Gói thầu: Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Mường Khương, Bảo Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161643-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Mường Khương, Bảo Thắng
Số hiệu KHLCNT 20211158455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:35:00 đến ngày 2021-11-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,114,785,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,700,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hoặc hạ áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Mường Khương, Bảo Thắng
1. ĐZ 35kV huyện Mường Khương- Phân đoạn Mường Khương - Sín Tẻn sau DCL 373-7/276, Phân đoạn Mường Khương - Pha Long - Tả Gia Khâu sau DCL 289-3 Mường Khương; 2. ĐZ 35 KV lộ 376E20.1, Bắc Ngầm - Điện Quang
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc.. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc.. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc.. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: ĐZ 35kV huyện Mường Khương- Phân đoạn Mường Khương - Sín Tẻn sau DCL 373-7/276, Phân đoạn Mường Khương - Pha Long - Tả Gia Khâu sau DCL 289-3 Mường Khương
C ĐZ 35 KV Mường Khương -Sín Tẻn
D Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ Đứng VHĐ-35 + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT52Quả
2Chuỗi néo đơn Polymer +PKTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT112Bộ
3Dây AC 50/8Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15.236m
4Giáp níu dây trần 50/8Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT133Bộ
5Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT54Cái
6Ghíp nhôm A25-150Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT60Cái
E Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đỡ XĐT-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
2Xà đỡ vượt XĐV-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
3Xà néo XN-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
4Xà néo XN35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT17Bộ
5Xà néo XN2-3La (XNII)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
6Xà rẽ XNR35-3ATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Xà rẽ XNR35-3LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Xà phụ XP35-2ATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Chụp cột thép tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
10Dây néo DN20-10Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
11Dây néo DN20-12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT34Bộ
12Dây néo DN20-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4Bộ
13Dây néo DN20-16Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Bộ
14Cổ dề móc sứ CDNTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT17Bộ
15Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT23Bộ
16Cổ dề néo thẳng CDT-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
17Khóa néo ép dây dẫn NY 50/30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Bộ
18Tạ chống rungTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Quả
F Tháo lắp lại
1CDCL 1 pha căng trên dâyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Pha
2Dây AC50Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7,44Km/dây
3Dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,08Km/dây
4Xà XR-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
G Tháo dỡ thu hồi
1Tháo thu hồi dây AC50/8Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT14,94Km/dây
2Tháo thu hồi xà XĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
3Tháo thu hồi xà XĐV-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Tháo thu hồi xà XN1-6LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT24Bộ
5Tháo thu hồi xà XN2-3LaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
6Tháo thu hồi xà rẽ XR-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
7Tháo thu hồi chụp cộtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Chụp
8Tháo thu hồi Dây néo 20Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT58Bộ
9Tháo thu hồi cổ dềTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT29Bộ
10Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2,410 sứ
11Tháo thu hồi chuỗi néo 4 bátTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT112Chuỗi
12Ghíp nhôm 3BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT60Cái
H Phần ĐZ 35 KV Mương Khương -Pha Long
I Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Cầu dao phụ tải 35kV 630A chém đứng, ngoài trời, cách điện Polymer ( bao gồm giá đỡ và thanh truyền động)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Sứ Đứng VHĐ-35 + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT82Quả
3Chuỗi néo đơn Polymer +PKTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT214Bộ
4Chuỗi néo kép Polymer +PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
5Dây AC 70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT23.109m
6Dây ACSR 70/29Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1.420m
7Giáp níu dây trần 70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT335Bộ
8Đầu cốt đồng mạ toàn phần M95 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT281Cái
9Ghíp nhôm A25-150Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT108Cái
J Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Móng cột MT5-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Móng
2Móng cột MT5-16Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Móng
3Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Móng
4Xà đỡ vượt XĐV-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
5Xà néo XN-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT21Bộ
6Xà néo XN35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT14Bộ
7Xà néo XN2-3La (XNII)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Bộ
8Xà rẽ XNR35-3ATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
9Xà rẽ XNR35-3LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
10Xà phụ XP35-1ATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Chụp cột thép tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
12Dây néo DN20-10Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT14Bộ
13Dây néo DN20-12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT92Bộ
14Dây néo DN20-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Bộ
15Dây néo DN20-16Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT14Bộ
16Dây néo DN20-20Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
17Cổ dề móc sứ CDNTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT14Bộ
18Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT56Bộ
19Cổ dề néo thẳng CDT-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
20Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
21Cột BTLT: PC.I-14-190-13Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
22Tiếp địa Rp1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
23Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT54Bộ
24Tạ chống rungTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT60Quả
K Phần tháo, lắp đặt lại
1CDCL 1 pha căng trên dâyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
2Dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT24,79Km/dây
3Xà XR-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
L Tháo dỡ thu hồi
1Tháo thu hồi dây AC70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT24,05Km/dây
2Tháo thu hồi xà XĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo thu hồi xà XN-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
4Tháo thu hồi xà XN1-6LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT34Bộ
5Tháo thu hồi xà XN2-3LaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Bộ
6Tháo thu hồi xà rẽ XR-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
7Tháo thu hồi Dây néo 20Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT140Bộ
8Tháo thu hồi cổ dềTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT71Bộ
9Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,310 sứ
10Tháo thu hồi chuỗi néo 4 bátTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT212Chuỗi
11Tháo thu hồi chuỗi PolymerTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Chuỗi
12Tháo thu hồi khóa néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT84Bộ
13Ghíp nhôm 3BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT114Cái
14Tháo thu hồi cột BTLT 12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
15Tháo thu hồi cột BTLT 14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
16Cầu dao 3 pha 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
M ĐZ 35kv xã Dìn Chin - MK (WB)
N Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ Đứng VHĐ-35 + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT47Quả
2Chuỗi néo đơn Polymer +PKTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT21Bộ
3Chuỗi néo kép Polymer +PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT33Bộ
4Dây ACSR 70/29Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3.167m
5Giáp níu dây trần 70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT27Bộ
6Đầu cốt đồng mạ toàn phần M95 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT52Cái
7Ghíp nhôm A25-150Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Cái
O Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Móng cột MT5-12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Móng
2Móng cột MT5-16Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Móng
3Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Móng
4Xà đỡ vượt XĐV-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
5Xà néo XN35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
6Xà néo XN2-3La (XNII)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
7Dây néo DN20-12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
8Dây néo DN20-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
9Dây néo DN20-16Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
10Cổ dề móc sứ CDNTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
11Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
12Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
13Cột BTLT: PC.I-12-190-9Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
14Tiếp địa Rp1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
15Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Bộ
16Tạ chống rungTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Quả
P Phần tháo, lắp đặt lại
1Dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5,38Km/dây
Q Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo thu hồi dây AC70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3,1Km/dây
2Tháo thu hồi xà XĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
3Tháo thu hồi xà XN35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
4Tháo thu hồi xà XN2-3LaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
5Tháo thu hồi chụp cộtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Chụp
6Tháo thu hồi Dây néo 20Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT11Bộ
7Tháo thu hồi cổ dềTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
8Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT38Quả
9Tháo thu hồi chuỗi néo 4 bátTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT54Chuỗi
10Ghíp nhôm 3BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT58Cái
11Tháo thu hồi cột BTLT 12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Cột
R ĐZ 35kV TT xã Tả Gia Khâu, Mường Khương
S Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 3 sứ/1pha 35kV-630A, 25kA/s PolymerTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Sứ Đứng VHĐ-35 + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Quả
3Chuỗi néo kép Polymer +PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Bộ
4Dây AC 50/8Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT866M
5Dây ACSR 50/29Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1.707M
6Giáp níu dây trần 50/8Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Bộ
7Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT27Cái
T Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đỡ vượt XĐV-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà néo XN-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
3Chụp cột thép tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Dây néo DN20-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4Bộ
5Xà đỡ Cầu dao XCD-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế cách điệnTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèo 2.5mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ tay thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Khóa néo ép dây dẫn NY 50/30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
10Tạ chống rungTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Quả
U Phần tháo, lắp đặt lại
1CDCL 1 pha căng trên dâyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Dây AC50Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,29Km/dây
3Sứ đứng VHĐTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,210 Quả
V Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo thu hồi dây AC50/8Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2,52Km/dây
2Tháo thu hồi xà XĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo thu hồi xà XN35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
4Tháo thu hồi Dây néo 20Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4Bộ
5Tháo thu hồi cổ dềTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
6Tháo thu hồi sứ đứng VHĐ-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
7Tháo thu hồi chuỗi PolymerTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Chuỗi
8Ghíp nhôm 3BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Cái
9Cầu dao 3 pha 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Tháo thu hồi xà cầu daoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Tháo thu hồi sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
12tháo thu hồi thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
W Phần chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Vị trí
X Hạng mục: ĐZ 35 KV lộ 376E20.1, Bắc Ngầm - Điện Quang
Y Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Cầu dao chém ngang 35kV-630A - PolymerTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV-630A - PolymerTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Cách điện đứng VHĐ-35 +tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT223Quả
4Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT300Chuỗi
5Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT51Chuỗi
6Giáp níu dây + yếm lót dùng cho dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT327Bộ
7Giáp níu dây + yếm lót dùng cho dây AC50Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT36Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT588Cái
9Đầu cốt lưỡng kim M95( 2lỗ) + BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Cái
Z Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đỡ XĐV-35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT23Bộ
2Xà néo XNB-35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT49Bộ
3Xà néo II XN2 - 3LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
4Xà néo II XN2 -4LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
5Xà đỡ TU và TI: XĐ và TITheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ sứ Trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ 1 pha XP-1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
8Xà đỡ tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Sàn thao tác cầu dao cột IITheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Sàn thao tác cầu dao cột đơnTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
11Thang trèo 3,0mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Cái
12Chụp tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT17Cái
13Dây néo DN16-18Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT111Bộ
14Dây dẫn AC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT105M
15Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT57Bộ
16Cổ dề móc sứ CRBS-35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT21Bộ
17Tiếp địa RP1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16Bộ
AA Tháo lắp lại
1Dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT37,5Km/dây
2Chống sét vanTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3DCL căng trên dâyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
4Cầu dao cách ly chém ngang 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ 1 pha XC-1ĐTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
6Xà néo XNB-35KVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
7Chụp cột tròn 2,5mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
8Sứ đứng VHĐ - 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,410 sứ
9Cách điện đứng Polymer 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT13Bộ
10Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
AB Tháo dỡ thu hồi
1Xà đỡ XĐ-12LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT23Bộ
2Xà đỡ vượt XĐV35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT14Bộ
3Xà néo XNK-35KVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT32Bộ
4Xà néo XNB-35KVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4Bộ
5Xà néo II XN2-3LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
6Xà néo II XN2-4LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
7Xà đỡ TU và TI: XĐ và TITheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ 1 pha XC-1ĐTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Sàn thao tác cầu dao cột IITheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Thang trèo 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cái
12Cổ dề néo dây CDGTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT58Bộ
13Dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT111Bộ
14Sứ đứng VHĐ + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4,510 Sứ
15Cách điện đứng Polyme 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT37Bộ
16Chuỗi sứ IIC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT243Chuỗi
17Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT59Chuỗi
18Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT114Chuỗi
19Giáp níu dây + yếm lót dùng cho dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT66Cái
20Phụ kiện chuỗi sứ (khóa néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT308Cái
21Chụp cột vuông 2,5mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Cái
22Cầu dao cách ly chém ngang 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
23Cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
AC Phần chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hoặc hạ áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T Ô tô trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T Xe cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->