Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:11:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật Lí, Hoá học, Sinh học(Có bản sao bằng cấp và hợp đồng lao động có công chứng đính kèm, có minh chứng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu Dự toán cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu được Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập do cơ quan thẩm quyền cấp (công chứng) - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 03 năm (2018, 2019, 2020) - Bản sao y công chứng các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (bao gồm Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng). - Bản sao bằng cấp (công chứng), hợp đồng lao động đội ngũ nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. - Bảo đảm dự thầu có hiệu lực trong vòng 60 ngày kể từ ngày mở thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu. - Các cam kết đảm bảo chất lượng, đảm bảo cung cấp hàng hóa đúng thời hạn |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSMT; b) Biểu tiến độ cung cấp hàng hoá phù hợp với yêu cầu nêu tại E-HSMT; c) Hàng hoá tham gia chào thầu phải có hình ảnh hoặc catalogue minh hoạ. d) Nhà thầu phải chào tất cả các hạng mục trong gói thầu; chào rõ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng hạng mục được nêu trong E-HSMT. đ) Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho hàng hoá mà thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu làm theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT và các giấy tờ được liệt kê tại mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547737, Fax: 024.37547971, email: p.khcn@ hnue.edu.vn |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Aminobenzyl alcohol 98% | 5 | 25G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | 1-Nitrocyclohexene 99% | 10 | 5G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | N-Bromosuccinimide 99% | 1 | 500G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Phenylboronic acid 98% | 1 | 10G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | p-Tolylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | 3-Ethoxylphenylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | 4-Trifluoromethylphenylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | 4-Chlophenylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | 3-Chlophenylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | 2-Thienylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | 3-Thienylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | 4-Methoxyphenylboronic acid | 5 | 1G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Lithium hydroxide 98% | 1 | 500G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bromine for synthesis | 1 | 500ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Copper powder | 1 | 250G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Quinoline | 2 | 250ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | N-Formylpiperidine | 2 | 100G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Lithium diisopropylamide | 4 | 4x25ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Sodium | 1 | 250G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Tetrahydrofurane (anhydrous) | 5 | 1L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Dimethylformamide | 1 | 1L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Phosphorus(V) oxychloride, 99% | 1 | 250G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Cyclohexanone ACS reagent >99% | 1 | 2L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Boron trifluoride ethyl etherate (for synthesis) | 3 | 1L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | n-Buthylithium solution 2.0 M in cyclohexane | 1 | 4x25ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Benzoylhydrazine | 1 | 100G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | p-Toluic hydrazide | 2 | 25G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | 4-Methoxybenzhydrazide | 2 | 25G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | 4-Bromobenzoic hydrazide | 2 | 5G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | α-Tetralone 97% | 1 | 500G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Nitromethane 95% | 1 | 2.5L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | 1,4-Dioxane anhydrous 99% | 1 | 1L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Dichloromethane | 25 | 500ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Silica gel 0.04-0.06 mm | 12 | 1KG | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Silica gel on TLC Al foils, silica gel matrix, LxW 20 cmx20cm | 5 | 25EA | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | n-Hexane | 150 | 500ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Ethyl acetate | 150 | 500ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Methanol | 5 | 500ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ammonium acetate 97% | 1 | 500G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | 2,3-Dichloro-5,6-dicyano-p-benzoquinone 98% | 1 | 10G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | 2,2,6,6-Tetramethylpiperidine 1-oxyl 97% | 1 | 25G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Methyl 4-formylbenzoate 98% | 1 | 25G | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Azidobenzene solution 0.5 M in tert-butyl methyl ether, ≥95.0% | 1 | 10ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Acetophenone 99% | 1 | 1L | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | N,N-Dimethylformamide dimethyl acetal technical grade, 94% | 1 | 100ML | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật Lí, Hoá học, Sinh học(Có bản sao bằng cấp và hợp đồng lao động có công chứng đính kèm, có minh chứng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi