Gói thầu: Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Mường Khương, Bảo Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Mường Khương, Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:35:00 đến ngày 2021-11-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,114,785,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,700,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hoặc hạ áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Mường Khương, Bảo Thắng 1. ĐZ 35kV huyện Mường Khương- Phân đoạn Mường Khương - Sín Tẻn sau DCL 373-7/276, Phân đoạn Mường Khương - Pha Long - Tả Gia Khâu sau DCL 289-3 Mường Khương; 2. ĐZ 35 KV lộ 376E20.1, Bắc Ngầm - Điện Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc.. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: ĐZ 35kV huyện Mường Khương- Phân đoạn Mường Khương - Sín Tẻn sau DCL 373-7/276, Phân đoạn Mường Khương - Pha Long - Tả Gia Khâu sau DCL 289-3 Mường Khương | |||
| C | ĐZ 35 KV Mường Khương -Sín Tẻn | |||
| D | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ Đứng VHĐ-35 + ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 52 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polymer +PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 112 | Bộ |
| 3 | Dây AC 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15.236 | m |
| 4 | Giáp níu dây trần 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 133 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 (2 lỗ)+BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 54 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| E | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ XĐT-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo XN-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Xà néo XN35-1L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Xà néo XN2-3La (XNII) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ XNR35-3A | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ XNR35-3L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP35-2A | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cột thép tròn 3m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Dây néo DN20-10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 34 | Bộ |
| 12 | Dây néo DN20-14 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Dây néo DN20-16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Cổ dề móc sứ CDN | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 17 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 23 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo thẳng CDT-105 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Tạ chống rung | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Quả |
| F | Tháo lắp lại | |||
| 1 | CDCL 1 pha căng trên dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Pha |
| 2 | Dây AC50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7,44 | Km/dây |
| 3 | Dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,08 | Km/dây |
| 4 | Xà XR-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14,94 | Km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi xà XĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà XĐV-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà XN1-6L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi xà XN2-3La | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi xà rẽ XR-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi chụp cột | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Chụp |
| 8 | Tháo thu hồi Dây néo 20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 58 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi cổ dề | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 29 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 11 | Tháo thu hồi chuỗi néo 4 bát | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 112 | Chuỗi |
| 12 | Ghíp nhôm 3BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| H | Phần ĐZ 35 KV Mương Khương -Pha Long | |||
| I | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV 630A chém đứng, ngoài trời, cách điện Polymer ( bao gồm giá đỡ và thanh truyền động) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ Đứng VHĐ-35 + ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 82 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo đơn Polymer +PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 214 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo kép Polymer +PK (k giáp níu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dây AC 70/11 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 23.109 | m |
| 6 | Dây ACSR 70/29 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.420 | m |
| 7 | Giáp níu dây trần 70/11 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 335 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M95 (2 lỗ)+BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 281 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 108 | Cái |
| J | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT5-14 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT5-16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo XN-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Bộ |
| 6 | Xà néo XN35-1L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Xà néo XN2-3La (XNII) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ XNR35-3A | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ XNR35-3L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP35-1A | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp cột thép tròn 3m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Dây néo DN20-10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 13 | Dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 92 | Bộ |
| 14 | Dây néo DN20-14 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN20-16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 16 | Dây néo DN20-20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Cổ dề móc sứ CDN | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 56 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo thẳng CDT-105 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Bộ |
| 20 | Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột BTLT: PC.I-14-190-13 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Tiếp địa Rp1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 54 | Bộ |
| 24 | Tạ chống rung | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | Quả |
| K | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | CDCL 1 pha căng trên dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24,79 | Km/dây |
| 3 | Xà XR-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| L | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC70/11 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24,05 | Km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi xà XĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà XN-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà XN1-6L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 34 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi xà XN2-3La | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi xà rẽ XR-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Dây néo 20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 140 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi cổ dề | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 71 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi néo 4 bát | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 212 | Chuỗi |
| 11 | Tháo thu hồi chuỗi Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 12 | Tháo thu hồi khóa néo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 84 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 114 | Cái |
| 14 | Tháo thu hồi cột BTLT 12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo thu hồi cột BTLT 14 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cầu dao 3 pha 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | ĐZ 35kv xã Dìn Chin - MK (WB) | |||
| N | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ Đứng VHĐ-35 + ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 47 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polymer +PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo kép Polymer +PK (k giáp níu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 33 | Bộ |
| 4 | Dây ACSR 70/29 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3.167 | m |
| 5 | Giáp níu dây trần 70/11 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 27 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M95 (2 lỗ)+BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 52 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Cái |
| O | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT5-12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT5-16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo XN35-1L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo XN2-3La (XNII) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây néo DN20-14 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Dây néo DN20-16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Cổ dề móc sứ CDN | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột BTLT: PC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Tiếp địa Rp1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Tạ chống rung | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Quả |
| P | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5,38 | Km/dây |
| Q | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC70/11 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3,1 | Km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi xà XĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà XN35-1L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà XN2-3La | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi chụp cột | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Chụp |
| 6 | Tháo thu hồi Dây néo 20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cổ dề | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 38 | Quả |
| 9 | Tháo thu hồi chuỗi néo 4 bát | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 10 | Ghíp nhôm 3BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 58 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi cột BTLT 12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| R | ĐZ 35kV TT xã Tả Gia Khâu, Mường Khương | |||
| S | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 3 sứ/1pha 35kV-630A, 25kA/s Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ Đứng VHĐ-35 + ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo kép Polymer +PK (k giáp níu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Dây AC 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 866 | M |
| 5 | Dây ACSR 50/29 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.707 | M |
| 6 | Giáp níu dây trần 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 (2 lỗ)+BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 27 | Cái |
| T | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo XN-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chụp cột thép tròn 3m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây néo DN20-14 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Cầu dao XCD-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo 2.5m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tạ chống rung | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Quả |
| U | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | CDCL 1 pha căng trên dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây AC50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,29 | Km/dây |
| 3 | Sứ đứng VHĐ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 Quả |
| V | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,52 | Km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi xà XĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà XN35-1L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Dây néo 20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi cổ dề | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | Quả |
| 7 | Tháo thu hồi chuỗi Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Ghíp nhôm 3BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Cầu dao 3 pha 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi xà cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | tháo thu hồi thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| W | Phần chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| X | Hạng mục: ĐZ 35 KV lộ 376E20.1, Bắc Ngầm - Điện Quang | |||
| Y | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV-630A - Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV-630A - Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng VHĐ-35 +ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 223 | Quả |
| 4 | Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 300 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu dây + yếm lót dùng cho dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 327 | Bộ |
| 7 | Giáp níu dây + yếm lót dùng cho dây AC50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 588 | Cái |
| 9 | Đầu cốt lưỡng kim M95( 2lỗ) + BL | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Cái |
| Z | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ XĐV-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 23 | Bộ |
| 2 | Xà néo XNB-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 49 | Bộ |
| 3 | Xà néo II XN2 - 3L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Xà néo II XN2 -4L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ TU và TI: XĐ và TI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ Trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn thao tác cầu dao cột II | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác cầu dao cột đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Thang trèo 3,0m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Chụp tròn 3m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | Dây néo DN16-18 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 111 | Bộ |
| 14 | Dây dẫn AC 70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 105 | M |
| 15 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 57 | Bộ |
| 16 | Cổ dề móc sứ CRBS-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa RP1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| AA | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 37,5 | Km/dây |
| 2 | Chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | DCL căng trên dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 1 pha XC-1Đ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Xà néo XNB-35KV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Chụp cột tròn 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 9 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| AB | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ XĐ-12L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 23 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV35-1L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Xà néo XNK-35KV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 32 | Bộ |
| 4 | Xà néo XNB-35KV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo II XN2-3L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Xà néo II XN2-4L | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ TU và TI: XĐ và TI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 1 pha XC-1Đ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác cầu dao cột II | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cổ dề néo dây CDG | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 58 | Bộ |
| 13 | Dây néo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 111 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng VHĐ + ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4,5 | 10 Sứ |
| 15 | Cách điện đứng Polyme 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 37 | Bộ |
| 16 | Chuỗi sứ IIC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 243 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 59 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 19 | Giáp níu dây + yếm lót dùng cho dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 66 | Cái |
| 20 | Phụ kiện chuỗi sứ (khóa néo) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 308 | Cái |
| 21 | Chụp cột vuông 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | Phần chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hoặc hạ áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi