Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa công trình SNGD năm 2020 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:07:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa công trình SNGD năm 2020 chuyển sang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,697 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,622 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm giằng móng, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m3 |
| 15 | Bê tông móng băng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m2 |
| 17 | Xây móng dầy > 30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,715 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình - đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,236 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, vữa M100 Đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,792 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 26 | Xây tường > 10cm, tầng 1, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m3 |
| 27 | Bê tông xà, dầm giằng nhà tầng 2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,779 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn tầng 2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,048 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | Tấn |
| 38 | V¸n khu«n trô tÇng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 39 | Xây tường > 10cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,661 | m3 |
| 40 | Bê tông xà, dầm giằng mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,355 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch thẻ 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,116 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,396 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,396 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | Tấn |
| 63 | GCLĐ bách, bulong liên kết xà gồ vào giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | CK |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 65 | GCLĐ ke chống bão (theo xà gồ chân và đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài tầng 2 dầy 2 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,818 | m2 |
| 67 | Trát sàn mái dày 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,718 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm mái, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,181 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,406 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột tầng 2 dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm tầng 2, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,47 | m2 |
| 72 | Trát trần tầng 2, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài tầng 1, dầy 2 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,457 | m2 |
| 74 | Trát tường trong tầng 1, dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,52 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột tầng 1, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,565 | m2 |
| 76 | Trát chân tường dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,235 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, ô văng, lam dày 1 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,378 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,219 | m2 |
| 79 | L¸t ®¸ GranÝt tù nhiªn cÇu thang, bËc cÊp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,614 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn tầng 1, gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,828 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn tầng 2, gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,348 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính (khung ngoại thép mạ kẽm 50x100x1,4; khung cửa mạ kẽm 30x60x1,2; kính cường lực dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | 1m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,358 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,318 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,013 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,013 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,68 | m |
| 88 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | m |
| 89 | Trát hèm cửa dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m2 |
| 90 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tđ) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,425 | m2 |
| 91 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tđ) 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,767 | m2 |
| 92 | GCLĐ móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | CK |
| 93 | GCLĐ khóa móc loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 94 | GCLĐ chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1bộ |
| 95 | GCLĐ chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 98 | Đắp trang trí đầu trụ và chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gói |
| 19 | Tit kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gói |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 21 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Cầu chì 7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Xà sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Mũ che chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bách liên kết dân dẫn với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Chân đỡ dây trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 10 | Đào đất đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D120, inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy T5 (cả tiêu lệnh chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng ≥3T | (Sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi