đánh cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m3
2Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,323100m3
3Đắp đất nền K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,837100m3
4Cấp phối đá dăm mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,024100m3
5Trải lớp nylon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,58100m2
6BT mặt đường đá 1x2, M300, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế778,1m3
7Cắt khe dọc, khe ngang mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế272,68510m
8Matic chèn kheTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.413,6kg
B BÓ VỈA
1BT bó vỉa đá 1x2, M300, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,64m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,18100m2
3Trát vữa khe nối M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,32m2
4Vữa M100 trát khe nối bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,139m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất trồng trụ đỡ BB (làm mới + tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,135m3
2BT móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, M150 độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,135m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
4Trụ đỡ biển báo L=3,95mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
5Trụ đỡ biển báo L=3,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
6Trụ đỡ biển báo L=3,15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7trụ
7Biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Biển báo tên đường (50x30)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Dán màng phản quang biển báo tam giác (biển tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1m2
11Sơn trụ biển báo (trụ tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,43m2
D HỐ THU (0,8X0,9)M (19CÁI)
1Đào đất thi công hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,689100m3
2Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,032100m
3Đắp cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,054m3
4BT móng hố ga đá 1x2, M150, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,09m3
5BT hố ga đá 1x2, M200, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,092m3
6Ván khuôn hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,098100m2
7Cốt thép lưới chắn rác dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
8Thép hình lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
9Thép dẹp lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
10Lắp đặt thép lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,404tấn
11Đắp đất hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,539100m3
E HỐ GA (1,2X1,2)M (22CÁI)
1Đào đất thi công hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,632100m3
2Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,698100m
3Đắp cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,944m3
4Đá dăm đệm móng cửa thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,003m3
5BT móng hố ga đá 1x2, M150, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,312m3
6BT hố ga đá 1x2, M250, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,757m3
7Ván khuôn hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,158100m2
8BT khuôn hầm đá 1x2, M250, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94m3
9Ván khuôn khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,488100m2
10Cốt thép máng hầm dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
11Cốt thép khuôn hầm dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108tấn
12Cốt thép khuôn hầm dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108tấn
13Cốt thép lưới chắn rác dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
14Thép hình lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375tấn
15Thép dẹp lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
16Lắp đặt thép lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,425tấn
17BT nắp ga đá 1x2, M250, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3m3
18Cốt thép nắp ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,989tấn
19Thép hình nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,021tấn
20Lắp dựng CK thép nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,021tấn
21Lắp khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
22Lắp nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
23Đắp đất hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,642100m3
F CẢI TẠO GA BƯU ĐIỆN
1Tháo dỡ nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đục thành ga hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
3Khoan lổ cấy thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế40lỗ
4BT khuôn hầm đá 1x2, M250, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
5Ván khuôn khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
6Cốt thép khuôn hầm dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
7Cốt thép lưới chắn rác dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
8BT nắp ga đá 1x2, M250, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
9Cốt thép nắp ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,216tấn
10Thép hình nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
11Lắp dựng CK thép nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
12Lắp khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
G CỐNG DỌC D=60CM (H10-X60)
1Đào đất thi công cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,37100m3
2Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế199,44100m
3Đắp cát đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế120,54m3
4BT lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,12m3
5Lắp đặt gối cống d=60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.984cái
6Lắp đặt cống d=60cm, L=2.5m/đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế242đoạn
7Lắp đặt cống d=60cm, L=2m/đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
8Lắp đặt cống d=60cm, L=1,5m/đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10đoạn
9Lắp đặt cống d=60cm, L=1m/đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
10Cống dọc d=60cm (H10-X60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế623m
11Lắp đặt gioăng cao su d=60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế234mối nối
12BT chèn đá 1x2, M200, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,447m3
13Vữa trát mối nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế234mối nối
14Đắp đất lưng cống (50% đắp bằng máy)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,668100m3
15Đắp đất lưng cống (50% đắp bằng thủ công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,668100m3
H CỐNG NGANG D=40CM (H10-X60)
1Đào đất thi công cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,816100m3
2Đóng cừ tràm gia cố 16cây/m2, L=3m/câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,753100m
3Đắp cát đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,66m3
4BT lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,241m3
5Lắp đặt gối cống d=40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế209cái
6Lắp đặt cống d=40cm, L=2,5m/đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19đoạn
7Lắp đặt cống d=40cm, L=1m/đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19đoạn
8Cống dọc d=40cm (H10-X60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,5m
9Lắp đặt gioăng cao su d=40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19mối nối
10BT chèn đá 1x2, M200, độ sụt 2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,446m3
11Vữa trát mối nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế19mối nối
12Đắp đất lưng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
13Đắp đất lưng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
14Cấp phối đá dăm mặt đường tái tạo mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
15Trải lớp nylon lót tái tạo mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,867100m2
16BT mặt đường đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 tái tạo MĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,466m3
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 9,12% x (chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.466.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5tấn2
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Ô tô tưới nước Dung tích hoặc tải trọng hàng ≥ 5m31
4 Máy lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
6 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m32
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
10 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->