Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua tài liệu phục vụ giảng dạy năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua tài liệu phục vụ giảng dạy năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:25:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,546,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57819555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.982.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 333.964.918 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua tài liệu phục vụ giảng dạy năm học 2021-2022 Mua tài liệu phục vụ giảng dạy năm học 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải đảm bảo về khối lượng, chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100% đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo tiêu chuần chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển đến Trường Đại học Trà Vinh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược lâm sàng đại cương | 5 | quyển | Nguyễn Tuấn Dũng NXB Y học | ||
| 2 | Hoá sinh học. Phần 1: Hoá sinh cấu trúc | 5 | quyển | Trần Thanh Nhãn NXB Y học | ||
| 3 | Ngoại khoa ống tiêu hóa | 5 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Văn Hải Đại học y DượcTPHCM, NXB Thanh Niên | ||
| 4 | Bệnh học tiết niệu | 5 | quyển | Nguyễn Bứu Triều, Trần Quán Anh Nhà xuất bản y học | ||
| 5 | Bệnh học giới tính nam | 5 | quyển | Nguyễn Bứu Triều, Trần Quán Anh Nhà xuất bản y học | ||
| 6 | Phẫu thuật thần kinh | 5 | quyển | PGS.TS. Kiều Đình Hùng Nhà xuất bản y học | ||
| 7 | Ngoại khoa cơ sở | 5 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Văn Hải Nhà xuất bản y học | ||
| 8 | Bệnh học ngoại khoa tiêu hoá | 5 | quyển | PGS.TS Phan Minh Trí, PGS.TS.BS. Đỗ Đình Công Nhà xuất bản y học | ||
| 9 | Cấp cứu ngoại khoa tiêu hoá | 5 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Văn Hải Nhà xuất bản thanh niên | ||
| 10 | Căn bản về tiểu phẫu | 5 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Văn Hải Nhà xuất bản thanh niên | ||
| 11 | Ung thư dạ dày | 5 | quyển | GS.TS Trần Thiện Trung Nhà xuất bản Y học | ||
| 12 | Sỏi đường mật | 5 | quyển | GS.TS Nguyễn Đình Hối, Nguyễn Mậu Anh Nhà xuất bản Y học | ||
| 13 | Phẫu thuật nội soi đại trực tràng | 5 | quyển | PGS.TS Nguyễn Hoàng Bắc Nhà xuất bản Y học | ||
| 14 | Ngoại khoa cơ sở -> Giáo trình giảng dạy Đại học Ngoại khoa cơ sở | 5 | quyển | PGS.TS. BS. Nguyễn Văn Hải, PGS.TS.BS. Đỗ Đình Công Nhà xuất bản Y học | ||
| 15 | Phác đồ bệnh viện chấn thương chỉnh hình tập 1,2 | 5 | quyển | Phan văn Trí Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam | ||
| 16 | Sổ Tay Phẫu Thuật Bằng Hình Vẽ (Tập Cổ – Ngực – Bụng) | 5 | quyển | GS. TS. Nguyễn Khánh Dư NXB Tổng Hợp TPHCM | ||
| 17 | Điều trị ngoại khoa -> Chẩn Đoán Và Điều Trị Các Bệnh Ngoại Khoa | 5 | quyển | Bộ môn Ngoại Đại học Y dược TP.HCM -> Đặng Hanh Đệ NXB Y học -> Giáo dục VN | ||
| 18 | Bệnh học ngoại khoa tiêu hóa | 5 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 19 | Bệnh học ngoại khoa tiết niệu - nhi (Dùng cho đào tạo sau đại học) | 5 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 20 | Bệnh học ngoại khoa chấn thương chỉnh hình | 5 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 21 | Điều trị ngoại khoa lồng ngưc – tim mạch | 5 | quyển | Phân môn Ngoại lồng ngực – tim mạch Đại học Y dược TP.HCM NXB Y học | ||
| 22 | Vật lý trị liệu phục hồi chức năng | 3 | quyển | GS.TS Nguyễn Xuân Nghiên và PGS.TS Cao Minh Châu NXB Y học | ||
| 23 | Phục hồi chức năng ( dành cho bác sĩ định hướng chuyên khoa) | 2 | quyển | Gs.Ts Cao Minh Châu NXB Y học | ||
| 24 | Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | 1 | quyển | PGsTs Trần Trọng Hải NXB Y học | ||
| 25 | Kỹ thuật vật lý trị liệu vùng lưng và xương chậu | 1 | quyển | Joseph E.Muscolino Sách biên dịch | ||
| 26 | Phục hồi chức năng (bài giảng dành cho bác sĩ) | 3 | quyển | Bs.CKII. Nguyễn Hoài Nam NXB Y học | ||
| 27 | Thử cơ và đo tầm vận động | 3 | quyển | Nguyễn Ánh Chí và Lê Thanh Vân NXB Y học | ||
| 28 | Giải phẫu x quang | 5 | quyển | Nguyễn Doãn Cường Y học Hà Nội | ||
| 29 | CT ngực | 2 | quyển | Phạm Ngọc Hoa, Lê Văn Phước NXB y học | ||
| 30 | CT cột sống | 2 | quyển | Phạm Ngọc Hoa, Lê Văn Phước NXB y học | ||
| 31 | Bài giảng chẩn đoán hình ảnh-> Chuẩn đoán hình ảnh | 2 | quyển | Hoàng Kỷ và cộng sự -> Nguyễn Duy Huế NXB y học | ||
| 32 | Hình ảnh học sọ não - X quang cắt lớp điện toán và cộng hưởng từ | 2 | quyển | Nguyễn Thi Hùng, Phạm Ngọc hoa NXB y học | ||
| 33 | Giáo trình chẩn đoán hình ảnh | 2 | quyển | Hoàng Minh Lợi, Lê Trọng Khoan NXB Đại học Huế | ||
| 34 | Quản lý y tế công cộng trong thảm họa | 2 | quyển | TS. Hà Văn Như Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 35 | Giáo dục và nâng cao sức khỏe | 2 | quyển | TS. Nguyễn Văn Hiển Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 36 | Truyền thông giáo dục sức khỏe->Giáo dục sức khỏe (Health Education) | 2 | quyển | TS. Nguyễn Văn Hiển ->Klaus Krickeberg; Nguyễn Văn Hùng; Nguyễn Thị Bích Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 37 | Dịch tễ học: Giáo trình giảng dạy sau đại học ->Giáo trình dịch tễ học một số bệnh phổ biến | 2 | quyển | GS.TS Phạm Ngọc Đính ->Trường Đại Học Y Hà Nội - Viện Đào Tạo Y Học Dự Phòng Và Y Tế Công Cộng - Bộ Môn Dịch Tễ Học Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 38 | Y Tế Học Đường và Cách Phòng Tránh Các loại Bệnh Phổ Biến Trong Học Đường | 2 | quyển | Ái Phương NXB Hồng Đức | ||
| 39 | Giáo dục sức khỏe->Giáo dục và nâng cao sức khỏe (Sách đào tạo bác sĩ đa khoa) | 2 | quyển | Nhóm biên soạn: Kalus Krickeberg ->Bộ Y Tế - Chủ Biên: Nguyễn Văn Hiến Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 40 | Phương pháp nghiên cứu trong y sinh học. Tập 1: Lập kế hoạch nghiên cứu (Sách đào tạo sau đại học) | 2 | quyển | PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 41 | Phương pháp nghiên cứu khoa học - nghiên cứu hệ thống y tế (Dùng cho học viên sau đại học) | 2 | quyển | GS.TS. Đào Văn Dũng Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 42 | Phương pháp nghiên cứu kết hợp | 2 | quyển | Nguyễn Thanh Hương Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 43 | Phương pháp nghiên cứu định tính | 2 | quyển | Trường Đại học Y tế Công cộng Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 44 | Vệ sinh môi trường dịch tễ | 2 | quyển | GS. Đào Ngọc Phong Nhà xuất bản Y học, Hà Nội | ||
| 45 | GT Đánh giá kinh tế y tế (Sách dùng cho học viên Thạc sĩ YTCC và Thạc sĩ QLBV) | 2 | quyển | TS. Nguyễn Quỳnh Anh Nhà xuất bản Y học | ||
| 46 | GT Đánh giá kinh tế y tế nâng cao (Sách dùng cho học viên Thạc sĩ YTCC và Thạc sĩ QLBV) | 2 | quyển | PGS.TS. Hoàng Văn Minh. TS. Nguyễn Quỳnh Anh Nhà xuất bản Y học | ||
| 47 | Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (Sách đào tạo liên tục cho cán bộ y tế) | 2 | quyển | Trường Đại học Y tế Công cộng Nhà xuất bản Y học | ||
| 48 | Quản lý chất lượng bệnh viện : áp dụng quản lý chất lượng toàn diện (TQM) trong bệnh viện | 2 | quyển | Phan Văn Tường Nhà xuất bản Y học | ||
| 49 | Quản lý dịch vụ y tế | 2 | quyển | Phan Văn Tường Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 50 | Dịch tễ học bệnh truyền nhiễm (tài liệu giảng dạy dành cho Cử nhân y tế công cộng ) ->Giáo trình môn học Dịch tễ học các bệnh truyền nhiễm : tài liệu giảng dạy dành cho cử nhân y tế công cộng | 2 | quyển | Trường Đại học Y tế Công cộng Nhà xuất bản Y học | ||
| 51 | Vệ sinh học môi trường và nghề nghiệp : giáo trình giảng dạy dành cho đối tượng cử nhân Y tế công cộng định hướng sức khỏe môi trường nghề nghiệp | 2 | quyển | Nguyễn Duy Bảo, Nguyễn Ngọc Bích Nhà xuất bản Y học | ||
| 52 | Sức khỏe môi trường : giáo trình giảng dạy cao học và chuyên khoa I Y tế công cộng / Trường Đại học Y tế công cộng | 2 | quyển | Lê Thị Thanh Hương Nhà xuất bản Y học | ||
| 53 | Sức khỏe nghề nghiệp : giáo trình cho cử nhân y tế công cộng định hướng Sức khỏe môi trường và nghề nghiệp | 2 | quyển | Nguyễn Thúy Quỳnh Nhà xuất bản Y học | ||
| 54 | Sức khỏe nghề nghiệp : giáo trình đào tạo Cử nhân Y tế công cộng | 2 | quyển | Nguyễn Thúy Quỳnh Nhà xuất bản Khoa học xã hội | ||
| 55 | Sức khỏe nghề nghiệp: đào tạo Cao học Y tế công cộng và quản lý bệnh viện | 2 | quyển | Trường Đại học Y tế Công cộng Nhà xuất bản Y học | ||
| 56 | Sức khỏe môi trường cơ bản : giáo trình giảng dạy cho đối tượng cử nhân Y tế công cộng | 2 | quyển | Lê Thị Thanh Hương Nhà xuất bản Y học | ||
| 57 | Đánh giá nguy cơ sức khỏe môi trường nghề nghiệp: Giáo trình đào tạo cử nhân y tế công cộng : Định hướng sức khỏe môi trường nghề nghiệp | 2 | quyển | Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Việt Hùng Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 58 | Sức khỏe trường học: Giáo trình cho cử nhân y tế công cộng - Định hướng SKMT NN | 2 | quyển | Nguyễn Huy Nga, Trần Văn Dần Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 59 | Theo dõi, đánh giá chương trình - dự án y tế : tài liệu giảng dạy cử nhân Y tế công cộng / Trường Đại học Y tế công cộng | 2 | quyển | Nguyễn Đức Thành Nhà xuất bản Y học | ||
| 60 | Đánh giá các chương trình nâng cao sức khỏe: Tài liệu giảng dạy cử nhân y tế công cộng - Định hướng truyền thông giáo dục sức khỏe | 2 | quyển | Nguyễn Thanh Hương Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 61 | Lập kế hoạch chương trình nâng cao sức khỏe : Tài liệu giảng dạy cử nhân y tế công cộng :Định hướng truyền thông - giáo dục sức khỏe | 2 | quyển | Trương Quang Tiến Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 62 | Vận động trong thực hành nâng cao sức khoẻ: Tài liệu giảng dạy cử nhân y tế công cộng: định hướng truyền thông - giáo dục sức khỏe | 2 | quyển | Nguyễn Thanh Hương Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 63 | Công tác xã hội trong bệnh viện | 2 | quyển | Bùi Thị Thu Hà Nhà xuất bản Y học | ||
| 64 | Dịch tễ thống kê nâng cao : dành cho đối tượng học viên sau đại học | 2 | quyển | Bùi Thị Tú Quyên Nhà xuất bản Y học | ||
| 65 | Tiếp thị xã hội : nguyên lý và ứng dụng trong y tế công cộng | 2 | quyển | Nguyễn Thanh Hương, Trương Quang Tiến Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 66 | Đại cương về Kinh tế học và kinh tế y tế (Sách dùng cho học viên Thạc sĩ YTCC và Thạc sĩ QLBV) -> Kinh Tế Dược (Tài liệu đào tạo đại học) | 2 | quyển | TS. Nguyễn Quỳnh Anh-> Chủ Biên: GS.TS. Nguyễn Thanh Bình - PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Hương Nhà xuất bản Y học | ||
| 67 | Dinh dưỡng cơ bản và xây dựng khẩu phần dinh dưỡng: Tài liệu giảng dạy cử nhân y tế công cộng -Định hướng dinh dưỡng và an toàn thực phẩm | 2 | quyển | Nguyễn Xuân Ninh, Nguyễn Công Khẩn, Lê Thị Bạch Mai...[.et.] Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 68 | Các phương pháp đánh giá và phòng chống một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng | 2 | quyển | Lê Danh Tuyên, Nguyễn Đỗ Huy, Nguyễn Thanh Hà...[et al.] Nhà xuất bản Lao động xã hội | ||
| 69 | Giáo trình dân số và phát triển | 2 | quyển | Trường Đại học Y tế Công cộng Nhà xuất bản Y học | ||
| 70 | Dân số học (Đào tạo Bác sĩ Y học dự phòng) | 2 | quyển | TS. Trần Chí Liêm Nhà xuất bản Y học | ||
| 71 | Giáo trình Sức khỏe sinh sản (Dành cho Cử nhân Y tế công cộng) | 2 | quyển | Bùi Thị Thu Hà Nhà xuất bản Y học | ||
| 72 | Y học thực chứng | 2 | quyển | GS.TS. Nguyễn Văn Tuấn Nhà xuất bản Tổng hợp Tp. HCM | ||
| 73 | Bệnh truyền nhiễm -> Bệnh Truyền Nhiễm Và Bệnh Nhiệt Đới | 2 | quyển | Bộ môn Nhiễm- ĐH Y Dược TP HCM ->GS. TSKH. Lê Đăng Hà Nhà xuất bản Y học chi nhánh TP HCM -> Y học | ||
| 74 | Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh nhiễm trùng thường gặp | 2 | quyển | BV Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới TP HCM BV Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới TP HCM | ||
| 75 | Giáo Trình Hán Ngữ Boya (Combo Trọn Bộ 8 Cuốn) | 1 | quyển | Nhiều Tác Giả Quốc gia Hà Nội | ||
| 76 | Giáo trình Phát triển Hán ngữ tổng hợp sơ cấp 1 – Tập 1 | 1 | quyển | Rong Jihua soạn Hồng Đức, 2019 | ||
| 77 | Giáo trình Phát triển Hán ngữ tổng hợp sơ cấp 1 – Tập 2 | 1 | quyển | Rong Jihua soạn Hồng Đức, 2019 | ||
| 78 | Giáo trình Phát triển Hán ngữ tổng hợp sơ cấp 2 – Tập 1 | 1 | quyển | Xu Guimei soạn Hồng Đức, 2019 | ||
| 79 | Giáo trình Phát triển Hán ngữ tổng hợp sơ cấp 2 – Tập 2 | 1 | quyển | Xu Guimei soạn Hồng Đức, 2019 | ||
| 80 | Luyện nói tiếng Trung Quốc cấp tốc cho người bắt đầu (tập 1) | 1 | quyển | Mã Tiễn Phi Tổng hợp TP. HCM, 2015 | ||
| 81 | Luyện nói tiếng Trung Quốc cấp tốc cho người bắt đầu (tập 2) | 1 | quyển | Mã Tiễn Phi Tổng hợp TP. HCM, 2013 | ||
| 82 | Luyện nói tiếng Trung Quốc cấp tốc (Trình độ sơ cấp) Tập1 | 1 | quyển | Mã Tiễn Phi Tổng hợp TP. HCM, 2019 | ||
| 83 | Luyện nói tiếng Trung Quốc cấp tốc (Trình độ sơ cấp) Tập2 | 1 | quyển | Mã Tiễn Phi Tổng hợp TP. HCM, 2020 | ||
| 84 | Luyện nói tiếng Trung Quốc cấp tốc (Trình độ Tiền trung cấp) | 1 | quyển | Mã Tiễn Phi Tổng hợp TP. HCM, 2014 | ||
| 85 | LU - Đàm thoại tiếng Trung Quốc cấp tốc - Tập 2 | 1 | quyển | Triệu Kim Minh Tổng hợp TP. HCM, 2015 | ||
| 86 | LU - Đàm thoại tiếng Trung Quốc cấp tốc - Tập 1 | 1 | quyển | Triệu Kim Minh Tổng hợp TP. HCM, 2010 | ||
| 87 | 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Quốc - Tập 1 | 1 | quyển | Nguyễn Thị Minh Hồng dịch Tổng hợp TP. HCM, 2014 | ||
| 88 | 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Quốc - Tập 2 | 1 | quyển | Nguyễn Thị Minh Hồng dịch Tổng hợp TP. HCM, 2015 | ||
| 89 | 30 Bài khẩu ngữ tiếng Hoa về ngoại thương | 1 | quyển | Trần Xuân Ngọc Lan & Nguyễn Thị Tân Văn Hóa Sài Gòn, 2010 | ||
| 90 | BCT Shangwu hanyu xiezuo jiaocheng | 1 | quyển | Yang Dongsheng, Chen Zi jiao Beijing Language and Culture University Press, 2009 | ||
| 91 | Thư tín thương mại Hoa - Việt | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Giáp Văn Cường, Phạm Thanh Hằng biên dịch Nhà xuất bản tổng hợp Thành Phố Hồ Chí Minh, 2006 | ||
| 92 | Từ Điển Hán Việt | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Nhà Xuất Bản Khoa học xã hội, 2014 | ||
| 93 | Từ Điển Việt - Hán Hiện Đại | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Nhà Xuất Bản Khoa học xã hội, 2018 | ||
| 94 | Từ Điển Hán Việt Hiện Đại 2 Trong 1 | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Nhà Xuất Bản Khoa học xã hội, 2015 | ||
| 95 | Tự Điển Hán Việt - Hán Ngữ Cổ Đại Và Hiện Đại | 1 | quyển | Trần Văn Chánh Nhà Xuất Bản Hồng Đức, 2017 | ||
| 96 | Hán Việt Tự Điển | 1 | quyển | Thiều Chửu Nhà Xuất Bản Hồng Đức, 2017 | ||
| 97 | Từ Điển Thuật Ngữ Ngoại Thương Hán-Việt | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Nhà Xuất Bản Khoa học xã hội, 2008 | ||
| 98 | Tiếng Hoa Dùng Trong Du Lịch | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Nhà Xuất Bản Khoa học xã hội, 2010 | ||
| 99 | Sổ Tay Người Học Tiếng Hoa | 1 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Nhà Xuất Bản Khoa học xã hội, 2011 | ||
| 100 | Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng - Sơ Trung Cấp | 1 | quyển | Phương Linh NXB Dân Trí, 2018 | ||
| 101 | Tuyển tập cấu trúc cố định tiếng Trung ứng dụng | 1 | quyển | Nhật Phạm, Hạ Bắc Sinh Nhà Xuất Bản Hồng Đức - Hội Luật Gia Việt Nam, 2018 | ||
| 102 | Vui Học Chữ Hán (Tập 1) | 1 | quyển | Mỹ Duy Nhà Xuất Bản Dân Trí, 2018 | ||
| 103 | Học Vui Chữ Hán (Tập 2) | 1 | quyển | Mỹ Duy Nhà Xuất Bản Dân Trí, 2018 | ||
| 104 | Mô phỏng đề thi HSK5 (phiên bản mới) | 1 | quyển | Đổng Thụy chủ biên Nhà Xuất Bản Tổng hợp TP.HCM, 2020 | ||
| 105 | Giáo Trình Chuẩn HSK 5 Bài Học Tập 2 (Quét Mã QR Để Nghe File Mp3) (Tái Bản 2020) | 1 | quyển | Khương Lệ Bình chủ biên Nhà Xuất Bản Tổng hợp TP.HCM, 2020 | ||
| 106 | Combo Giáo Trình Chuẩn HSK 6 Bài Học và Bài Tập ( Trọn Bộ Tập 1-Tập 2) ( Tặng Kèm Viết) | 1 | quyển | Khương Lệ Bình chủ biên Nhà Xuất Bản Tổng hợp TP.HCM, 2019 | ||
| 107 | Tiếng Anh chuyên ngành CNTP | 2 | quyển | Nguyễn Thị Hiền Khoa học và kĩ thuật | ||
| 108 | Thế giới rau củ quả bằng tranh | 2 | quyển | Virginie Aladjidi - Emmanuelle Thế giới | ||
| 109 | Nghịch lý rau củ quả | 2 | quyển | Steven R.Gundry NXB Hồng Đức | ||
| 110 | Hóa học thực phẩm | 5 | quyển | Hoàng Kim Anh NXB KHKT Hà Nội | ||
| 111 | Hóa sinh học | 5 | quyển | Phạm Thị Trân Châu NXB Giáo Dục | ||
| 112 | Quản Lý Chất Lượng Trong Công Nghiệp Thực Phẩm | 5 | quyển | Hà Duyên Tư NXB Khoa học và kỹ thuật | ||
| 113 | Nghiệp vụ thư ký và quản trị văn phòng | 1 | quyển | ThS. Đoàn Chí Thiện Thông tin và truyền thông | ||
| 114 | 100 ý tưởng PR tuyệt hay | 1 | quyển | Mạc Tú Anh, Hoàng Dương dịch Trẻ | ||
| 115 | PR nội bộ và PR cộng đồng | 1 | quyển | Dan Lattimore Bách Khoa Hà Nội | ||
| 116 | Nghệ Thuật PR Bản Thân (Tái Bản) | 1 | quyển | Austin Kleon Thế giới | ||
| 117 | Hướng dẫn lấy mẫu và thử các tính chất cơ lý vật liệu xây dựng | 5 | quyển | Lê Thuận Đăng Giao thông vận tải | ||
| 118 | Hướng dẫn đồ án kỹ thuật thi công bê tông toàn khối nhà nhiều tầng | 5 | quyển | Doãn Hiệu Xây dựng | ||
| 119 | Giải phẫu răng ứng dụng | 1 | quyển | Trần Ngọc Quảng Phi NXB Y học | ||
| 120 | Mô phôi miệng - hàm mặt ứng dụng | 1 | quyển | Trần Ngọc Quảng Phi NXB Y học | ||
| 121 | Giáo trình mô phỏng tiền lâm sàng nội nha | 1 | quyển | PGS.TS. Phạm Văn Khoa NXB Y học | ||
| 122 | Phục hình răng tháo lắp | 1 | quyển | TS. Tống Minh Sơn NXb giáo dục Việt Nam | ||
| 123 | VENEERS Nguyên tắc, kế hoạch và kỹ thuật | 1 | quyển | Paula Cardoso sách biên dịch, lưu hành nội bộ | ||
| 124 | Tổng hợp kỹ thuật mài cùi răng toàn phần Veneer lấy dấu | 1 | quyển | sách lưu hành nội bộ | ||
| 125 | Implant trong thực hành nha khoa | 1 | quyển | Lâm Đại Phong | ||
| 126 | Sửa soạn hệ thống ống tuỷ trong điều trị nội nha | 1 | quyển | PGS.Ts Phạm Văn Khoa ĐH Y- Dược Tp.HCM | ||
| 127 | Phục hình răng tháo lắp toàn hàm, căn bản về lâm sàng và kỹ thuật labo | 1 | quyển | GS.TS. Hoàng Tử Hùng NXB Y học | ||
| 128 | Phục hình răng tháo lắp từng phần | 1 | quyển | Corinne Taddéi NXB Y học | ||
| 129 | Thực hành mô phỏng tiền lâm sàng phục hình răng cố định | 1 | quyển | TS. Đoàn Minh Trí NXB Y học | ||
| 130 | Giáo trình giảng dạy đại học - Nội nha | 1 | quyển | PGS.TS. Phạm Văn Khoa NXB Y học | ||
| 131 | Giáo trình giảng dạy đại học- Sửa soạn hệ thống ống tủy trong điều trị nội nha | 1 | quyển | PGS.TS. Phạm Văn Khoa NXB Y học | ||
| 132 | Nha chu học | 1 | quyển | ThS.BS. Hà Thị Bảo Đan NXB Y học | ||
| 133 | Phẫu thuật tạo hình nha chu | 1 | quyển | Trần Giao Hòa NXB Y học -> ĐH Quốc Gia TPHCM | ||
| 134 | Giải phẫu miệng - hàm mặt ứng dụng | 1 | quyển | Trần Ngọc Quảng Phi NXB Y Học | ||
| 135 | Chỉnh nha lâm sàng từ nguyên lý đến kỹ thuật | 1 | quyển | Trần Ngọc Quảng Phi NXB Y học | ||
| 136 | Đờn ca tài tử đặc trưng và đóng góp->Đờn Ca Tài Tử Nam Bộ - Khảo & Luận | 3 | quyển | Nguyễn Thụy Loan->Nguyễn Phúc An Tổng Hợp | ||
| 137 | Giải thích thuật ngữ Âm nhạc -> Thuật ngữ âm nhạc | 3 | quyển | Đỗ Xuân Tùng -> Nguyễn Bách Văn hóa Văn Nghệ | ||
| 138 | Tuyển tập khí nhạc dân tộc 1-> Giới Thiệu 152 Nhạc Khí Và 24 Dàn Nhạc Dân Tộc Việt Nam | 3 | quyển | Xuân Khải -> Minh Hiến | ||
| 139 | Tuyển tập khí nhạc dân tộc 2->Giới Thiệu 152 Nhạc Khí Và 24 Dàn Nhạc Dân Tộc Việt Nam | 3 | quyển | Xuân Khải->Minh Hiến Tổng hợp | ||
| 140 | Tuyển tập t/p cho Piano bậc đại học->Tuyển Tập Piano Cổ Điển (2 tập) | 3 | quyển | Trần Thu Hà->Ths. Cù Minh Nhật, Ths. Đặng Thái Sơn Dân Trí | ||
| 141 | Bài tập kỹ thuật cho đàn Bầu 2->Đàn Bầu Nâng Cao | 3 | quyển | Nguyễn Thị Thanh Tâm->Bùi lẫm Âm Nhạc | ||
| 142 | Nghệ thuật thẩm mỹ Cải lương->Bước Đường Cải Lương | 3 | quyển | Hoàng Tuấn->Nguyễn Tuấn Khanh Tổng hợp | ||
| 143 | Dẫn luận về âm nhạc | 3 | quyển | Nicholas Cook Hồng Đức | ||
| 144 | Nghệ thuật đương đại Việt Nam 1990 – 2010 | 3 | quyển | Bùi Như Hương – Phạm Trung Tri thức | ||
| 145 | Tổng Quan Du Lịch | 3 | quyển | Võ Văn Thành Văn hóa Văn Nghệ | ||
| 146 | Du Lịch Việt Nam Từ Lý Thuyết Đến Thực Tiễn | 3 | quyển | Võ Văn Thành, Phan Huy Xu Tổng hợp TPHCM | ||
