Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163544-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn
Số hiệu KHLCNT 20211163399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa công trình SNGD năm 2020 chuyển sang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:07:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,652,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Lê Quý Đôn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa công trình SNGD năm 2020 chuyển sang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Nghĩa Quảng Nam. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
2Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,664m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,697m3
4Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V15,622m3
5Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,622m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,361Tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m2
10Bê tông dầm giằng móng, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,006m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664Tấn
13Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
14Bê tông nền vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,406m3
15Bê tông móng băng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
16Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m2
17Xây móng dầy > 30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,958m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V103,715m3
19Đắp đất công trình - đắp nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V54,236m3
20Bê tông nền, vữa M100 Đá max=70mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,792m3
21Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,509Tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
26Xây tường > 10cm, tầng 1, hMô tả kỹ thuật theo chương V25,272m3
27Bê tông xà, dầm giằng nhà tầng 2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,779m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725Tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,916Tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m2
32Bê tông sàn tầng 2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,048m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473Tấn
34Ván khuôn sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m2
35Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561Tấn
38V¸n khu«n trô tÇng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
39Xây tường > 10cm hMô tả kỹ thuật theo chương V42,661m3
40Bê tông xà, dầm giằng mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,963m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774Tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,832Tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m2
45Bê tông sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,355m3
46Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834Tấn
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,218100m2
48Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,279Tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,138Tấn
51Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
52Xây gạch thẻ 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,044m3
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,594m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,412Tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,387Tấn
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,023100m2
57Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V68,116m2
58Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,396m2
59Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,396m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V107,84m3
61Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,864Tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,864Tấn
63GCLĐ bách, bulong liên kết xà gồ vào giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V84CK
64Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
65GCLĐ ke chống bão (theo xà gồ chân và đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
66Trát tường ngoài tầng 2 dầy 2 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V119,818m2
67Trát sàn mái dày 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V236,718m2
68Trát xà dầm mái, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,181m2
69Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V319,406m2
70Trát trụ cột tầng 2 dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,92m2
71Trát xà dầm tầng 2, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,47m2
72Trát trần tầng 2, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V120,48m2
73Trát tường ngoài tầng 1, dầy 2 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V133,457m2
74Trát tường trong tầng 1, dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V156,52m2
75Trát trụ cột tầng 1, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,565m2
76Trát chân tường dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,235m2
77Trát lanh tô, ô văng, lam dày 1 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,378m2
78Trát cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,219m2
79L¸t ®¸ GranÝt tù nhiªn cÇu thang, bËc cÊpMô tả kỹ thuật theo chương V49,614m2
80Lát nền, sàn tầng 1, gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V168,828m2
81Lát nền, sàn tầng 2, gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V144,348m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính (khung ngoại thép mạ kẽm 50x100x1,4; khung cửa mạ kẽm 30x60x1,2; kính cường lực dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,961m2
83Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,358m2
84Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,318m2
85Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,013m2
86Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,013m2
87Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V231,68m
88Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7m
89Trát hèm cửa dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,52m2
90Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tđ) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V880,425m2
91Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tđ) 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V617,767m2
92GCLĐ móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V32CK
93GCLĐ khóa móc loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
94GCLĐ chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V481bộ
95GCLĐ chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,902100m2
97Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,132100m2
98Đắp trang trí đầu trụ và chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
B Hệ thống điện
1Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
9Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
18Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8gói
19Tit kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8gói
20Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
21Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Cầu chì 7AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Xà sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,4m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
4Đóng cọc chống sét có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
5Mũ che chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bách liên kết dân dẫn với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Chân đỡ dây trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
9Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
10Đào đất đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,928m3
11Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m3
D Hệ thống thoát nước, PCCC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt quả cầu chắn rác D120, inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt bình chữa cháy T5 (cả tiêu lệnh chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông ≥250l (Sử dụng tốt)2
3 Máy đầm cóc (Sử dụng tốt)1
4 Máy vận thăng ≥3T (Sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->