Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:47:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,696,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT (Liên 1); thể hiện được giá trị hợp đồng và gía trị thực hiện hoàn thành;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư – Phụ trách kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật PCCC- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật PCCC với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc – Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 350KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 350KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp, có ngành nghề thi công xây dựng công trình. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn thời hạn - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần / Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần / Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,3371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 29,3614 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,0871 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5436 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,2445 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 14,7521 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 75,483 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 17,9602 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 15,228 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 107,6823 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 6,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 5,684 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,2616 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,2182 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1785 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,3633 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,1983 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4715 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2241 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0338 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,5153 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,5153 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 25,22 | m2 |
| 26 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 36,7146 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,3541 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 6,9 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 17,0111 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 22,496 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 16,84 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 6,832 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 179 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,2714 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,6344 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 3,136 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,4262 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5086 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,6685 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,4646 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5495 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,19 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,967 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,4341 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,244 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 7,8023 | tấn |
| 47 | Bulông fi20 | -nt- | 224 | bộ |
| 48 | Gia công cột bằng thép tấm | -nt- | 5,0616 | tấn |
| 49 | Bulông fi20 | -nt- | 56 | bộ |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 7,8023 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 5,0616 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 357,1556 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 11,18 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 75,0722 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 3,2953 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,3072 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 417,068 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 99,56 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 313,6 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 363,44 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 435,3752 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 776,6 | m2 |
| 63 | Ốp đá chẻ | -nt- | 70,659 | m2 |
| 64 | Cắt rãnh chống trơn 20x15 | -nt- | 35,96 | m2 |
| 65 | Cắt khe co | -nt- | 1,5768 | 100m |
| 66 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | -nt- | 157,68 | m |
| 67 | Xoa nền bằng hardener | -nt- | 718,304 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,9 | m2 |
| 69 | Cung cấp chớp lam nhôm | -nt- | 102 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi bằng sắt khung V30x3, tôn dày 1.2mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | -nt- | 100,5 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi bằng khung nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | -nt- | 102 | m2 |
| 72 | Cung cấp song sắt cửa sổ đặc D16, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | -nt- | 102 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 406,5 | m2 |
| 74 | Lưới thép chắn côn trùng | -nt- | 54 | m2 |
| 75 | Tôn sóng vuông dày 0.47mm | -nt- | 0,5197 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc 0.47mm | -nt- | 0,2216 | 100m2 |
| 77 | Tôn SEAMLOCK màu xanh dày 0,5mm | -nt- | 8,0514 | 100m2 |
| 78 | Ke giằng chắn bão, chi tiết theo thiết kế | -nt- | 410 | cái |
| 79 | Gia công giằng mái thép | -nt- | 0,4912 | tấn |
| 80 | Tăng đơ | -nt- | 36 | bộ |
| 81 | Lắp dựng giằng thép | -nt- | 0,4912 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 0,0025 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 3,9496 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,9496 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 231,1848 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,7921 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,19 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | -nt- | 1,777 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,777 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 132,1192 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 9,4841 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,5412 | 100m2 |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,5801 | 100m3 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 14,5024 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,4214 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,3037 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 11,1557 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | -nt- | 4,958 | m3 |
| 99 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 13,3868 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 74,3712 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 37,1856 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0831 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,0764 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0254 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0508 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,726 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,9 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,384 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | -nt- | 2,1168 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 12,6 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 1,5 | m2 |
| 112 | Ghi chắn rắc | -nt- | 1,3242 | m2 |
| 113 | Tủ điều khiển bơm báo cháy, bơm bù áp, bơm diezen loại 35HP | -nt- | 1 | hộp |
| 114 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | -nt- | 200 | m |
| 115 | Rắc sứ đỡ cáp | -nt- | 2 | cái |
| 116 | Phụ kiện treo cáp | -nt- | 6 | bộ |
| 117 | Vật tư phụ | -nt- | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | -nt- | 2,4976 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,892 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | -nt- | 8,92 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 160,56 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | -nt- | 87,399 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,5106 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0503 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 2,792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,1536 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0115 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0577 | tấn |
| 11 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 2,7216 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,08 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 7,6 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LÁN CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0295 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,708 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | -nt- | 1,632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,049 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0091 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0017 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,924 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0336 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0456 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0161 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,5405 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,514 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,24 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 9,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,3 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 38,514 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 127,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 19,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,4625 | 100m3 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm cấp nước D100 | -nt- | 2 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5331 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 11,025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,47 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0382 | 100m3 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm cấp nước D50 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm cấp nước D32 | -nt- | 0,75 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm cấp nước D25 | -nt- | 0,75 | 100m |
| 13 | Tủ chữa cháy trong nhà 500x600x1800 | -nt- | 4 | hộp |
| 14 | Bình chữa cháy MT3 | -nt- | 14 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy MZ4 | -nt- | 28 | bình |
| 16 | Bảng biểu, tiêu lệnh chữa cháy | -nt- | 4 | bộ |
| 17 | Van đồng 1 chiều D100 | -nt- | 1 | cái |
| 18 | Cút 90 D100 | -nt- | 12 | cái |
| 19 | Tê 90 D100x100 | -nt- | 6 | cái |
| 20 | Tê 90 D100x50 | -nt- | 6 | cái |
| 21 | Chếch D100 | -nt- | 8 | cái |
| 22 | Khớp nối ren trong D100 | -nt- | 8 | cái |
| 23 | Lăng phun D50x13 | -nt- | 6 | bộ |
| 24 | Cuộn vòi D50x20 | -nt- | 6 | bộ |
| 25 | Trụ cứu hỏa | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Trụ tiếp nước cứu hỏa | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Họng nước vách tường (họng đơn) | -nt- | 4 | cái |
| 28 | Sơn chống gỉ | -nt- | 2 | kg |
| 29 | Máy bơm tăng áp Q=55m3/h, H=110m (bơm điện) | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm tăng áp Q=55m3/h, H=60m (bơm điezen) | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3.0L/S, H=65m | -nt- | 1 | cái |
| 32 | Bình tích áp 100L | -nt- | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực | -nt- | 3 | cái |
| 34 | Công tắc áp lực | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Van khoá 2 chiều | -nt- | 2 | cái |
| 36 | Van khoá giám sát | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Van xả khí | -nt- | 1 | cái |
| 38 | Van báo động | -nt- | 1 | cái |
| 39 | Đầu phun SPRINKLER | -nt- | 55 | cái |
| 40 | Giếng khoan D140 | -nt- | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 75M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,4576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | -nt- | 36,4409 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,6067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,2133 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 5,7285 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | -nt- | 8,9375 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | -nt- | 17,565 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | -nt- | 5,241 | m3 |
| 9 | Mạch ngừng Waterstop | -nt- | 23 | m |
| 10 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | -nt- | 4,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 0,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 1,4724 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,3594 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | -nt- | 0,6862 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | -nt- | 2,8924 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 1,54 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 67,62 | m2 |
| 19 | Tường ốp gạch ceramic tiết diện 400x400 , vữa mác 75 | -nt- | 66 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 60 | m2 |
| 21 | Nền lát gạch ceramic tiết diện 400x400 , vữa mác 75 | -nt- | 60 | m2 |
| 22 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Thang inox lên xuống | -nt- | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 13,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,465 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100 | -nt- | 0,63 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0112 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,0047 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | -nt- | 0,0021 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100 | -nt- | 0,09 | m2 |
| 10 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | MCB 1P, 10A-4.5KA | -nt- | 9 | cái |
| 12 | MCB 2P, 25A-4.5KA | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều mặt nạ 3 lỗ + đế 16A/600V | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Đèn Hightbay bóng Led 50w/220V | -nt- | 30 | bộ |
| 15 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 | -nt- | 670 | m |
| 16 | ống đi dây PVC D20 | -nt- | 670 | m |
| 17 | Cáp đồng trần D=25mm | -nt- | 25 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x5mm, L=2.5m mạ kẽm | -nt- | 5 | cọc |
| 19 | Cáp điện 2 lõi | -nt- | 40 | m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE, D50/40 | -nt- | 40 | m |
| 21 | Quạt hút 700x700 0.37KW | -nt- | 10 | cái |
| 22 | Mối hàn nhiệt | -nt- | 5 | cái |
| 23 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy (TTBC) 2 ZONE | -nt- | 1 | 1 trung tâm |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 26 | Chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 27 | Ống luồn PVC D20 | -nt- | 270 | m |
| 28 | Đầu báo khói địa chỉ | -nt- | 1,5 | 10 đầu |
| 29 | Bộ nguồn dự phòng | -nt- | 1 | Cái |
| 30 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 CV/FR | -nt- | 300 | m |
| 31 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 CXV/FR-PVC | -nt- | 45 | m |
| 32 | ống HDPE 32/25 | -nt- | 45 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16x2400 | -nt- | 10 | cọc |
| 34 | Sắt mạ kẽm D10 | -nt- | 90 | m |
| 35 | Kim thu sét mạ đồng D16-1.2m | -nt- | 5 | cái |
| 36 | Sắt mạ kẽm D12 | -nt- | 43 | m |
| 37 | Ống PVC D21 | -nt- | 20 | m |
| 38 | Kẹp giữ ống D20 | -nt- | 12 | cái |
| 39 | Kẹp cọc sắt | -nt- | 6 | cái |
| 40 | Sắt la - 50x3.5 | -nt- | 5 | sứ |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 3 | hộp |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,1006 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1006 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0258 | 100m3 |
| 45 | Đèn emergy 8W/200V | -nt- | 1,6 | 5 đèn |
| 46 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | -nt- | 1,6 | 5 đèn |
| 47 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 CXV/FR-PVC | -nt- | 160 | m |
| 48 | Ống PVC D20 | -nt- | 140 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT (Liên 1); thể hiện được giá trị hợp đồng và gía trị thực hiện hoàn thành;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư – Phụ trách kỹ thuật PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật PCCC- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật PCCC với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc – Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | 1 |
| 8 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | 1 |
| 9 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 350KVA | Máy phát điện ≥ 350KVA | 1 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Giàn giáo (bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi