Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134840-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211017311
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:11:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật Lí, Hoá học, Sinh học(Có bản sao bằng cấp và hợp đồng lao động có công chứng đính kèm, có minh chứng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu
Dự toán cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu được Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập do cơ quan thẩm quyền cấp (công chứng) - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 03 năm (2018, 2019, 2020) - Bản sao y công chứng các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (bao gồm Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng). - Bản sao bằng cấp (công chứng), hợp đồng lao động đội ngũ nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. - Bảo đảm dự thầu có hiệu lực trong vòng 60 ngày kể từ ngày mở thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu. - Các cam kết đảm bảo chất lượng, đảm bảo cung cấp hàng hóa đúng thời hạn
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSMT; b) Biểu tiến độ cung cấp hàng hoá phù hợp với yêu cầu nêu tại E-HSMT; c) Hàng hoá tham gia chào thầu phải có hình ảnh hoặc catalogue minh hoạ. d) Nhà thầu phải chào tất cả các hạng mục trong gói thầu; chào rõ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng hạng mục được nêu trong E-HSMT. đ) Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho hàng hoá mà thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu làm theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 6 tháng
E-CDNT 15.2
E-HSDT và các giấy tờ được liệt kê tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Aminobenzyl alcohol 98%525GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21-Nitrocyclohexene 99%105GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3N-Bromosuccinimide 99%1500GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Phenylboronic acid 98%110GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5p-Tolylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
63-Ethoxylphenylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
74-Trifluoromethylphenylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
84-Chlophenylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
93-Chlophenylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
102-Thienylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
113-Thienylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
124-Methoxyphenylboronic acid51GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Lithium hydroxide 98%1500GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Bromine for synthesis1500MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Copper powder1250GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Quinoline2250MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17N-Formylpiperidine2100GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Lithium diisopropylamide44x25MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Sodium1250GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Tetrahydrofurane (anhydrous)51LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Dimethylformamide11LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Phosphorus(V) oxychloride, 99%1250GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Cyclohexanone ACS reagent >99%12LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Boron trifluoride ethyl etherate (for synthesis)31LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25n-Buthylithium solution 2.0 M in cyclohexane14x25MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Benzoylhydrazine1100GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27p-Toluic hydrazide225GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
284-Methoxybenzhydrazide225GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
294-Bromobenzoic hydrazide25GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30α-Tetralone 97%1500GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Nitromethane 95%12.5LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
321,4-Dioxane anhydrous 99%11LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Dichloromethane25500MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Silica gel 0.04-0.06 mm121KGCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Silica gel on TLC Al foils, silica gel matrix, LxW 20 cmx20cm525EACác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36n-Hexane150500MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Ethyl acetate150500MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Methanol5500MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Ammonium acetate 97%1500GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
402,3-Dichloro-5,6-dicyano-p-benzoquinone 98%110GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
412,2,6,6-Tetramethylpiperidine 1-oxyl 97%125GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Methyl 4-formylbenzoate 98%125GCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Azidobenzene solution 0.5 M in tert-butyl methyl ether, ≥95.0%110MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Acetophenone 99%11LCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45N,N-Dimethylformamide dimethyl acetal technical grade, 94%1100MLCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật Lí, Hoá học, Sinh học(Có bản sao bằng cấp và hợp đồng lao động có công chứng đính kèm, có minh chứng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->