| 147 | Phát Triển Du Lịch Trên Cơ Sở Khai Thác Hợp Lý Giá Trị Di Sản Văn Hóa Thế Giới Vật Thể | 3 | quyển | Nguyễn Thị Thống Nhất Đà Nẵng | ||
| 148 | 60 ngày Du lịch Thế giới cùng các bài toán vui | 3 | quyển | Lê Bích Ngọc Phụ Nữ | ||
| 149 | Văn Hoá Du Lịch Châu Á - Malaysia Genting Đẹp Nhất Châu Á | 3 | quyển | Bùi Thị Hải Yến Thế giới | ||
| 150 | Văn Hoá Du Lịch Châu Á - Nhật Bản (Quốc Đảo Trong Trắng Hoa Anh Đào) | 3 | quyển | Bùi Thị Hải Yến Thế giới | ||
| 151 | Văn Hoá Du Lịch Châu Á - Campuchia (Thánh Địa Của Những Ngôi Đền) | 3 | quyển | Bùi Thị Hải Yến Thế giới | ||
| 152 | Du Lịch Sinh Thái ( Ecotourism) | 3 | quyển | Lê Huy Bá Khoa học Kỹ Thuật | ||
| 153 | Du Lịch Châu Âu -> Du lịch thế giới Châu Âu | 3 | quyển | Phùng Thị Thanh Hà , Trương Mỹ Quyên Văn hóa Thông tin | ||
| 154 | Cẩm Nang Du Lịch Văn Hoá Châu Á | 3 | quyển | Nguyễn Thị Thu Hiền Từ điển Bách Khoa | ||
| 155 | 30 Ngày Giải Mã Chiến Lược Marketing Online Thành Công | 3 | quyển | Gail Z Martin Phụ Nữ | ||
| 156 | Quản Trị Khách Sạn - Biến Đam Mê Thành Dịch Vụ Hoàn Hảo | 3 | quyển | Bùi Xuân Phong Dân Trí | ||
| 157 | Tổng quan ngành Du lịch Nhà hàng Khách sạn | 3 | quyển | Kaye Bách Khoa Hà Nội | ||
| 158 | Quản trị Kinh doanh khu nghỉ dưỡng (Resort) - Lý luận và thực tiễn | 3 | quyển | Sơn Hồng Đức Phương Đông | ||
| 159 | Giáo trình Marketing du lịch (Tái bản lần 1) | 3 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh, PGS.TS. Nguyễn Đình Hòa Đại học Kinh Tế Quốc Dân | ||
| 160 | Quản lý chất lượng Dịch vụ ngành Dịch vụ khách hàng | 3 | quyển | Robert C. Ford, Michael C.Sturman, Cherill P.Heatm Bách Khoa Hà Nội | ||
| 161 | Quản trị buồng từ lý thuyết đến thực tế | 3 | quyển | TS. Nguyễn Quyết Thắng Tài Chính | ||
| 162 | Kinh tế Du lịch | 3 | quyển | GS. TS. Nguyễn Văn Đính Lao Động Xã Hội | ||
| 163 | Quản trị bán hàng | 3 | quyển | TS. Trần Thị Thập Thông tin và truyền thông | ||
| 164 | Kỹ năng tổ chức sự kiện giao tiếp, ứng xử | 3 | quyển | Lê Hồng Minh Thanh niên | ||
| 165 | Quản trị nguồn nhân lực | 3 | quyển | PGS. TS. Trần Kim Dung Tài Chính | ||
| 166 | Du lịch cộng đồng - Lý thuyết và vận dụng | 3 | quyển | TS. Võ Quế Khoa học Kỹ Thuật | ||
| 167 | Quản trị Dự án hiện đại | 3 | quyển | MBA. Nguyễn Văn Dung Tài Chính | ||
| 168 | Quản trị chiến lược | 3 | quyển | TS. Trần Đăng Khoa, TS. Hoàng Lâm Tịnh -> Fred R David Hồng Đức | ||
| 169 | Nâng Cao Nghiệp Vụ Bartender & Pha Chế Cocktail Rượu Việt Nam | 3 | quyển | Nguyễn Xuân Ra Thông tin và truyền thông | ||
| 170 | Tìm Hiểu Rượu Vang Và Nho | 3 | quyển | Nguyễn Xuân Ra Thông tin và truyền thông | ||
| 171 | Quản Lý Và Nghiệp Vụ Nhà Hàng - Bar | 3 | quyển | Nguyễn Xuân Ra Phụ Nữ | ||
| 172 | Từ Điển Công Thức Pha Chế Cocktail | 3 | quyển | Nguyễn Xuân Ra Phụ Nữ | ||
| 173 | Quản trị đầu tư nhà hàng khách sạn | 3 | quyển | MBA. Nguyễn Văn Dung Giao thông vận tải | ||
| 174 | Quản trị dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp | 3 | quyển | Stephen B. Shiring, Sr Bách Khoa Hà Nội | ||
| 175 | Quản trị thương hiệu - Lý thuyết và thực tiễn | 3 | quyển | Bùi Văn Quang Lao Động Xã Hội | ||
| 176 | Địa danh học Việt Nam | 3 | quyển | Lê Trung Hoa Khoa học xã hội | ||
| 177 | Tuyến điểm du lịch Việt Nam (tái bản 2020) | 3 | quyển | Bùi Thị Hải Yến Giáo dục Việt Nam. | ||
| 178 | Việt Nam với những di sản thế giới | 3 | quyển | Nhiều tác giả Hồng đức | ||
| 179 | Lễ hội văn hóa 3 miền | 3 | quyển | Vũ Thúy An Thanh niên | ||
| 180 | Du lịch Việt nam qua 26 di sản TG | 3 | quyển | Võ Văn Thành Tổng hợp TPHCM | ||
| 181 | Một số vấn đề văn hóa du lịch VN | 3 | quyển | Võ Văn Thành Văn hóa Văn Nghệ | ||
| 182 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm cho HS lớp 10, Môn Ngữ văn | 3 | quyển | Nguyễn Thị Hồng Nam (cb) Giáo dục Việt Nam. | ||
| 183 | Tiếng Việt 1 | 3 | quyển | Phan Văn Giưỡng Văn hóa Văn Nghệ | ||
| 184 | Pali căn bản | 3 | quyển | Thích Nữ Tịnh Vân Hồng đức | ||
| 185 | Nhập môn Ngôn ngữ học | 3 | quyển | Mai Ngọc Chừ (chủ biên) Giáo dục Việt Nam. | ||
| 186 | Phương pháp luận và phương pháp NC ngôn ngữ | 3 | quyển | Nguyễn Thiện Giáp Giáo dục Việt Nam. | ||
| 187 | Hình thái học trong từ láy tiếng Việt | 3 | quyển | Phan ngọc ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 188 | Tiếng Việt Sơ khảo ngữ pháp chức năng | 3 | quyển | Cao Xuân Hạo Khoa học xã hội | ||
| 189 | Dẫn luận ngôn ngữ học tri nhận (DAVID LEE) | 3 | quyển | Nguyễn Văn Hiệp, Nguyễn Hoàng An (dịch) ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 190 | Dịch thuật và Tự do | 3 | quyển | Hồ Đắc Túc ĐH Hoa Sen | ||
| 191 | Những phương pháp của ngôn ngữ học cấu trúc | 3 | quyển | Cao Xuân Hạo ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 192 | Ngôn ngữ và ý thức | 3 | quyển | Hoàng Văn Vân (dịch) ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 193 | Nghiên Cứu Đối Chiếu Các Ngôn Ngữ | 3 | quyển | Lê Quang Thiêm ĐH Quốc Gia TPHCM | ||
| 194 | Từ điển khái niệm ngôn ngữ học | 3 | quyển | Nguyễn Thiện Giáp ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 195 | Điểm Nhìn Và Ngôn Ngữ Trong Truyện Kể | 3 | quyển | Nguyễn Thị Thu Thủy | ||
| 196 | Chủ Nghĩa MARX và triết học ngôn ngữ | 3 | quyển | V.N VOLOSHINOV ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 197 | Những vấn đề Ngôn ngữ và Văn hóa tập 1 | 3 | quyển | Lê Đức Luận ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 198 | Ngôn ngữ truyền thông và tiếp thị góc nhìn từ lý luận đến thực tiễn tiếng việt | 3 | quyển | Đinh Kiều Châu ĐH quốc gia Hà Nội | ||
| 199 | Từ Điển Đối Chiếu Thuật Ngữ Ngôn Ngữ Học (Việt - Anh, Anh - Việt) -> Từ Điển Đối Chiếu Thuật Ngữ Ngôn Ngữ Học (Việt - Anh - Hàn, Anh - Hàn - Việt, Hàn - Việt - Anh) | 3 | quyển | Nguyễn Thiện Giáp Khoa học xã hội | ||
| 200 | Âm Vị Học Và Tuyến Tính - Suy Nghĩ Về Các Định Đề Của Âm Vị Học Đương Đại | 3 | quyển | Cao Xuân Hạo Khoa học xã hội | ||
| 201 | Lược Sử Việt Ngữ Học | 3 | quyển | Nguyễn Thiện Giáp Tri thức | ||
| 202 | Dạy và học tích cực - Một số phương pháp và kĩ thuật dạy học | 3 | quyển | Nguyễn Lăng Bình (CB), Nguyễn Hương Trà Sư phạm | ||
| 203 | Ngữ nghĩa học - Từ bình diện hệ thống đến hoạt động | 3 | quyển | Đỗ Việt Hùng Sư phạm | ||
| 204 | Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh - Quyển 2 | 3 | quyển | Nguyễn Thị Thanh Thủy (CB)-> Trường ĐH SP Hà Nội Sư phạm | ||
| 205 | Dạy học theo định hướng hình thành và phát triển năng lực người học ở trường phổ thông | 3 | quyển | Lê Đình Trung - Phan Thị Thanh Hội Sư phạm | ||
| 206 | Tiếng Khmer, quyển 1 (SGK) | 3 | quyển | Lâm Es (Chủ biên) | ||
| 207 | Giáo trình Thực hành dạy học Ngữ Văn ở trường phổ thông | 3 | quyển | Phạm Thị Thu Hương Đại Học Sư Phạm | ||
| 208 | Dạy Học Phát Triển Năng Lực Môn Ngữ Văn Trung Học Cơ Sở | 3 | quyển | Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên) Đại Học Sư Phạm | ||
| 209 | Dạy Học Theo Định Hướng Hình Thành Và Phát Triển Năng Lực Người Học Ở Trường Phổ Thông | 3 | quyển | Lê Đình Trung (Chủ biên) - Phan Thị Thanh Hội Đại Học Sư Phạm | ||
| 210 | Giáo trình Tiếng Việt và Tiếng Việt thực hành | 3 | quyển | Lã Thị Bắc Lý, Phan Thị Hồng Xuân, Nguyễn Thị Thu Nga Đại Học Sư Phạm | ||
| 211 | Hướng dẫn dạy học Môn Ngữ Văn trung học cơ sở theo chương trình giáo dục phổ thông mới | 3 | quyển | Đỗ Ngọc Thống, Phạm Thị Thu Hiền, Lê Thị Minh Nguyệt Đại Học Sư Phạm | ||
| 212 | Tổ Chức Hoạt Động Trải Nghiệm Sáng Tạo Trong Nhà Trường Phổ Thông | 3 | quyển | Nguyễn Thị Liên (Chủ biên) - Nguyễn Thị Hằng - Tưởng Duy Hải - Đào Thị Ngọc Minh Giáo dục | ||
| 213 | Ngữ âm học tiếng Việt hiện đại | 3 | quyển | Nguyễn Thị Hai Thanh Niên | ||
| 214 | Từ vựng tiếng Việt->Từ Và Từ Vựng Học Tiếng Việt | 3 | quyển | Huỳnh Công Đức, Nguyễn Hữu Chương->Nguyễn Thiện Giáp ĐHQG HN | ||
| 215 | Ngôn ngữ, chữ viết các dân tộc thiểu số ở Việt Nam (những vấn đề chung) | 3 | quyển | Nguyễn Hữu Hoành (chủ biên) Từ điển BK | ||
| 216 | Ngôn ngữ học tri nhận Từ Lí Thuyết Đại Cương Đến Thực Tiễn Tiếng Việt (Tái Bản Có Sửa Chữa, Bổ Sung) | 3 | quyển | Lý Toàn Thắng Phương Đông | ||
| 217 | Ấn Độ giáo nhập môn | 3 | quyển | Kim Knott Thời Đại | ||
| 218 | Bắc Kỳ xưa->Tiểu Luận Về Dân Bắc Kỳ | 3 | quyển | Gustave Dumoutier Hà Nội | ||
| 219 | Bước vào thế giới hồi giáo | 3 | quyển | Nguyễn Khắc Thuần Thời Đại | ||
| 220 | Các cấu trúc xã hội học->Giáo Trình Xã Hội Học Đại Cương | 3 | quyển | TS Trương Thị Hiền Tổng hợp TPHCM | ||
| 221 | Các tộc người ở Việt Nam->Các Dân Tộc Ở Việt Nam (6 tập) | 3 | quyển | Bùi Xuân Đính->Vương Xuân Tình CTQG | ||
| 222 | Các tôn giáo trên thế giới | 3 | quyển | Lewis M.Hopfe Thời Đại | ||
| 223 | Chùa cổ Việt Nam->Chùa Việt Nam | 3 | quyển | Tạ Ngọc Liễn-> Hà Văn Tấn – Nguyễn Văn Kự – Phạm Ngọc Long Thế giới | ||
| 224 | Cổ luật học Việt Nam - Quốc Triều Hình L | 3 | quyển | Nguyễn Văn Huân Giáo dục | ||
| 225 | Cổ sử các quốc gia ấn Độ hóa ở Viễn Đông | 3 | quyển | G. e. coedes Thế giới | ||
| 226 | Cội nguồn và bản sắc văn hóa Việt Nam | 3 | quyển | Huỳnh Công Bá Thuận Hóa | ||
| 227 | Con đường Miến Điện | 3 | quyển | Donovan Webster Thời Đại | ||
| 228 | Đại cương về văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam->Đại Cương Văn Hóa Việt Nam | 3 | quyển | GS.TSKH Phan Đăng Nhật->PGS. Lại Phi Hùng KTQD | ||
| 229 | Đại gia đình các Dân tộc Việt Nam ->Các Dân Tộc Ở Việt Nam (6 tập) | 3 | quyển | Mai Thanh Hải-> Vương Xuân Tình CTQG | ||
| 230 | Đại Nam quốc sử diễn ca | 3 | quyển | Duy Minh Thị-> Lê Ngô Cát, Đặng Huy Trứ VHVN | ||
| 231 | Đại Việt sử ký tiền biên | 3 | quyển | Dương Thị The Hồng Đức | ||
| 232 | Đại Việt sử ký tục biên | 3 | quyển | Ngô Thế Long Hồng Đức | ||
| 233 | Đại Việt thông sử Quyển 1 | 3 | quyển | Lê Quý Đôn Hồng Bàng; Trẻ | ||
| 234 | Đại Việt thông sử Quyển 2 | 3 | quyển | Lê Quý Đôn Hồng Bàng; Trẻ | ||
| 235 | Đàm thoại Khmer-Việt | 3 | quyển | Ngô Chân Lý Thông tấn | ||
| 236 | Đạo Cao Đài-Tri thức cơ bản | 3 | quyển | Huỳnh Ngọc Thu Đại Học Quốc Gia | ||
| 237 | Đạo giáo-Tri thức cơ bản->Đạo giáo | 3 | quyển | Nguyễn Mạnh Cường->Trần Trọng Kim Tổng hợp TPHCM | ||
| 238 | Đạo hồi-Tri thức cơ bản->Dẫn Luận Về Hồi Giáo | 3 | quyển | Nguyễn Bình->Malise Ruthven Hồng Đức | ||
| 239 | Đạo lý nhà phật (TB) | 3 | quyển | Đoàn Trung Còn Tôn Giáo | ||
| 240 | Đạo mẫu Việt Nam tập 1->Đạo mẫu Việt Nam | 3 | quyển | Ngô Đức Thịnh Tri thức | ||
| 241 | Đạo Phật Và Môi Trường | 3 | quyển | Thích Nhuận Đạt Tổng hợp TPHCM | ||
| 242 | Đất nước Việt Nam qua các đời | 3 | quyển | Đào Duy Anh Hồng Đức | ||
| 243 | Di sản thế giới ở Việt Nam | 3 | quyển | Trần Mạnh Thường | ||
| 244 | Di sản thế giới tại Việt Nam 1 | 3 | quyển | Bùi Đẹp Trẻ | ||
| 245 | Di sản thế giới tại Việt Nam 2 | 3 | quyển | Bùi Đẹp Trẻ | ||
| 246 | Di tích lịch sử và di sản văn hóa Việt Nam | 3 | quyển | Thùy Linh->Nhiều tác giả Văn Hóa Dân Tộc | ||
| 247 | Đi tìm bản sắc tiếng Việt | 3 | quyển | Trịnh Sâm Trẻ | ||
| 248 | Địa chí tôn giáo lễ hội Việt Nam | 3 | quyển | Mai Thanh Hải Văn hóa Thông tin | ||
| 249 | Địa danh học Việt Nam | 3 | quyển | PGS.TS. Lê Trung Hoa Khoa học xã hội | ||
| 250 | Đồ giải - Lịch toàn thiên văn đạo giáo: Tử vi đầu số toàn thư-> Tử vi đầu số toàn thư (2 tập) | 3 | quyển | Đặng Việt Thủy->Hi Di Trần Đoàn, Lâm Canh Phàm Hồng Đức | ||
| 251 | Đồng bằng sông Hồng vùng đất, con người | 3 | quyển | Đinh Văn Thiên Quân đội nhân dân | ||
| 252 | Dòng chảy văn hóa Việt Nam | 3 | quyển | GS. VS. N.I.Niculin Thanh Niên | ||
| 253 | Đông Nam Bộ vùng đất, con người | 3 | quyển | Nhóm tác giả Quân đội nhân dân | ||
| 254 | Đông phương triết học cương yếu | 3 | quyển | Lý Minh Tuấn Trẻ | ||
| 255 | Giá trị văn hóa Khermer vùng đồng bằng sông Cửu Long | 3 | quyển | Huỳnh Thanh Quang CTQG | ||
| 256 | Giáo trình Du lịch văn hóa - Những vấn đề lý luận và nghiệp vụ | 3 | quyển | TS Phạm Quỳnh Giáo dục | ||
| 257 | Giới thiệu Văn hóa Phương Đông->Tinh Hoa Văn Hóa Phương Đông | 3 | quyển | Đặng Đức Siêu Giáo dục | ||
| 258 | Học từ vựng Khmer - Việt qua hình ảnh | 3 | quyển | Kim Sơn, Ngọc Thạch, Giáo dục | ||
| 259 | Khảo cổ học bình dân Việt Nam - Nam bộ từ thực nghiệm đến lý thuyết | 3 | quyển | Nguyễn Thị Hậu Tổng hợp TPHCM | ||
| 260 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn xây dựng phát triển văn hóa Việt Nam->Văn Hóa Với Sự Phát Triển Của Xã Hội Việt Nam | 3 | quyển | Nguyễn Thị Hương->Lê Quang Thiêm ĐHQG HN | ||
| 261 | Nghệ thuật học | 3 | quyển | Đỗ Văn Khang Thông tin & Truyền thông | ||
| 262 | Nghệ thuật ứng xử của người Việt | 3 | quyển | Phạm Minh Thảo Văn hóa Thông tin | ||
| 263 | Nghi lễ Phật giáo | 3 | quyển | Trương Bội Phong Lao động | ||
| 264 | Những giá trị văn hóa truyền thống Việt Nam->HỆ GIÁ TRỊ VĂN HÓA VIỆT NAM | 3 | quyển | Ngô Đức Thịnh Tri thức | ||
| 265 | Những vua chúa sáng danh trong lịch sử Việt Nam->Từ Điển Vua Chúa Việt Nam | 3 | quyển | Vũ Ngọc Khánh->Bùi Thiết Dân Trí | ||
| 266 | Niềm tín thác [những suy niệm] | 3 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 267 | Non nước Việt Nam | 3 | quyển | Vũ Thế Bình Thanh Niên | ||
| 268 | Phật giáo | 3 | quyển | Trần Trọng Kim | ||
| 269 | Phật giáo trong văn hóa Việt Nam->Phật Giáo Việt Nam - Góc Nhìn Lịch Sử Và Văn Hóa | 3 | quyển | Nguyễn Duy Hinh->Trần Thuận Tổng hợp TPHCM | ||
| 270 | Quan lại trong lịch sử Việt Nam | 3 | quyển | Vũ Ngọc Khánh Thanh Niên | ||
| 271 | Theo dòng chảy lịch sử Việt Nam->Theo Dòng Lịch Sử | 3 | quyển | Lê Quang Chắn-Nguyễn Văn Hoàn->Nguyễn Thế Anh Tổng hợp TPHCM | ||
| 272 | Tiếng lóng Việt Nam ->Sổ Tay Từ – Ngữ Lóng Tiếng Việt | 3 | quyển | Nguyễn Dữ->Đoàn Tử Huyến - Lê Thị Yến CAND | ||
| 273 | Tiếp cận Văn hóa | 3 | quyển | Trần Lê Sáng Văn Hóa Thông Tin | ||
| 274 | Tìm hiểu văn hóa thế giới ->Những Nền Văn Minh Thế Giới | 3 | quyển | Nhiều tác giả Hồng Đức | ||
| 275 | Tôn giáo học nhập môn | 3 | quyển | Đỗ Minh Hợp Tôn Giáo | ||
| 276 | Triết lý nhà Phật | 3 | quyển | Đoàn Trung Còn Tôn Giáo | ||
| 277 | Truyện cổ dân gian các dân tộc Việt Nam: Truyện cổ Khmer | 3 | quyển | TS Phạm Tiết Khánh DHQGHN | ||
| 278 | Truyện kể về phong tục tập quán các dân tộc->Việt Nam Phong Tục | 3 | quyển | PHAN KẾ BÍNH Hồng Đức | ||
| 279 | Truyền kỳ mạn lục | 3 | quyển | Nguyễn Dữ Hội nhà văn | ||
| 280 | Từ điển Việt - Khmer | 3 | quyển | Kim Sơn, Ngọc Thạch, ->Ngô Chân Lý Thông Tấn | ||
| 281 | Tục ngữ dân tộc kinh và các dân tộc thiểu số Việt Nam->Tục Ngữ, Ca Dao Việt Nam | 3 | quyển | Nguyễn Nghĩa Dân->Mã Giang Lân Văn học | ||
| 282 | Văn hóa phồn thực Việt Nam | 3 | quyển | Lê Khắc Cung | ||
| 283 | Văn hóa cổ truyền trong làng văn hóa xã Việt Nam hiện nay->Tìm Lại Làng Việt Xưa | 3 | quyển | Thanh Niên->Vũ Duy Mến KHXH | ||
| 284 | Văn hóa Đông Nam Á->Những Thay Đổi Trong Văn Hóa Và Tôn Giáo Của Đông Nam Á | 3 | quyển | GS Nguyễn Tấn Đắc->Niels Mulder Hồng đức | ||
| 285 | Văn hóa dòng tộc | 3 | quyển | Vân Hạnh Thời Đại | ||
| 286 | Văn hóa làng Việt Nam | 3 | quyển | Vũ Ngọc Khánh Văn hóa dân tộc | ||
| 287 | Văn hóa Phật giáo trong lòng người Việt | 3 | quyển | Cao Vũ Minh Lao động | ||
| 288 | Văn hóa và bản sắc văn hóa dân tộc | 3 | quyển | TS Hồ Bá Thâm Văn Hóa Thông Tin | ||
| 289 | Việt Nam 63 tỉnh thành và các địa danh du lịch->Non Nước Việt Nam 63 Tỉnh Thành | 3 | quyển | Thanh Bình , Hồng Yến->Tri Thức Việt Lao động->Hồng Đức | ||
| 290 | Việt Nam đất nước con người | 3 | quyển | Nhà thầu ghi thông tin nhà thầu chào | ||
| 291 | Việt Nam phong tục toàn biên | 3 | quyển | GS Vũ Ngọc Khánh Văn hóa dân tộc | ||
| 292 | Việt Nam sử lược | 3 | quyển | Trần Trọng Kim Hội nhà văn | ||
| 293 | Bản sắc văn hoá Việt Nam, | 3 | quyển | Phan Ngọc Văn học | ||
| 294 | Xã hội học văn hóa, | 3 | quyển | Mai Văn Hai Khoa Học Xã Hội | ||
| 295 | Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, | 3 | quyển | Vũ Cao Đàm Giáo dục | ||
| 296 | Phương pháp nghiên cứu xã hội hoc | 3 | quyển | Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh Đại học quốc gia HN | ||
| 297 | Cơ sở văn hóa Việt Nam - Văn hóa học đại cương, | 3 | quyển | Trần Quốc Vượng | ||
| 298 | Việt Nam văn hóa sử cương, | 3 | quyển | Đào Duy Anh Văn học | ||
| 299 | Bản sắc văn hóa Việt Nam, | 3 | quyển | GS Phan Ngọc Văn học | ||
| 300 | Nguồn gốc văn minh. | 3 | quyển | Will Durant Hồng Đức | ||
| 301 | Lịch sử văn minh Ấn Độ (Nguyễn Hiến Lê dịch). | 3 | quyển | W. Durant Hồng Đức | ||
| 302 | Các dân tộc ở Đông Nam Á, | 3 | quyển | Nguyễn Duy Thiệu Đại học Quốc Gia HN | ||
| 303 | Lịch sử khẩn hoang miền Nam, | 3 | quyển | Sơn Nam Trẻ | ||
| 304 | Tìm hiểu Phật giáo, ->Góp Phần Tìm Hiểu Phật Giáo Nam Bộ | 3 | quyển | Sunthorn Plamintr->PGS TS Trần Hồng Liên KHXH | ||
| 305 | Văn hóa dân gian người Việt ở Nam Bộ, | 3 | quyển | Thạch Phương Tổng hợp TPHCM | ||
| 306 | Mùa xuân và phong tục Việt Nam, Lê Văn Hảo, Dương Tất Từ | 3 | quyển | Trần Quốc Vượng, TT TT | ||
| 307 | Dân tộc học đại cương, | 3 | quyển | Lê Sĩ Giáo và các tác giả Giáo dục | ||
| 308 | Giáo trình Văn hoá vùng và phân vùng văn hoá ở Việt Nam, | 3 | quyển | Ngô Đức Thịnh Đại học Quốc gia HCM | ||
| 309 | Cơ sở văn hoá Việt Nam, | 3 | quyển | Trần Quốc Vượng Giáo dục | ||
| 310 | Non nước Việt Nam. Sách hướng dẫn du lịch, | 3 | quyển | Vũ Thế Bình | ||
| 311 | Gia Định Thành thông chí, | 3 | quyển | Trịnh Hoài Đức Tổng hợp TPHCM | ||
| 312 | Địa chí văn hoá thành phố Hồ Chí Minh, Tập I. Lịch sử, | 3 | quyển | Trần Văn Giàu Tổng hợp TPHCM | ||
| 313 | Giáo trình Xã hội học văn hóa | 3 | quyển | TS.Mai Thị Kim Thanh Đà Nẵng | ||
| 314 | Xã hội học văn hóa, | 3 | quyển | Mai Văn Hai, Mai Khiệm Khoa Học Xã Hội | ||
| 315 | Biến đổi khí hậu & Năng lượng, | 3 | quyển | Nguyễn Thọ Nhân Trí Thức | ||
| 316 | Giáo trình Địa danh học Việt Nam, | 3 | quyển | Lê Trung Hoa Khoa Học Xã Hội | ||
| 317 | Giáo trình Địa danh Việt Nam->Địa Danh Học Việt Nam | 3 | quyển | Nguyễn Văn Âu ->Lê Trung Hoa KHXH | ||
| 318 | Địa danh văn hóa Việt Nam->Sổ Tay Địa Danh Hành Chính Văn Hóa Việt Nam (3tap) | 3 | quyển | Bùi Thiết ->Trung Hải Giáo dục | ||
| 319 | Tìm hiểu nguồn gốc địa danh Nam Bộ qua chuyện tích và giả thuyết->Vùng Đất Nam Bộ - Quá Trinh Hình Thành Và Phát Triển (2 tập) | 3 | quyển | Nguyễn Hữu Hiếu ->Phan Huy Lê CTQG | ||
| 320 | Giáo trình Di sản thế giới ở Việt Nam->Di Sản Văn Hóa Thế Giới Tại Việt Nam | 3 | quyển | Lê Tuấn Anh->Trần Quang Phúc Lao động xã hội | ||
| 321 | 100 kỳ quan thế giới->365 Kỳ Quan Thế Giới | 3 | quyển | Hoài Anh->Pegasus Hồng Đức | ||
| 322 | Giáo trình Lược sử Việt ngữ học, tập 1, 2->Lược Sử Việt Ngữ Học | 3 | quyển | Nguyễn Thiện Giáp Tri thức | ||
| 323 | Giáo trình ngôn ngữ học đại cương | 3 | quyển | F. de Saussure KHXH | ||
| 324 | Tiếng Việt – mấy vấn đề ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa | 3 | quyển | Cao Xuân Hạo KHXH | ||
| 325 | Tìm hiểu lịch sử chữ Quốc ngữ | 3 | quyển | Hoàng Xuân Việt | ||
| 326 | Giáo trình Tôn giáo & Văn hóa->Văn hóa, Tín ngưỡng và thực hành tôn giáo người Việt (3 tập) | 3 | quyển | Trương Sĩ Hùng ->Leopold Cadiere Thuận Hóa | ||
| 327 | Lược Sử Phật Giáo - Song Ngữ Anh Việt | 3 | quyển | Edward Conze, Tổng hợp TPHCM | ||
| 328 | Giáo trình Văn hóa học – Những lý thuyết nhân học văn hóa ->Nhân Học Văn Hóa Việt Nam | 3 | quyển | A.A Belik ->GS.TS. Hoàng Nam Văn hóa dân tộc | ||
| 329 | Đại cương ngôn ngữ học tập 1, 2, | 3 | quyển | Đỗ Hữu Châu Giáo Dục | ||
| 330 | Lịch sử văn minh thế giới, | 3 | quyển | Vũ Dương Ninh Giáo dục | ||
| 331 | Địa lý du lịch Việt Nam cơ sở lý luận và thực tiễn phát triển ở VN | 3 | quyển | Nguyễn Minh Tuệ - Vũ Đình Hòa Giáo dục | ||
| 332 | Tín ngưỡng lễ hội Cổ truyền VN | 3 | quyển | Ngô Đức Thịnh Tri thức | ||
| 333 | Lịch sử Âm nhạc VN | 1 | quyển | Thế Bảo Thanh Niên | ||
| 334 | Hướng dẫn kỹ thuật biên dịch Anh – Việt, Việt – Anh | 3 | quyển | Nguyễn Quốc Hùng NXB Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 335 | Ngôn ngữ học Việt Nam->Dẫn Luận Ngôn Ngữ Học | 3 | quyển | Nguyễn Bạt Tỷ->Nhiều tác giả NXB Ngôn ngữ Sài Gòn->Giáo dục | ||
| 336 | Những vấn đề về ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa | 3 | quyển | Cao Xuân Hạo NXB Giáo dục->KHXH | ||
| 337 | Logic - Ngữ nghĩa Từ hư tiếng Việt | 3 | quyển | Nguyễn Đức Dân NXB Trẻ | ||
| 338 | Ngữ văn 6 (SGK) - Bộ Cánh Diều | 3 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 339 | Ngữ văn 6 (SGK) - Chân trời sáng tạo | 3 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 340 | Phong cách học tiếng Việt hiện đại | 3 | quyển | NXB Văn hóa – Nghệ thuật Hữu Đạt | ||
| 341 | Lịch sử lí luận và thực tiễn Phiên chuyển các ngôn ngữ trên thế giới | 3 | quyển | GS. TS. Hà Học Trạc Tri thức | ||
| 342 | Ấn Độ giáo nhập môn | 3 | quyển | Đà Nẵng | ||
| 343 | Bộ sách cánh diều, gồm 9 cuốn | 1 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 344 | Bộ SGK Kết nối tri thức với cuộc sống, gồm 10 cuốn | 1 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 345 | Chân trời sáng tạo, gồm 9 cuốn | 1 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 346 | Cùng học để phát triển năng lực, gồm 10 cuốn | 1 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 347 | Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục, gồm | 1 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 348 | Các chỉ số cốt yếu trong quản lý | 1 | quyển | Ciaran Walsh, (Người dịch: Trần Thị Thu Hằng) NXB Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh | ||
| 349 | Giáo trình Kinh tế và quản lý môi trường | 1 | quyển | Nguyễn Thế Chinh Trường Đại học kinh tế quốc dân, | ||
| 350 | Phương pháp nghiên cứu xã hội học | 1 | quyển | Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 351 | Quản trị nguồn nhân lực | 1 | quyển | PGS.TS Trần Kim Dung NXB TP Hồ Chí Minh->Tài chính | ||
| 352 | Quản trị rủi ro và khủng hoảng | 1 | quyển | Đoàn Thị Hồng Vân. lao động xã hội | ||
| 353 | Thống kê ứng dụng trong kinh tế xã hội->Thống Kê Ứng Dụng Trong Kinh Doanh | 1 | quyển | Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc->Đinh Phi Hổ Nxb Thống kê->Tài Chính | ||
| 354 | Bạn có thể đàm phán bất kỳ điều gì | 1 | quyển | Herb Cohen Lao động - Xã hội | ||
| 355 | Báo Cáo Tài Chính - Trình Bày, Phân Tích, Kiểm Tra Và Kiểm Toán | 1 | quyển | Phạm Đức Cường, Trần Mạnh Dũng, Trần Trung Tuấn, NXB Tài Chính | ||
| 356 | Bảo hiểm và giám định hàng hóa xuất nhập khẩu | 1 | quyển | GS. TS Đỗ Hữu Vinh Giao thông vận tải | ||
| 357 | Bộ Tập Quán Quốc Tế Về L/C (Các văn bản có hiệu lực mới nhất, Song ngữ Anh - Việt) | 1 | quyển | Phòng Thương Mại Quốc Tế Thông Tin và Truyền Thông | ||
| 358 | Các hiệp định thương mại tự do ở khu vực Châu Á – Thái Bình Dương: thực thu và triển vọng | 1 | quyển | PGS.TS. Bùi Thành Nam Thông Tin và Truyền Thông | ||
| 359 | Câu hỏi - Bài tập – Trắc nghiệm kinh tế vi mô | 1 | quyển | Nguyễn Như Ý và cộng sự NXB Kinh tế TP HCM | ||
| 360 | Chính sách xã hội - các vấn đề và sự lựa chọn theo hướng phát triển bền vững | 1 | quyển | GS. TS Phan Huy Đường Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 361 | Dịch vụ logistics ở việt nam trong tiến trình hội nhập quốc tế | 1 | quyển | Đặng đình Đào và cộng sự, Dân Trí | ||
| 362 | Đàm phán trong kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | PGS. TS Đoàn Thị Hồng Vân Lao động - Xã hội | ||
| 363 | Đầu tư quốc tế | 1 | quyển | THS. Lê Quang Huy NXB Kinh tế TP.HCM | ||
| 364 | Giáo trình chính sách quản lý nhà nước về kinh tế | 1 | quyển | GS.TS Phan Huy Đường Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 365 | Giáo trình đại cương truyền thông quốc tế | 1 | quyển | Phạm Thái Việt->PGS.TS. Lê Thanh Bình Chính trị Quốc gia->TTTT | ||
| 366 | Giáo trình hành vi tổ chức | 1 | quyển | Phạm Thuý Hương, Phạm Thị Bích Ngọc ĐH Kinh tế quốc dân | ||
| 367 | Giáo trình hành vi tổ chức | 1 | quyển | Bùi Anh Tuấn và Phạm Thúy Hương, ĐH Kinh tế quốc dân | ||
| 368 | Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý | 1 | quyển | Trần Thị Song MInh ĐH KInh tế quốc dân | ||
| 369 | Giáo trình Kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | Tạ Lợi, Nguyễn Thị Hường kinh tế quốc dân | ||
| 370 | Giáo trình Kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | Nguyễn Phú Tụ, Trần Thị Bích Vân Tổng hợp TP. HCM | ||
| 371 | Giáo trình Kinh doanh thương mại quốc tế | 1 | quyển | Hà Thị Ngọc Oanh, | ||
| 372 | Giáo trình Kinh tế công cộng | 1 | quyển | Bùi Đại Dũng (Chủ Biên) - Ngô Minh Nam NXB ĐH quốc gia HN | ||
| 373 | Giáo trình Kinh tế công cộng | 1 | quyển | TS. Vũ Cương, Phạm Văn Vận Kinh tế quốc dân | ||
| 374 | Giáo trinh Kinh tế lượng | 1 | quyển | Hoàng ngọc Nhậm Nxb Lao động | ||
| 375 | Giáo trình Kinh tế nông nghiệp | 1 | quyển | Phạm Văn Khôi, Hoàng Mạnh Hùng ĐH Kinh tế quốc dân | ||
| 376 | Giáo trình Kinh tế phát triển | 1 | quyển | Ngô Thắng Lợi Đại học Kinh tế quốc dân | ||
| 377 | Giáo trình kinh tế quốc tế | 1 | quyển | Đỗ Đức Bình, Ngô Thị Tuyết Mai Kinh tế quốc dân | ||
| 378 | Giáo trình kinh tế Việt Nam | 1 | quyển | GS.TS Nguyễn Văn Thường và TS. Trần Khánh Hưng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân | ||
| 379 | Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế | 1 | quyển | Trần Bình Trọng, Kinh tế quốc dân | ||
| 380 | Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế | 1 | quyển | Trần Việt Tiến Kinh tế quốc dân | ||
| 381 | Giáo trình Luật sở hữu trí tuệ Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Nxb. Công an nhân dân | ||
| 382 | Giáo trình nguyên lý bảo hiểm | 1 | quyển | Phan Thị Cúc Thống kê | ||
| 383 | Giáo trình quản trị Logistics | 1 | quyển | Đặng đình Đào và cộng sự, NXB Tài chính | ||
| 384 | Giáo trình thị trường chứng khoán Việt Nam | 1 | quyển | Lê Văn Tề NXB Thống kê | ||
| 385 | Hành chính công và quản trị công - một số vấn đề lý luận và thực tiễn | 1 | quyển | TS. Nguyễn Trọng Bình NXB Chính trị Quốc gia - Sự thật. | ||
| 386 | Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương- TPP và vấn đề tham gia của Việt Nam | 1 | quyển | GS. TS Hoàng Văn Châu Bách khoa Hà Nội | ||
| 387 | Kinh tế đối ngoại: những nguyên lý và vận dụng tại Việt Nam | 1 | quyển | Hà Thị Ngọc Oanh, NXB Lao động Xã hội | ||
| 388 | Kinh tế học vi mô | 1 | quyển | Phạm Hùng Cường, Nguyễn Thanh Hùng, Diệp Thanh Tùng->NGregory Mankiw ĐH quốc gia HCM->Hồng Đức | ||
| 389 | Kinh tế học vi mô- Lý thuyết và thực tiễn Kinh doanh->Kinh Tế Học Vi Mô | 1 | quyển | Lê Khương Ninh->Robert S. Pindyck, Daniel L. NXB Giáo dục->NXB ĐH Kinh tế | ||
| 390 | Kinh tế phát triển (cơ bản- nâng cao) | 1 | quyển | Đinh Phi Hổ Kinh tế Tp. HCM | ||
| 391 | Kinh tế quốc tế - Bài tập & đáp án | 1 | quyển | Nguyễn Văn Dung Phương Đông | ||
| 392 | Kinh tế vi mô | 1 | quyển | Robert S. Pindyck và Daniel L. Rubinfeld Nhà xuất bản Kinh tế. | ||
| 393 | Kinh tế vĩ mô | 1 | quyển | Nguyễn Minh Tuấn, Trần Nguyễn Minh Ái Kinh tế TP HCM | ||
| 394 | Kinh tế xanh cho phát triển bền vững trong biến đổi khí hậu | 1 | quyển | Nguyễn Danh Sơn Chính trị Quốc gia | ||
| 395 | Kỹ năng giao tiếp và thương lượng trong kinh doanh | 1 | quyển | Thái Trí Dũng, NXB Lao động – Xã hội | ||
| 396 | Kỹ Năng Soạn Thảo Văn Bản Và Thư Từ Thương Mại | 1 | quyển | Dr. Jan Yager | ||
| 397 | Kỹ Năng Soạn Thảo Văn Bản Và Thư Từ Thương Mại | 1 | quyển | Dr. Jan Yager Người dịch: Hoàng Thu Hương Văn hóa - Sài Gòn | ||
| 398 | Lãnh đạo các khu vực công | 1 | quyển | GS. TS Phan Huy Đường Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 399 | Lập, đọc, phân tích và kiểm tra Báo cáo tài chính | 1 | quyển | Trần Mạnh Dũng, Phạm Đức Cường, Đinh Thế Hùng NXB Tài Chính | ||
| 400 | Logistics những vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam | 1 | quyển | GS. TS. Đặng Đình Đào Kinh tế quốc dân | ||
| 401 | Luật Ngân sách nhà nước | 1 | quyển | Nhiều tác giả (tổng hợp) NXB Lao động | ||
| 402 | Luật Ngân sách Nhà nước Việt Nam | 1 | quyển | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 403 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về phát triển dịch vụ logistics ở việt nam | 1 | quyển | Phan Văn Hoà Lao động - Xã hội | ||
| 404 | Nông nghiệp với sinh kế bền vững | 1 | quyển | Nguyễn Linh Phương NXB Dân tộc | ||
| 405 | Nghệ thuật đàm phán và thương lượng chiến lược cạnh tranh trong kinh doanh | 1 | quyển | Hồng Phương NXB Thế giới | ||
| 406 | Nghiên cứu Khoa học trong Kinh tế - xã hội, hướng dẫn viết luận văn | 1 | quyển | Đinh Bá Hùng Anh, Đại học Kinh tế TP. HCM | ||
| 407 | Nghiên cứu Khoa học trong Kinh tế - xã hội, hướng dẫn viết luận văn | 1 | quyển | Đinh Bá Hùng Anh NXb Đại học Kinh tế TP. HCM | ||
| 408 | Những Vấn Đề Kinh Tế Việt Nam | 1 | quyển | TSKH. Võ Đại Lược Khoa học xã hội | ||
| 409 | Phân tích báo cáo tài chính | 1 | quyển | Nguyễn Văn Công NXB Đại học Kinh tế Quốc dân | ||
| 410 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 1 | quyển | Vũ Cao Đàm Giaáo dục | ||
| 411 | Phương pháp NCKH trong kinh doanh | 1 | quyển | Nguyễn Đình Thọ, Nxb Lao động xã hội | ||
| 412 | Phương pháp nghiên cứu định lượng và những nghiên cứu thực tiễn trong kinh tế phát triển – nông nghiệp, | 1 | quyển | Đinh Phi Hổ Phương Đông | ||
| 413 | Phương pháp nghiên cứu kinh tế & viết luận văn Thạc sĩ | 1 | quyển | Đinh Phi Hổ Đại học Kinh tế TP. HCM | ||
| 414 | Quản lý công | 1 | quyển | GS. TS Phan Huy Đường Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 415 | Quản lý công | 1 | quyển | Phan Huy Đường Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 416 | Quản lý Nhà nước về kinh tế | 1 | quyển | Phan Huy Đường NXB Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 417 | Quản lý sự thay đổi và chuyển tiếp | 1 | quyển | First New NXB Tổng hợp TP. HCM | ||
| 418 | Quản lý tài nguyên môi trường để phát triển bền vừng | 1 | quyển | Lê Huy Bá (chủ biên) NXB Đại học Quốc gia TP. HCM | ||
| 419 | Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (2tap) | 1 | quyển | Đinh Bá Hùng Anh, Lê Hữu Hoàng Kinh tế TP HCM | ||
| 420 | Quản trị thương hiệu – Lý thuyết và thực tiễn | 1 | quyển | Bùi Văn Quang, NXB Lao động – Xã hội | ||
| 421 | Tài chính quốc tế (International Corporatr Finance 10th Edition) | 1 | quyển | Jeff Madura Đại học Quốc gia TP.HCM | ||
| 422 | Tiếng anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế (đại học ngoại thương) | 1 | quyển | Nhiều tác giả Lao động | ||
| 423 | Tiếng anh dùng cho giao dịch thương mại | 1 | quyển | Cung Kim Tiến Tài chính | ||
| 424 | Tóm tắt-Bài tập - trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô | 1 | quyển | Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích Dung, Kinh tế TP HCM | ||
| 425 | Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Viêt Nam | 1 | quyển | Nhiều tác giả Chính trị Quốc gia | ||
| 426 | Từ điển kinh tế ngoại thương hàng hải (anh - việt) | 1 | quyển | Đỗ Hữu Vinh Thống kê | ||
| 427 | Thanh toán quốc tế các nguyên tắc và thực hành | 1 | quyển | Ths. Dương Hữu Hạnh Phương Đông | ||
| 428 | The language of business correspondence (ngôn ngữ thư tín kinh doanh) | 1 | quyển | Nguyễn Trọng Đàn NXB Lao động Xã hội | ||
| 429 | Thị trường chứng khoán | 1 | quyển | Bùi Kim Yến,>NGƯT PGS TS Lê Hoàng Nga Nxb Thống kê->Tài Chính | ||
| 430 | Thương mại điện tử hiện đại | 1 | quyển | Lưu Đan Thọ, Tôn Thất Hoàng Thái Tài chính | ||
| 431 | Án lệ Việt Nam | 1 | quyển | Ls.Ts Lưu Trung Dũng NXB Tư Pháp | ||
| 432 | Chín biện pháp bảo đảm nghĩa vụ hợp đồng | 1 | quyển | Trương Thanh Đức Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội | ||
| 433 | Để hoàn thành tốt luận văn ngành luật | 1 | quyển | Phan Trung Hiền Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội | ||
| 434 | Giáo trình Bảo hiểm | 1 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Văn Đinh Đại học Kinh tế quốc dân. | ||
| 435 | Giáo trình Công pháp quốc tế (Quyển 1) | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 436 | Giáo trình Công pháp quốc tế (Quyển 2) | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 437 | Giáo trình Khoa học điều tra hình sự | 1 | quyển | ĐH Luật HN CAND | ||
| 438 | Giáo trình lịch sử các học thuyết chính trị | 1 | quyển | Nguyễn Đăng Dung Đại học Quốc gia hà Nội. | ||
| 439 | Giáo trình Lịch sử Nhà nước và pháp luật Việt Nam | 1 | quyển | Nhiều tác giả ĐHQGHN | ||
| 440 | Giáo trình luật an sinh xã hội | 1 | quyển | Nhiều tác giả ĐHQGHN | ||
| 441 | Giáo trình Luật cạnh tranh | 1 | quyển | Đại học luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 442 | Giáo trình Luật chứng khoán | 1 | quyển | Trường đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 443 | Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam tập I | 1 | quyển | Trường Đại học luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 444 | Giáo trình luật dân sự Việt Nam tập II | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 445 | Giáo trình Luật Đất đai | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 446 | Giáo trình Luật đầu tư | 1 | quyển | Trường Đại học luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 447 | Giáo trình Luật Hành chính Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 448 | Giáo trình luật hiến pháp Việt Nam | 1 | quyển | Nhiều tác giả ĐHQGHN | ||
| 449 | Giáo trình luật hiến pháp Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Nhà xuất bản Tư pháp | ||
| 450 | Giáo trình Luật hình sự Việt Nam (Phần chung) | 1 | quyển | ĐHQGHN Lê Văn Cảm | ||
| 451 | Giáo trình Luật hình sự Việt Nam (Phần chung) | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 452 | Giáo trình luật Hôn nhân và gia đình | 1 | quyển | Trường Đại học luật Hà nội Công an nhân dân | ||
| 453 | Giáo trình Luật Lao động Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 454 | Giáo trình Luật Lao động Việt Nam | 1 | quyển | Đại học luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 455 | Giáo trình Luật Lao động Việt Nam (Tập 1) | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 456 | Giáo trình Luật Môi trường | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 457 | Giáo trình Luật ngân hàng | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 458 | Giáo trình Luật ngân sách nhà nước | 1 | quyển | 1. Trường Đại học luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 459 | Giáo trình Luật So sánh | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 460 | Giáo trình Luật Sở hữu trí tuệ | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội->ĐH Luật HCM NXb. Khoa học xã hội->Hồng Đức – Hội Luật gia VN | ||
| 461 | Giáo trình Luật tố tụng dân sự | 1 | quyển | Nguyễn Thị Hoài Phương Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 462 | Giáo trình luật Tố tụng Dân sự Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 463 | Giáo trình Luật Tố tụng hành chính | 1 | quyển | Phạm Hồng Thái- Bùi Tiến Đạt, NXB ĐH quốc gia HN | ||
| 464 | Giáo trình Luật Tố tụng hành chính->Giáo trình luật tố tụng hành chính Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội->ĐH Luật TP. HCM Công an nhân dân->Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 465 | Giáo trình Luật tố tụng hình sự (tái bản lần thứ 14) | 1 | quyển | Nguyễn Ngọc Chí ĐHQGHN | ||
| 466 | Giáo trình Luật tố tụng hình sự Việt Nam (tái bản lần thứ 14) | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 467 | Giáo trình Luật thuế | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 468 | Giáo trình Luật thuế | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 469 | Giáo trình Luật thương mại (tập 1,2) | 2 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 470 | Giáo trình luật thương mại Việt Nam tập II (Tái bản lần thứ ba có sửa đổi, bổ sung | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Tư pháp, Hà Nội | ||
| 471 | Giáo trình lý luận chung về nhà nước và pháp luật | 1 | quyển | Nguyễn Minh Đoàn Chính trị quốc gia, Hà Nội | ||
| 472 | Giáo trình Lý luận và pháp luật về quyền con người | 1 | quyển | Khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội Đại học Quốc gia Hà Nội>CTQG | ||
| 473 | Giáo trình lý luận về định tội danh->Phương Pháp Định Tội Danh Với 538 Tội Phạm Quy Định Trong Bộ Luật Hình Sự 2015, Được Sửa Đổi, Bổ Sung 2017 | 1 | quyển | Võ Khánh Vinh->LG. Nguyễn Ngọc Điệp Giáo dục, Hà Nội->Lao Động | ||
| 474 | Giáo trình một số hợp đồng đặc thù trong lĩnh vực thương mại và kỹ năng đàm phán soạn thảo | 1 | quyển | Trường ĐH Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 475 | Giáo trình pháp luật về luật sư công chứng-chứng thực và thừa phát lại | 1 | quyển | TS. Đặng Công Tráng chủ biên), ThS. Trần Thị Ngọc Hết, ThS. Nguyễn Thái Bình Đại học công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh. | ||
| 476 | Giáo trình pháp luật về phòng, chống tham nhũng | 1 | quyển | Học viện hành chính quốc gia | ||
| 477 | Giáo trình tâm lý học tư pháp | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 478 | Giáo trình tội phạm học | 1 | quyển | Trường đại học luật Hà Nội Trịnh Tiến Việt | ||
| 479 | Giáo trình Tư pháp quốc tế | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 480 | Giáo trình thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Công an nhân dân | ||
| 481 | Giáo trình Thương mại điện tử căn bản | 1 | quyển | Trường Đại học kinh tế quốc dân Tài chính. | ||
| 482 | Giáo trình xây dựng văn bản pháp luật | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội Nguyễn Đăng Dung | ||
| 483 | Incoterms 2020 giải thích và hướng dẫn sử dụng | 1 | quyển | VIAC NXB.Tài chính | ||
| 484 | Luật Thương maị Quốc tế Phần I | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 485 | Luật Thương maị Quốc tế Phần II | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh NXB Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 486 | Lý luận chung về định tội danh->Phương Pháp Định Tội Danh Với 538 Tội Phạm Quy Định Trong Bộ Luật Hình Sự Năm 2015, Được Sửa Đổi, Bổ Sung Năm 2017 (Tái Bản Có Bổ Sung) | 1 | quyển | Võ Khánh Vinh->Đoàn Tấn Minh Khoa học xã hội->Lao động | ||
| 487 | Pháp luật về hợp đồng và bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng | 1 | quyển | Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 488 | Pháp luật về quy hoạch và giải phóng mặt bằng | 1 | quyển | Phan Trung Hiền NXB Chính trị quốc gia | ||
| 489 | Phương pháp phân tích luật viết | 1 | quyển | Nguyễn Ngọc Điện Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội | ||
| 490 | Sự xung đột giữa quyền con người và quyền sở hữu trí tuệ | 1 | quyển | Trường Đại học quốc gia Hà nội NXB. Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 491 | Tập bài giảng nghiệp vụ phổ biến giáo dục pháp luật và hòa giải ở cơ sở | 1 | quyển | Nguyễn Văn Phụng Chính trị Quốc gia | ||
| 492 | Tìm hiểu pháp luật về luật sư, công chứng, chứng thực giám định tư pháp hộ tịch và trợ giúp pháp lý mới nhất | 1 | quyển | Luật gia Nguyễn Ngọc Điệp Hồng Đức – Hội Luật gia Việt Nam | ||
| 493 | Từ điển luật học Đức.Anh.Việt | 1 | quyển | Đại học Luật Hà Nội Tư pháp | ||
| 494 | Xã hội học pháp luật | 1 | quyển | GS. TS. Võ Khánh Vinh->Trần Đức Châm Khoa học Xã hội – Hà Nội->CTQG | ||
| 495 | Bộ luật tố tụng dân sự Việt Nam 2019 | 1 | quyển | Quốc hội Chính trị Quốc gia | ||
| 496 | Luật Trọng Tài Thương mại | 1 | quyển | Quốc hội Chính trị Quốc gia | ||
| 497 | 101 tình huống nhân sự nan giải | 1 | quyển | Paul Falcone Lao Động - Xã Hội | ||
| 498 | Burn the business plan: Câu chuyện khởi nghiệp từ những gã khổng lồ công nghệ | 1 | quyển | Carl J. Schramm Lao động | ||
| 499 | Chiến lược cạnh tranh | 1 | quyển | Michael E.Porter Nhà xuất bản Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh. | ||
| 500 | Chiến lược đại dương xanh (The Ocean Blue Strategy) | 1 | quyển | W.Chan Kim và Renée Mauborgne Tri Thức, Hà Nội. | ||
| 501 | Dự báo trong kinh doanh | 1 | quyển | Đinh Bá Hùng Anh Kinh tế TP.HCM | ||
| 502 | Đại cương lịch sử triết học Trung Quốc | 1 | quyển | Doãn Chính và các tác giả Chính trị quốc gia. | ||
| 503 | Đàm phán trong kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | Đoàn Thị Hồng Vân Lao Động- Xã hội, Hà Nội. | ||
| 504 | Giáo trình hệ thống thông tin quản lý | 1 | quyển | Trần Thị Song Minh Đại học Kinh tế Quốc dân. | ||
| 505 | Giáo trình Luật dân sự Việt Nam | 1 | quyển | Đinh Văn Thanh, Nguyễn Minh Tuấn Công an nhân dân | ||
| 506 | Giáo Trình Luật thương mại Việt Nam | 1 | quyển | Nguyễn Viết Tý, Nguyễn Thị Dung Tư pháp | ||
| 507 | Giáo trình Marketing căn bản | 1 | quyển | Nguyễn Văn Hùng Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 508 | Giáo trình Marketing quốc tế | 1 | quyển | Nguyễn Đông Phong và cộng sự Kinh tế TP. HCM | ||
| 509 | Giáo trình pháp luật Cạnh tranh và giải quyết tranh chấp thương mại | 1 | quyển | Trường Đại học Luật TP HCM tư pháp HCM | ||
| 510 | Giáo trình Quản lý dự án, Tái bản lần 6->Quản Trị Dự Án (Ms.Project) | 1 | quyển | Từ Quang Phương->Đinh Bá Hùng Anh Đại học Kinh tế Quốc dân->Tài Chính | ||
| 511 | Giáo trình Quản trị Kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | Hà Nam Khánh Giao Kinh tế TP.HCM | ||
| 512 | Giáo trình thực hành nghiên cứu trong kinh tế và Quản trị kinh doanh | 1 | quyển | Nguyễn Văn Thắng Đại học Kinh tế Quốc dân | ||
| 513 | Giáo trình Triết học (dùng trong đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ các ngành khoa học xã hội và nhân văn) | 1 | quyển | Bộ giáo dục và đào tạo Chính trị Quốc gia | ||
| 514 | Hành vi tổ chức | 1 | quyển | Stephen P. Robbins and Timothy A. Judge, Tinh Văn dịch Tổng hợp Tp.HCM. | ||
| 515 | Khởi nghiệp 4.0: Kinh doanh thông minh trong cách mạng công nghiệp 4.0 | 1 | quyển | Dorie Clark Hoboken, New Jersey: Wiley. | ||
| 516 | Khởi nghiệp 4.0: Kinh doanh thông minh trong cách mạng công nghiệp 4.0 | 1 | quyển | Dorie Clark Hoboken, New Jersey: Wiley. | ||
| 517 | Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo – Tư duy và công cụ | 1 | quyển | Nguyễn Đặng Tuấn Minh Phụ Nữ | ||
| 518 | Lịch sử tư tưởng triết học Ấn Độ cổ đại | 1 | quyển | Doãn Chính và các tác giả Chính trị quốc gia. | ||
| 519 | Lịch sử triết học Tây phương (2 tập) | 1 | quyển | Lê Tôn Nghiêm | ||
| 520 | Luật Doanh nghiệp 2020 - Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 | 1 | quyển | Tài chính | ||
| 521 | Luật phá sản 2014 | 1 | quyển | Lao động->CTQG | ||
| 522 | Luật Thương mại 2005 (2017) | 1 | quyển | Chính trị Quốc Gia Chính trị Quốc gia | ||
| 523 | Marketing quốc tế | 1 | quyển | Philip R. Cateora, Mary c. Gilly và Wiliam Graham Kinh tế TP. HCM | ||
| 524 | Marketing quốc tế | 1 | quyển | Nguyễn Đông Phong Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 525 | Nghệ thuật đàm phán đỉnh cao | 1 | quyển | K.Patterson, J.Grenny, R.Mcmillan, A.Switzler Lao động xã hội | ||
| 526 | Nghệ thuật đàm phán và thương lượng | 1 | quyển | Hồng Phương Thế giới | ||
| 527 | Nghệ Thuật Lãnh Đạo | 1 | quyển | Nhiều tác giả Thế giới | ||
| 528 | Nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh | 1 | quyển | Nguyễn Đình Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang Lao Động | ||
| 529 | Phát triển kỹ năng lãnh đạo | 1 | quyển | John C. Maxwell Lao động. | ||
| 530 | Phương pháp nghiên cứu kinh tế & viết luận văn Thạc sĩ | 1 | quyển | Đinh Phi Hổ Đại học Kinh tế TP. HCM | ||
| 531 | Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh | 1 | quyển | Lê Văn Huy và Trương Trần Trâm Anh Tài chính | ||
| 532 | Quản lý dự án xây dựng | 1 | quyển | Bùi Ngọc Toàn Xây dựng | ||
| 533 | Quản lý sự thay đổi và chuyển tiếp | 1 | quyển | Harvard Business School Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh. | ||
| 534 | Quản trị chất lượng toàn diện TQM & nhóm chất lượng | 1 | quyển | Đinh Bá Hùng Anh và Lê Hữu Hoàng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh. | ||
| 535 | Quản trị chiến lược | 1 | quyển | Lê Thế Giới, Nguyễn Thanh Liêm và Trần Hữu Hải Dân trí, Hà Nội. | ||
| 536 | Quản trị chiến lược – Khái luận và các tình huống | 1 | quyển | Pred R. David Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh. | ||
| 537 | Quản trị chiến lược->Quản Trị Chiến Lược - Khải Luận & Các Tình Huống | 1 | quyển | Lê Thế Giới, Nguyễn Thanh Liêm và Trần Hữu Hải->Fred R. David Dân trí, Hà Nội->Hồng Đức | ||
| 538 | Quản trị dự án - Những nguyên tắc căn bản | 1 | quyển | Joseph Heagney Công Thương. | ||
| 539 | Quản trị Kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | Vũ Minh Tâm Kinh tế TP.HCM. | ||
| 540 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - Thách thức của cạnh tranh toàn cầu kinh doanh quốc tế | 1 | quyển | Dương Hữu Hạnh Thanh Niên. | ||
| 541 | Quản trị khởi nghiệp | 1 | quyển | Võ Tấn Phong và cộng sự ->Huỳnh Thanh Điền Hồng Đức->Thế giới | ||
| 542 | Quản trị Marketing (giáo trình mới được cập nhật). Tái bản lần thứ 14. | 1 | quyển | Philip Kotler Lao động – Xã hội. Hà Nội | ||
| 543 | Quản trị nguồn nhân lực | 1 | quyển | Trần Kim Dung Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh. | ||
| 544 | Quản trị rủi ro tài chính | 1 | quyển | Nguyễn Thị Ngọc Trang Kinh tế TP. HCM | ||
| 545 | Quản trị sản xuất tinh gọn - Một số kinh nghiệm thế giới | 1 | quyển | Phan Chí Anh Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 546 | Quản trị sự thay đổi | 1 | quyển | Đào Duy Huân và Đào Duy Tùng Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. | ||
| 547 | Quản trị tài chính | 1 | quyển | Brigham, Eugene F. Nguyễn Thị Chành (Chủ biên dịch) Hồng Đức | ||
| 548 | Tài chính doanh nghiệp (Tái bản lần 1) | 1 | quyển | Bùi Hữu Phước, Lê Thị Lanh và Phan Thị Nhi Hiếu Kinh tế TP. Hồ Chí Minh. | ||
| 549 | Tài chính doanh nghiệp (Tái bản lần 1) | 1 | quyển | Bùi Hữu Phước, Lê Thị Lanh và Phan Thị Nhi Hiếu | ||
| 550 | Tạm biệt cà rốt và cây gậy (nghệ thuật xây dựng văn hóa doanh nghiệp theo mô hình respect (carrots and sticks don't work - tái bản) | 1 | quyển | Paul L. Marciano Thế giới | ||
| 551 | Thống kê trong Kinh tế và Kinh doanh - Statistics For Business And Economics | 1 | quyển | David R. Anderson, Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams, Hoàng Trọng dịch Kinh tế TP.HCM, TP.HCM. | ||
| 552 | Thống kê ứng dụng trong kinh doanh | 1 | quyển | Đinh Phi Hổ và cộng sự Tài chính | ||
| 553 | Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh | 1 | quyển | Hoàng Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc Kinh tế TP.HCM | ||
| 554 | Xây dựng để trường tồn | 1 | quyển | Jim Collins Nhà xuất bản Trẻ TP.HCM | ||
| 555 | Giáo trình đánh giá giá trị doanh nghiệp. | 1 | quyển | Nguyễn Ngọc Quang ĐH kinh tế Quốc dân | ||
| 556 | Giáo trình Khởi sự kinh doanh | 1 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Huyền ĐH Kinh tế quốc dân | ||
| 557 | Nghệ thuật lãnh đạo | 1 | quyển | Nguyễn Thanh Hội- >Nhiều tác giả Viện quản trị doanh nghiệp->Thế Giới | ||
| 558 | Quản lý rủi ro trong kinh doanh | 1 | quyển | Jonathan Reuvid NXB Hồng Đức | ||
| 559 | Digital Marketing – Từ chiến lược đến thực thi. | 1 | quyển | Tập thể giảng viên Vinalink và RIO Creative NXB Lao động | ||
| 560 | Định Giá Đầu Tư - Các Công Cụ Và Kỹ Thuật Giúp Xác Định Giá Trị Của Mọi Loại Tài Sản (tập 2) | 1 | quyển | Aswath Damondaran NXB Tài Chính | ||
| 561 | Giáo trình Marketing quốc tế | 1 | quyển | GS.TS. Nguyễn Đông Phong và cộng sự NXB Kinh tế TP. HCM | ||
| 562 | Giáo trình Quản trị dự án | 1 | quyển | Đinh Bá Hùng Anh Nhà xuất bản Tài chính | ||
| 563 | Khởi nghiệp và Phát triển doanh nghiệp | 1 | quyển | Sanjyot P.Dunung NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 564 | Nghệ thuật lãnh đạo | 1 | quyển | Trần Long Văn Chính trị Quốc gia | ||
| 565 | Quản trị quá trình Đổi mới và Sáng tạo->Quản Lý Tính Sáng Tạo Và Đổi Mới | 1 | quyển | Allan Afuah->Nhiều tác giả Đại học Kinh tế quốc dân->Tổng hợp | ||
| 566 | Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định | 1 | quyển | Bộ Y tế Nhà XB Y học | ||
| 567 | Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam | 1 | quyển | Đỗ Tất Lợi Nhà XB Y học | ||
| 568 | Dược động học những kiến thức cơ bản | 1 | quyển | Bộ Y tế (Chủ biên Hoàng Kim Huyền) Nhà XB Y học | ||
| 569 | Hướng dẫn thực hành 55 kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tập 1 | 1 | quyển | TS Đỗ Đình Xuân Nhà XB giáo dục Việt Nam | ||
| 570 | Hướng dẫn thực hành 55 kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tập 2 | 1 | quyển | TS Đỗ Đình Xuân Nhà XB giáo dục Việt Nam | ||
| 571 | Hướng dẫn quy trình chăm sóc người bệnh tập 1 | 1 | quyển | Bộ Y Tế Nhà XB Y học | ||
| 572 | Hướng dẫn quy trình chăm sóc người bệnh tập 2 | 1 | quyển | Bộ Y Tế Nhà XB Y học | ||
| 573 | Điều dưỡng hồi sức cấp cứu | 1 | quyển | PGS.TS Nguyễn Đạt Anh Nhà XB giáo dục Việt Nam | ||
| 574 | Điều dưỡng nội tập 1->Điều Dưỡng Các Bệnh Nội Khoa Tập 1 | 1 | quyển | TS Lê Văn An. TS.Nguyễn Thị Kim Hoa->Lê Thị Bình - Nguyễn Văn Chi - Nguyễn Đạt Anh Nhà XB Y học Hà Nội->Giáo dục | ||
| 575 | Điều dưỡng nội tập 2->Điều Dưỡng Các Bệnh Nội Khoa Tập 2 | 1 | quyển | TS Lê Văn An->Lê Thị Bình - Nguyễn Văn Chi - Nguyễn Đạt Anh Nhà XB Y học Hà Nội- >->Giáo dục | ||
| 576 | Điều dưỡng ngoại tập 1 | 1 | quyển | PGS.TS.BS Nguyễn Tấn Cường Giáo dục | ||
| 577 | Điều dưỡng ngoại tập 2 | 1 | quyển | PGS.TS.BS Nguyễn Tấn Cường Giáo dục | ||
| 578 | Điều dưỡng nhi – nhiễm->Điều dưỡng nhi khoa cơ bản | 1 | quyển | PGS.TS Cao Văn Thịnh->PGS.TS. Lê Thanh Hải Nhà XB Y học | ||
| 579 | Điều dưỡng sản phụ khoa | 1 | quyển | ThS.Lê Thanh Tùng->PGS. Trần Hán Chúc Nhà XB ĐH Huế->Y Học | ||
| 580 | Dinh dưỡng học | 1 | quyển | TS.BS Đào Thị Yến phi Nhà XB Y học | ||
| 581 | Dinh dưỡng lâm sàng | 1 | quyển | TS.BS Đào Thị Yến phi Nhà XB Y học | ||
| 582 | An toàn thực phẩm | 1 | quyển | TS.BS Đào Thị Yến phi Nhà XB Y học | ||
| 583 | Điều dưỡng chuyên khoa hệ ngoại (Tai Mũi họng, Mắt, Răng Hàm Mặt) | 1 | quyển | BSCKI. Phan Thị Kim Dung. BS. Cù Thị Định. ThS. Bùi Thị Tuyết Anh Nhà XB Y học | ||
| 584 | Nhãn khoa lâm sàng | 1 | quyển | Bộ môn Mắt - Trường ĐH Y Dược Hà Nội Nhà XB Y học | ||
| 585 | Giác mạc (giải phẫu, sinh lý, miễn dịch, PT) | 1 | quyển | PGS.TS. Phan Dẫn. ThS. Phạm Trọng Văn. Ths. Vũ Quốc Lương Nhà XB Y học | ||
| 586 | Phẫu thuật xử trí chấn thương nhãn cầu | 1 | quyển | PGS.TS. Phan Dẫn. ThS. Phạm Trọng Văn. ThS. Mai Quốc Tùng Nhà XB Y học | ||
| 587 | Siêu âm nhãn khoa cơ bản | 1 | quyển | TS. Nguyễn Hữu. Quốc Nguyên. GS. TS. Tôn Thị Kim Thanh Nhà XB Y học | ||
| 588 | Cẩm nang Nhãn khoa lâm sàng - Chẩn đoán và điệu trị bệnh Mắt ở phòng khám và phòng cấp cứu | 1 | quyển | Chủ biên: Mark A. Fried. Christopher J. Rapuano. Biên dịch: PGS. TS. BS. NguyỄN Đức Anh Nhà XB Y học | ||
| 589 | Một số bệnh lý Nhãn khoa thường gặp | 1 | quyển | Bộ môn Mắt - Trường Đại học Y khoa. Phạm Ngọc Thạch. Nhà XB Y học | ||
| 590 | Viêm mũi dị ứng và viêm mũi vận mạch | 1 | quyển | TS. Vũ Văn Sản Nhà XB Y học | ||
| 591 | Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Tai Mũi - Họng | 1 | quyển | Bộ Y Tế Nhà XB Y học | ||
| 592 | Phác đồ điều trị nội trú Bệnh viện Tai Mũi Họng Tp, Hồ Chí Minh | 1 | quyển | PGS.TS.BS. Trần Phan Chung Thủy Nhà XB Y học | ||
| 593 | X Quang Ngực | 1 | quyển | PGS.TS. Phạm Ngọc Hoa. ThS. Lê Văn Phước NXB Y Học | ||
| 594 | CT sọ não | 1 | quyển | Lê Văn Phước NXB Y Học | ||
| 595 | CT ngực | 1 | quyển | Phạm Ngọc Hoa. Lê Văn Phước NXB Y Học | ||
| 596 | CT bụng - chậu | 1 | quyển | Phạm Ngọc Hoa. Lê Văn Phước NXB Y Học | ||
| 597 | Giải phẫu X-Quang | 1 | quyển | Nguyễn Doãn Cường NXB Y Học | ||
| 598 | Siêu Âm Chẩn Đoán Rumack (Sách dịch) | 1 | quyển | ThS. BS. Võ Tấn Đức NXB Y Học | ||
| 599 | Siêu âm bụng tổng quát | 1 | quyển | TS. Nguyễn Phước Bảo. Quân NXB Y Học | ||
| 600 | Kỹ thuật Chụp X-Quang | 1 | quyển | PGS. TS. Phạm Minh Thông NXB Y Học | ||
| 601 | Siêu âm tim - cập nhật chẩn đoán | 1 | quyển | PGS.TS. Nguyễn Anh Vũ NXB ĐH Y Dược Huế | ||
| 602 | Phác đồ điều trị cho bác sĩ trực cấp cứu | 1 | quyển | PGS.TS Nguyễn Đạt Anh NXB Y học | ||
| 603 | Phương pháp nghiên cứu khoa học -Nghiên cứu hệ thống y tế | 1 | quyển | GS.TS Đào Văn Dũng NXB Y học | ||
| 604 | Phác đồ điều trị Nhi Khoa tập 1 và 2 | 1 | quyển | Bệnh viện Nhi đồng 1 Nhà XB Y học | ||
| 605 | Phác đồ điều trị Nội khoa tập 1 và 2 | 1 | quyển | Bệnh viện Chợ rẫy Nhà XB Y học | ||
| 606 | Cẩm nang điều trị nội khoa Wasington Full | 1 | quyển | GS.TS Ngô Quý Châu (chủ biên Tiếng Việt) Đại học Huế | ||
| 607 | Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh nội khoa | 1 | quyển | PGS. TS Nguyễn Quốc Anh. GS.TS Ngô Quý Châu Nhà XB Y học | ||
| 608 | Phác đồ điều trị Sản - Phụ khoa tập 1,2 | 1 | quyển | Bệnh viện Từ Dũ Nhà XB Y học | ||
| 609 | Thay đổi tư duy thay đổi cuộc sống | 2 | quyển | Lê Huy Lâm Tổng Hợp TP.HCM | ||
| 610 | Nghệ thuật nói trước công chúng | 2 | quyển | Dale Carnegie Dân trí | ||
| 611 | Đột phá tư duy phi thường sáng tạo | 2 | quyển | Jim Randel Thế Giới | ||
| 612 | Tư duy phản biện | 2 | quyển | Zoe McKey Thế Giới | ||
| 613 | Người thông minh không làm việc một mình | 2 | quyển | Rodd Wagner Gale Muller Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh | ||
| 614 | Kỹ năng ra quyết định hiệu quả theo phong cách người Nhật | 2 | quyển | Takashi Torihara Phụ Nữ Việt Nam | ||
| 615 | Nghệ Thuật Giao Tiếp Ứng Xử | 2 | quyển | Gia Linh Hồng Đức | ||
| 616 | 7 Aha! Khơi sáng tinh thần & Giải tỏa Stress | 2 | quyển | Mike George Tổng Hợp TPHCM | ||
| 617 | Kỹ năng thương lượng giúp đàm phán thành công | 2 | quyển | Phan Thanh Lâm Phụ nữ | ||
| 618 | Bạn có thể đàm phán bất cứ điều gì | 2 | quyển | Herb Cohen Lao Động Xã Hội. | ||
| 619 | Sáng tạo từ khuôn mẫu | 2 | quyển | Drew Boyd Jacob Goldenberg Lao Động | ||
| 620 | Quản lý thời gian chu toàn công việc | 2 | quyển | Matt Sandrini Phụ Nữ Việt Nam. | ||
| 621 | Học cách tiêu tiền | 2 | quyển | Lary Winget Lao Động Xã Hội | ||
| 622 | Rèn luyện kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề | 2 | quyển | David Cotton Lao Động | ||
| 623 | Phương Pháp Đọc Sách Hiệu Quả | 2 | quyển | Mortimer J Adler Charles Van Doren Lao Động Xã Hội | ||
| 624 | Các nhà tư tưởng lớn của Kitô giáo->Công Giáo Và Đức KiTô | 5 | quyển | Trịnh Huy Hóa (Biên dịch)->Lý Minh Tuấn Tri thức->Tôn Giáo | ||
| 625 | Tôn giáo học là gì ?->Tôn Giáo Học | 5 | quyển | HAN KUNG->PGS.TS Trần Đăng Sinh Tổng hợp TP.HCM->Giáo Dục | ||
| 626 | Góp phần tìm hiểu Phật giáo Nam Bộ | 5 | quyển | PGS TS Trần Hồng Liên Khoa học xã hội | ||
| 627 | Tôn giáo trong đời sống văn hóa Đông Nam Á->Những Thay Đổi Trong Văn Hóa Và Tôn Giáo Của Đông Nam Á | 5 | quyển | Trương Chí Cường->Niels Mulder Văn hóa Thông tin và Viện văn hóa->Hồng Đức | ||
| 628 | Truyền thống văn hóa và Phật giáo Việt Nam->Phật Giáo Việt Nam - Góc Nhìn Lịch Sử Và Văn Hóa | 5 | quyển | TS. Trần Hồng Liên->Trần Thuận Tôn giáo->Tổng Hợp | ||
| 629 | Phật giáo->Phật Học Tinh Hoa | 5 | quyển | Minh Chi->Thu Giang Nguyễn Duy Cần Tôn giáo, Hà Nội->Trẻ | ||
| 630 | Tôn giáo học đại cương->Tôn Giáo - Khái Lược Những Tư Tưởng Lớn | 5 | quyển | Nguyễn Mạnh Cường->DK Đại học Huế->Dân Trí | ||
| 631 | Nhân học xã hội – văn hóa | 5 | quyển | Trần Trọng Kim Tri thức, Hà Nội | ||
| 632 | Đạo đức học->Phương pháp 6: Đạo đức học | 5 | quyển | Hoàng Ngọc Vĩnh->Edgar Morin Giáo dục->Tri Thức | ||
| 633 | Từ điển Hán – Việt, | 5 | quyển | Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục Khoa học xã hội, Hà Nội. | ||
| 634 | Những vấn đề Nhân học tôn giáo->Nhân Học Đối Diện Với Những Vấn Đề Của Thế Giới Hiện Đại | 5 | quyển | Nguyễn Tri Tài->Claude Lévi-Strauss NXB Đà Nẵng | ||
| 635 | Văn hóa tôn giáo trong đời sống tinh thần xã hội Việt Nam hiện nay->Văn Hóa, Tín Ngưỡng Và Thực Hành Tôn Giáo Người Việt (Bộ 3 tập) | 5 | quyển | Nguyễn Minh Tường-> Leopold Cadiere NXB Chính trị - Hành chính, Hà Nội->Thuận Hóa | ||
| 636 | Đạo Phật và môi trường | 5 | quyển | Hội Khoa Học Lịch Sử Việt Nam NXB Tổng hợp Thành Phố Hồ Chí Minh | ||
| 637 | Một số vấn đề Triết học Tôn giáo | 5 | quyển | Trần Quang Thái Tổng hợp | ||
| 638 | Tư duy đạo đức vì sao những người tốt bị chia rẽ bởi chính trị và tôn giáo | 5 | quyển | Trương Thúy Ngân CTQG | ||
| 639 | Nghiên cứu biểu tượng – một số hướng tiếp cận lý thuyết | 5 | quyển | Đinh Hồng Hải NXB Chính trị Quốc gia Sự thật. | ||
| 640 | Đạo giáo nhập môn | 5 | quyển | Trương Đạo Quả NXB Hồng Đức | ||
| 641 | Nho giáo | 5 | quyển | Trần Trọng Kim NXB Văn Học | ||
| 642 | Lịch sử Phật Giáo Việt Nam tập 1, 2, 3 | 5 | quyển | Lê Mạnh Thát NXB Tổng hợp, thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 643 | Phật giáo Việt Nam –Góc nhìn lịch sử và văn hóa | 5 | quyển | Trần Thuận (2019), NXB Tổng hợp, thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 644 | Tôn giáo học so sánh | 5 | quyển | Pháp sư Thánh Nghiêm- Đỗ Khương Mạnh Linh (dịch) NXB Hồng Đức | ||
| 645 | Lý luận về tôn giáo và tình hình tôn giáo ở Việt Nam | 5 | quyển | Nguyễn Hồi Loan (chủ biên) NXB Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 646 | Văn bản pháp luật Việt Nam về tín ngưỡng->Quản Lý Nhà Nước Đối Với Hoạt Động Tôn Giáo Ở Việt Nam Hiện Nay | 5 | quyển | TS Hà Ngọc Anh CTQG | ||
| 647 | Đặc trưng văn hóa vùng Nam Bộ | 5 | quyển | Ban Tôn giáo Chính phủ NXB Tôn giáo, Hà Nội | ||
| 648 | Dẫn luận về Ki tô giáo | 5 | quyển | Linda Woodhead Hồng Đức | ||
| 649 | Luật tín ngưỡng, tôn giáo | 5 | quyển | Nguyễn Ngọc Thanh (chủ biên)->Thu Phương NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội->Lao Động | ||
| 650 | Lịch sử âm nhạc Việt Nam | 5 | quyển | Thế Bảo Thanh Niên. | ||
| 651 | Tổng Tập Văn học Phật Giáo Việt Nam (bộ 3c, không bán lẻ) | 5 | quyển | Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn Minh Ngọc NXB TP.HCM | ||
| 652 | Tôn giáo và hòa bình trong thế kỷ XXI (Sách tham khảo) | 5 | quyển | Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia HCM NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội | ||
| 653 | Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo ở Việt Nam hiện nay | 5 | quyển | TS.Hà Ngọc Anh CTQG | ||
| 654 | Tín Ngưỡng Và Tôn Giáo Dân Tộc Bahnar - Jrai | 5 | quyển | Nguyễn Thị Kim Vân Văn Hóa Dân Tộc | ||
| 655 | Cẩm Nang Về Tín Ngưỡng, Tôn Giáo | 5 | quyển | Đỗ Lan Hiền CTQG | ||
| 656 | Lịch Sử Thượng Đế - Hành Trình 4.000 Năm Do Thái Giáo, Ki-tô Giáo Và Hồi Giáo | 5 | quyển | Karen Armstrong Hồng Đức | ||
| 657 | Lão Tử - Đạo Đức Kinh Giải Luận | 5 | quyển | Lý Minh Tuấn Trẻ | ||
| 658 | Lược Sử Tôn Giáo | 5 | quyển | Richard Holloway NXB Thế giới | ||
| 659 | Sự Phát Triển Của Tư Tưởng Ở Việt Nam Từ Thế Kỷ XIX Đến Cách Mạng Tháng Tám - Tập I, II, III | 5 | quyển | Trần Văn Giàu NXB Tổng Hợp TPHCM | ||
| 660 | Xung đột tộc người, tôn giáo ở một số quốc gia trong những năm gần đây | 5 | quyển | Lê Hải Đăng – Phạm Minh Phúc Đồng chủ biên) Khoa học xã hội | ||
| 661 | Nghiên cứu Phật giáo->Nghiên Cứu Phật Học Qua Lăng Kính Tây Phương | 5 | quyển | Phật Điển Hành Tư NXB Công an Nhân dân->Hồng Đức | ||
| 662 | Giáo trình Lịch sử NN và PL Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật Hà Nội công an nhân dân | ||
| 663 | Giáo trình Lịch sử NN và PL Việt Nam | 1 | quyển | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức - Hội luật gia Việt Nam | ||
| 664 | Luật Doanh nghiệp – Luật Đầu tư (song ngữ Việt – Anh) | 1 | quyển | Hữu Đại, Vũ Tươi (hệ thống) Lao động | ||
| 665 | PL quốc tế và VN về chuyển giao người bị kết án phạt tù với vấn đề đảm bảo quyền con người | 1 | quyển | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức - Hội luật gia Việt Nam | ||
| 666 | tương trợ tư pháp về hình sự trong luật quốc tế và pháp luật Việt Nam | 1 | quyển | TS. Ngô Hữu Phước Hồng Đức - Hội luật gia Việt Nam | ||
| 667 | giáo trình kỹ năng nghiên cứu và lập luận | 1 | quyển | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Hồng Đức - Hội luật gia Việt Nam | ||
| 668 | giáo trình tâm lý học đại cương | 1 | quyển | GS.TS nguyễn Quang uẩn NXB Đại học sư phạm | ||
| 669 | Thủ tục truy cứu trách nhiệm hình sự đối với pháp nhân thương mại và những vấn đề đặt ra khi thi hành Bộ luật Tố tụng hình sự (hiện hành) (Sách chuyên khảo) | 1 | quyển | Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Chí (Chủ biên nxb chính trị Quốc gia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57819555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.982.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 333.964.918 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi