Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định, bảo trì thiết bị năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152907-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
Tên gói thầu Hiệu chuẩn, kiểm định, bảo trì thiết bị năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20210532963
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (theo quyết định số 16/QĐ-SYT ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:33:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là238.510.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.553.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hiệu chuẩn bảo trì trang thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 333.914.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc Sĩ trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc hóa hoặc điện tửĐính kèm HSDT:- Bằng Cấp- Hợp đồng lao động- CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc Sĩ trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc hóa hoặc điện tửĐính kèm HSDT:- Bằng Cấp- Hợp đồng lao động CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện công việc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện tử hoặc vật lý hoặc hóa học hoặc tương đương.- Có Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn, kiểm định, bảo trì thiết bị năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
Hiệu chuẩn, kiểm định, bảo trì thiết bị năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (theo quyết định số 16/QĐ-SYT ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Long An Số 102 - Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Long An SĐT: 02723 835859
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia, tổ thẩm định Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Long An Số 102 - Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Long An SĐT: 02723 835859


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An , địa chỉ: 102 Quốc lộ 62 phường 2 Thành phố Tân An, Long An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Long An Số 102 - Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Long An SĐT: 02723 835859


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020. Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại Mẫu số 3
E-CDNT 15.2
Một bộ hồ sơ dự thầu gốc để bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Long An Số 102 - Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Long An SĐT: 02723 835859
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Long An; Số 70 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An, SĐT 02723.826.407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Long An; Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An Điện thoại : (0272) 3886 009 * Fax: (0272) 3825 044
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Long An; Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An Điện thoại : (0272) 3886 009 * Fax: (0272) 3825 044
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Autoclave (HYRAYAMA, TOMMY) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
2 Autoclave Tomy/3610320 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
3 Nồi hấp Tomy SS-325 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
4 Bể điều nhiệt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
5 Bếp cách thủy Memmert WB 14 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
6 Bếp cách thủy Memmert WB 7 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
7 Bếp cách thủy Memmert WNB 29 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
8 Cân phân tích SHIMADZU Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
9 Cân kỹ thuật OHAUS AV4102C/Scout-Pro 200g OHAUS SPS 202F Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
10 Hệ thống xử lý khí thải Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
11 Kính hiển vi Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
12 Kính hiển vi MRC BAM-102i Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
13 Lò nung Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
14 Lò nung Lenton EF 11/8B Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
15 Máy chuẩn độ điện thế MRC TIT-8 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
16 Máy đo độ dẫn điện Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
17 Máy đo độ hòa tan Electrolab TDT-08L/MRC DISS-6 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
18 Máy đo độ rã Erweka ZT51 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
19 Máy đo độ rã MRC DNIT-2 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
20 Máy đo pH Mettler Toledo Seven Easy/pH MRC PL-600 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
21 Máy quang phổ hồng ngoại Shimadzu IRSpirit Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
22 Máy chưng cất đạm Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
23 Máy phá mẫu DK8S Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
24 Máy đo độ đục Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
25 Máy đo pH HANNA Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
26 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (B018, UV-VIS Shimadzu U) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
27 Máy Sắc ký lỏng Agilent 1260 Infinity LC Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
28 Máy Sắc ký lỏng Hitachi L2000 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
29 Máy Sắc ký lỏng Hitachi Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
30 Máy đọc vi đĩa Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
31 Máy ly tâm Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
32 Máy ủ Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
33 Máy đếm tế bào CD4/ BD FACSCount/ D858001696 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
34 Dàn Elisa:- Máy đọc/Imask/12991- Máy đọc TC-96- Máy ủ/ IPS/ 1012604- Máy rửa/ Whaster PW41/KC9B289501- Máy rửa/Whater PW40/ ECOL398714 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
35 Tủ phá mẫu PM.01 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
36 Phòng sạch Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
37 Tủ sấy JSOF Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
38 Tủ sấy MEMMERT Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
39 Tủ sấy MEMMERT Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
40 Tủ ấm Memmert INB 500 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
41 Tủ sấy Memmert Tv30u Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
42 Tủ ấm Memmert INB 500 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
43 Tủ ấm Shel Lab GI7-2 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
44 Tủ ấm BINDER Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
45 Tủ ấm (BINDER, JSR) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
46 Tủ ấm MEMMERT Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
47 Tủ ấm MEMMERT Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
48 Tủ ấm JSR Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
49 Tủ ấm JSR Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
50 Tủ ATSH cấp 2 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
51 Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 (MRC BSC-11IIA2-X, ESCO class II BSC) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
52 Tủ cấy Sanyo MCV-B91S (T) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
53 Tủ hút hóa chất HC.01 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
54 Tủ hút HUY HOÀNG Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
55 Tủ lạnh bảo quản sinh phẩm/ bệnh phẩm Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
56 Tủ lạnh âm sâu/MDF-U5412/110020044 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
57 Tủ sạch clean bench Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
58 Buret kỹ thuật số (05M 03629, 05M 03656) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
59 Buret 10ml, 25ml Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
60 Pipet tự động (U 0080,Q 5780,6058390) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
61 Bình định mức các loại 25ml, 50ml, 100ml, 200ml, 500ml, 1000ml Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
62 Cốc thủy tinh 250ml, 1000 ml Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
63 Micropipet các loại Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 14
64 Micro pipette 8 kênh Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
65 Nhiệt ẩm kế Anymetre TH600B/Anymetre TH-602F/Haar-synth hygro Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
66 Nhiệt ẩm kế Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
67 Nhiệt ẩm kế Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
68 Nhiệt ẩm kế Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
69 Nhiệt ẩm kế Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
70 Nhiệt kế tủ lạnh Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
71 Nhiệt kế tủ lạnh Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
72 Nhiệt kế tủ mát Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
73 Nhiệt kế tủ lạnh Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
74 Nhiệt kế đầu dò Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
75 Nhiệt kế đầu dò Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
76 Nhiệt kế 0-50oC Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
77 Nhiệt kế 0-50oC Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
78 Nhiệt kế 0-50oC Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
79 Nhiệt kế 0-50oC Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
80 Nhiệt kế 0-50oC Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
81 Nhiệt kế vẫy Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
82 Nhiệt kế chất lỏng (cho ngăn đông) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
83 Nhiệt kế 2000C Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
84 Ống đong 100ml, 500ml Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
85 Pipet các loại 1ml, 2ml, 3ml, 5ml, 10ml, 20ml, 25ml, 50ml Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
86 Quả cân chuẩn 1g, 5g, 10g, 50g Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
87 Quả cân chuẩn 100g Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3851E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.553.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là238.510.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.553.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hiệu chuẩn bảo trì trang thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 333.914.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Thạc Sĩ trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc hóa hoặc điện tửĐính kèm HSDT:- Bằng Cấp- Hợp đồng lao động- CMND53
2 Cán bộ giám sát 1 Tốt nghiệp Thạc Sĩ trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc hóa hoặc điện tửĐính kèm HSDT:- Bằng Cấp- Hợp đồng lao động CMND53
3 Cán bộ phụ trách thực hiện công việc 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện tử hoặc vật lý hoặc hóa học hoặc tương đương.- Có Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->