Gói thầu: Xe cứu thương áp suất âm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và Kho vận |
| Tên gói thầu | Xe cứu thương áp suất âm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:36:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 288,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 hợp đồng cung cấp xe ô tô, xe ô tô chuyên dùng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với giá trị hợp đồng đạt 10.080.000.000 đồng trở lên (Mười tỷ, không trăm tám mươi triệu đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng); hóa đơn tài chính (có sao y bản chính của nhà thầu).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng); xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng mà nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (có sao y bản chính của nhà thầu). Biên bản nghiệm thu bàn giao cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (bản sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.080.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành của nhà sản xuất về các nội dung bảo hành, bảo trì hàng hóa; hoặc nhà thầu có hợp đồng - văn bản liên kết với các cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc bảo hành, sửa chữa về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đối với loại xe mà nhà thầu cung cấp (có bản sao công chứng hợp đồng liên kết sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng kèm theo). Địa điểm bảo hành: Có từ 03 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 01 địa điểm tại mỗi miền).- Thời hạn bảo hành:+ Đối với xe cứu thương: tối thiểu 36 tháng hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu (có biên bản bàn giao nghiệm thu);+ Đối với thiết bị kèm theo xe gồm các thiết bị y tế và bộ phát tín hiệu ưu tiên (đèn quay, loa, amply): tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu (có biên bản bàn giao nghiệm thu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lĩnh vực tài chính, kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: kinh tế, thương mại, quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lĩnh vực kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cơ khí ôtô, tự động hóa, cơ khí điều khiển, động lực học, cơ điện tử, chế tạo máy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Xe cứu thương áp suất âm Kế hoạch mua sắm phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí - công cụ hỗ trợ thuộc kinh phí bổ sung năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa theo yêu cầu về Phạm vi cung cấp hàng hóa và Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT (Nhà thầu chào rõ xuất xứ của xe cơ sở và xe cứu thương hoàn chỉnh tại các nội dung yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT). Nhà thầu scan các tài liệu sau đây gửi kèm E-HSĐXKT: - Catalog xe cứu thương hoàn chỉnh có xác nhận của nhà sản xuất. Trường hợp có thông số kỹ thuật E- HSMT yêu cầu nhưng không thể hiện trên Catalog thì phải có bảng kê và xác nhận của nhà sản xuất xe cứu thương hoàn chỉnh cho các thông số kỹ thuật đó kèm theo E-HSDT. - Đối với xe cứu thương sản xuất, lắp ráp trong nước: Nhà thầu cung cấp bản sao Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục đăng kiểm Việt Nam chứng nhận (bản sao có xác nhận của Nhà sản xuất xe cứu thương hoàn chỉnh). - Đối với xe cứu thương nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực về hệ thống quản lý chất lượng trong đó có danh mục xe cứu thương của nhà sản xuất (bản sao, có xác nhận của nhà sản xuất xe cứu thương hoàn chỉnh) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá bằng đồng Việt Nam. Trong biểu chào giá nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18, Chương IV: Nhà thầu chào giá hàng hóa : Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định, chi phí vận chuyển đến kho của BCA tại Hà Nội; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. - Mẫu số, 19 Chương IV: Các chi phí trong nước cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng: - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng (được scan gửi kèm E-HSĐXKT) của nhà sản xuất xe cứu thương hoàn chỉnh cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này. Trong giấy phép bán hàng phải có nội dung cam kết cung cấp đầy đủ về số lượng theo yêu cầu; đồng thời xe cơ sở và xe cứu thương hoàn chỉnh được sản xuất từ năm 2021 trở đi. - Giấy phép bán hàng phải có hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và trong thời gian thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. b) Cam kết bảo hành: Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành của nhà sản xuất về các nội dung bảo hành, bảo trì hàng hóa (bản scan); hoặc nhà thầu có hợp đồng - văn bản liên kết với các cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc bảo hành, sửa chữa về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đối với loại xe mà nhà thầu cung cấp (có bản sao công chứng hợp đồng liên kết sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng được scan gửi kèm theo). Địa điểm bảo hành: Có từ 03 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 01 địa điểm tại mỗi miền). - Thời hạn bảo hành: + Đối với xe cứu thương: tối thiểu 36 tháng hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu (có biên bản bàn giao nghiệm thu); + Đối với thiết bị kèm theo xe gồm các thiết bị y tế và bộ phát tín hiệu ưu tiên (đèn quay, loa, amply): tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu (có biên bản bàn giao nghiệm thu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 288.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2438281; Fax: 0243.756532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 44 phố Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Trang bị và kho vận, địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2438281; Fax: 0243.756532 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cứu thương áp suất âm | Nhà thầu chào | 12 | xe | Xe ô tô cứu thương 1 cầu chủ động (hoán cải trên dạng xe thân liền kiểu Panelvan hoặc xe khách đến 16 chỗ) được trang bị hệ thống áp suất âm lọc không khí, khử khuẩn phòng chống dịch, có vách ngăn độc lập giữa cabin lái với khoang bệnh nhân, tay lái thuận, màu sơn trắng, có chữ thập đỏ trước, sau và hai bên thành xe, có chữ AMBULANCE dạng chữ ngược phía trước đầu xe, chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 hợp đồng cung cấp xe ô tô, xe ô tô chuyên dùng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với giá trị hợp đồng đạt 10.080.000.000 đồng trở lên (Mười tỷ, không trăm tám mươi triệu đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng); hóa đơn tài chính (có sao y bản chính của nhà thầu).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng); xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng mà nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (có sao y bản chính của nhà thầu). Biên bản nghiệm thu bàn giao cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (bản sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.080.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành của nhà sản xuất về các nội dung bảo hành, bảo trì hàng hóa; hoặc nhà thầu có hợp đồng - văn bản liên kết với các cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc bảo hành, sửa chữa về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đối với loại xe mà nhà thầu cung cấp (có bản sao công chứng hợp đồng liên kết sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng kèm theo). Địa điểm bảo hành: Có từ 03 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 01 địa điểm tại mỗi miền).- Thời hạn bảo hành:+ Đối với xe cứu thương: tối thiểu 36 tháng hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu (có biên bản bàn giao nghiệm thu);+ Đối với thiết bị kèm theo xe gồm các thiết bị y tế và bộ phát tín hiệu ưu tiên (đèn quay, loa, amply): tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu (có biên bản bàn giao nghiệm thu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực tài chính, kế toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: kinh tế, thương mại, quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 2 | Lĩnh vực kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cơ khí ôtô, tự động hóa, cơ khí điều khiển, động lực học, cơ điện tử, chế tạo máy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi