Gói thầu: Mua vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163754-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh phúc
Tên gói thầu Mua vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20211127260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:24:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 346,715,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh phúc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc
Mua vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc
45 Ngày
E-CDNT 3 Thu dịch vụ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 10 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An Địa chỉ: 47 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh phúc , địa chỉ: số 10, đường Hai bà trưng, phường đống đa, thành phố Vĩnh yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 10 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 10 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 10 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 10 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang than hoạt tính1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Găng tay khám bệnh3.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Găng tay không bột1.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Bông y tế2KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Đầu côn xanh1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Vòng chun5TúiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Túi nilon đen, loại từ 20-25kg15KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Bơm kim tiêm 5ml3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Ống chống đông nắp đen1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Ống chống đông EDTA (Nắp xanh)1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Ống nghiệm nhựa có nắp trắng2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Ống lưu mẫu 2ml1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp, đáy tròn1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Mũ giấy3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Giấy in nhiệt nước tiểu10cuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Kim chích máu1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Bông không thấm nước10kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Giấy si gói dụng cụ20kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Durham 6x30mm3kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Màng lọc Cellulose Acetate 0,2 μm Φ 47 mm500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Màng lọc Cellulose Acetate 0,45 μm Φ 47 mm800CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Giấy thử pH5CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Test SD Bioline HIV 1/2500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Ống thổi giấy đo chức năng hô hấp1.500cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Turbin máy đo chức năng hô hấp250cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Javen20LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Test thử Oxydase15HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28KOH 10%1LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Tryptic soy agar1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Braird parker agar1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Nutrient agar1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32EC (Escherichia coli) broth2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Tryptone warter2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Bacident Coagulase1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Bộ nhuộm gam2BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Thạch Coliform sinh màu (CCA)2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Egg yolk tellurite emulsion6LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Lauryl sunfat broth1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Lactose broth1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Xanh cresyl1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Dd Fucshin1ChaChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Dd Cồn acid1LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Dd xanh methylen1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Dầu soi kính1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Ống chuẩn Acid Oxalic 0,1N1ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Trietanolamin1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
471-10phenalthroline1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Phosphat modifier NH4H2PO41LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Dung dich chuẩn Sắt 1000mg/l1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Dung dich chuẩn Pb 1000mg/l1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Dung dich chuẩn Kẽm 1000mg/l1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Dung dich chuẩn Cd 1000mg/l1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Dung dich chuẩn Ni 1000mg/l1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Dung dich chuẩn As 1000mg/l1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Chuẩn Tổng độ cứng 1000mg/l CaC031ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Chuẩn TDS 1000mg/l1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Kali cromat1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Hydroxylammoni clorua1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59NaOH1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Axit acetic1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61HgCl21LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Ống chuẩn TrilonB 0,1N (tương đương với 01 lít dung dịch/ ống)1ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Ống chuẩn KMnO4­ 0,1N1ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Dung dich chuẩn Đồng 1000mg/l1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Dung dịch chuẩn Mn 1000mg/l1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Natrinitrua (NaN3)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Natri salixylat1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68KNO31LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Dung dịch chuẩn AgNO3 0,1N1LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Ống chuẩn NaCl 0,1N1ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Potassium hexacloroplatanat (IV)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Kalidicromat (K2Cr2O7)1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Nước cất tinh sạch dùng cho sắc ký2ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Lysine Decarboxylase Broth (LCD Broth)1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Ure Indole Medium Broth1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76KCl tinh khiết phân tích1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Sunfonilamid (tkpt)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
781-N-Naphtyl1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79natri salixylat (C7H6O3Na)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80trinatri xytrat ngậm hai phân tử nước ((C6H5O7Na32H2O)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81natri nitrosopentaxyano sắt (III) 2 phân tử nước [natri nitroprusiat, {Fe(CN)5NO}Na22H2O}2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82natri diclorosoxyanurat 2 phân tử nước {(C2N3O3Cl2Na2H2O)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Chuẩn Amoni 100mg/L1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Ống chuẩn độ đục (0,1NTU; cho máy đo độ đục để bàn Turbidirect, Đức1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Ống chuẩn độ đục (1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Ống chuẩn độ đục (200 NTU) cho máy đo độ đục để bàn Turbidirect, Đức1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Ống chuẩn độ đục (800NTU) cho máy đo độ đục để bàn Turbidirect, Đức1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->