Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164236-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 370
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211153046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:47:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,873,696,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT (Liên 1); thể hiện được giá trị hợp đồng và gía trị thực hiện hoàn thành;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư – Phụ trách kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật PCCC- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật PCCC với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc – Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 350KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 350KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 370
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng
Kho tổng hợp Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần / Quân chủng PK-KQ + Đơn vị Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp, có ngành nghề thi công xây dựng công trình. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn thời hạn - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần / Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần / Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,3371100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-29,3614m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,0871100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5436100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-4,2445100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-14,7521m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-75,483m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-17,9602m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-15,228m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250-nt-107,6823m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-6,9m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-5,684m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,2616100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,2182100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,029100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1785tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,3633tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-0,1983tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4715tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,2241tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0338tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,5153tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,5153tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-25,22m2
26Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-36,7146m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-20,3541m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-6,9m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-17,0111m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-22,496m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-16,84m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-6,832m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1791 cấu kiện
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,2714100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,6344100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-3,136100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,4262100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,5086tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,6685tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,4646tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,5495tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,19tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,967tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,4341tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,244tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-7,8023tấn
47Bulông fi20-nt-224bộ
48Gia công cột bằng thép tấm-nt-5,0616tấn
49Bulông fi20-nt-56bộ
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-7,8023tấn
51Lắp dựng cột thép các loại-nt-5,0616tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-357,1556m2
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-11,18m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-75,0722m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-3,2953m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-18,3072m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-417,068m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-99,56m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-313,6m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-363,44m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-435,3752m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-776,6m2
63Ốp đá chẻ-nt-70,659m2
64Cắt rãnh chống trơn 20x15-nt-35,96m2
65Cắt khe co-nt-1,5768100m
66Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông-nt-157,68m
67Xoa nền bằng hardener-nt-718,304m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-29,9m2
69Cung cấp chớp lam nhôm-nt-102m2
70Cung cấp cửa đi bằng sắt khung V30x3, tôn dày 1.2mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc-nt-100,5m2
71Cung cấp cửa đi bằng khung nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc-nt-102m2
72Cung cấp song sắt cửa sổ đặc D16, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc-nt-102m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-406,5m2
74Lưới thép chắn côn trùng-nt-54m2
75Tôn sóng vuông dày 0.47mm-nt-0,5197100m2
76Tôn úp nóc 0.47mm-nt-0,2216100m2
77Tôn SEAMLOCK màu xanh dày 0,5mm-nt-8,0514100m2
78Ke giằng chắn bão, chi tiết theo thiết kế-nt-410cái
79Gia công giằng mái thép-nt-0,4912tấn
80Tăng đơ-nt-36bộ
81Lắp dựng giằng thép-nt-0,4912tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-0,0025m2
83Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-3,9496tấn
84Lắp dựng xà gồ thép-nt-3,9496tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-231,1848m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,7921tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,19tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m-nt-1,777tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,777tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-132,1192m2
91Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-9,4841100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-6,5412100m2
93Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,5801100m3
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-14,5024m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,4214100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,3037100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-11,1557m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày -nt-4,958m3
99Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-13,3868m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-74,3712m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-37,1856m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0831100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-2,0764m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0254100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,0508100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,726m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,9m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200-nt-0,384m3
109Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày -nt-2,1168m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-12,6m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-1,5m2
112Ghi chắn rắc-nt-1,3242m2
113Tủ điều khiển bơm báo cháy, bơm bù áp, bơm diezen loại 35HP-nt-1hộp
114Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2-nt-200m
115Rắc sứ đỡ cáp-nt-2cái
116Phụ kiện treo cáp-nt-6bộ
117Vật tư phụ-nt-1
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II-nt-2,4976100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,892100m3
3Ni lông chống mất nước-nt-8,92100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-160,56m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông-nt-87,399m
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0604100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,5106m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0252100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,0503100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-2,792m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,432m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,1536m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-61 cấu kiện
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0115100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0577tấn
11Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-2,7216m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-22,08m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-7,6m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-2m2
D HẠNG MỤC: LÁN CỨU HOẢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-4,42m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0147100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0295100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,68m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-0,708m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày -nt-1,632m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-0,924m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,049m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0091100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0017100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-21 cấu kiện
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1056100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,924100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0336tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0456tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,016tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0161tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,5405m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-38,514m2
21Trát trần, vữa XM mác 75-nt-9,24m2
22Quét vôi 3 nước trắng-nt-9,24m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-3,3m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-38,514m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-127,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-19,6m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4625100m3
4Ống thép mạ kẽm cấp nước D100-nt-2100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5331100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-11,025m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,47m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0382100m3
9Ống thép mạ kẽm cấp nước D50-nt-0,25100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,047100m3
11Ống thép mạ kẽm cấp nước D32-nt-0,75100m
12Ống thép mạ kẽm cấp nước D25-nt-0,75100m
13Tủ chữa cháy trong nhà 500x600x1800-nt-4hộp
14Bình chữa cháy MT3-nt-14bình
15Bình chữa cháy MZ4-nt-28bình
16Bảng biểu, tiêu lệnh chữa cháy-nt-4bộ
17Van đồng 1 chiều D100-nt-1cái
18Cút 90 D100-nt-12cái
19Tê 90 D100x100-nt-6cái
20Tê 90 D100x50-nt-6cái
21Chếch D100-nt-8cái
22Khớp nối ren trong D100-nt-8cái
23Lăng phun D50x13-nt-6bộ
24Cuộn vòi D50x20-nt-6bộ
25Trụ cứu hỏa-nt-2cái
26Trụ tiếp nước cứu hỏa-nt-2cái
27Họng nước vách tường (họng đơn)-nt-4cái
28Sơn chống gỉ-nt-2kg
29Máy bơm tăng áp Q=55m3/h, H=110m (bơm điện)-nt-1cái
30Máy bơm tăng áp Q=55m3/h, H=60m (bơm điezen)-nt-1cái
31Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3.0L/S, H=65m-nt-1cái
32Bình tích áp 100L-nt-1cái
33Đồng hồ đo áp lực-nt-3cái
34Công tắc áp lực-nt-3cái
35Van khoá 2 chiều-nt-2cái
36Van khoá giám sát-nt-1cái
37Van xả khí-nt-1cái
38Van báo động-nt-1cái
39Đầu phun SPRINKLER-nt-55cái
40Giếng khoan D140-nt-1cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 75M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,4576100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-nt-36,4409m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,6067100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-1,2133100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-5,7285m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng -nt-8,9375m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày -nt-17,565m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )-nt-5,241m3
9Mạch ngừng Waterstop-nt-23m
10Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )-nt-4,6m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300-nt-0,06m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,06100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,4724100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,3594100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính -nt-0,6862tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính -nt-2,8924tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-1,54m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-67,62m2
19Tường ốp gạch ceramic tiết diện 400x400 , vữa mác 75-nt-66m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-60m2
21Nền lát gạch ceramic tiết diện 400x400 , vữa mác 75-nt-60m2
22Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện-nt-1bộ
23Thang inox lên xuống-nt-1bộ
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-13,86m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,098100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-3,465m3
4Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100-nt-0,63m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-2,2m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0112100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,0047100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm-nt-0,0021100m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100-nt-0,09m2
10Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x400x200-nt-1bộ
11MCB 1P, 10A-4.5KA-nt-9cái
12MCB 2P, 25A-4.5KA-nt-1cái
13Công tắc 1 chiều mặt nạ 3 lỗ + đế 16A/600V-nt-2cái
14Đèn Hightbay bóng Led 50w/220V-nt-30bộ
15Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2-nt-670m
16ống đi dây PVC D20-nt-670m
17Cáp đồng trần D=25mm-nt-25m
18Cọc tiếp địa L63x63x5mm, L=2.5m mạ kẽm-nt-5cọc
19Cáp điện 2 lõi-nt-40m
20Ống luồn dây HDPE, D50/40-nt-40m
21Quạt hút 700x700 0.37KW-nt-10cái
22Mối hàn nhiệt-nt-5cái
23Tủ trung tâm xử lý báo cháy (TTBC) 2 ZONE-nt-11 trung tâm
24Lắp đặt đèn báo cháy-nt-1,25 đèn
25Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-1,25 nút
26Chuông báo cháy-nt-1,25 chuông
27Ống luồn PVC D20-nt-270m
28Đầu báo khói địa chỉ-nt-1,510 đầu
29Bộ nguồn dự phòng-nt-1Cái
30Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 CV/FR-nt-300m
31Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 CXV/FR-PVC-nt-45m
32ống HDPE 32/25-nt-45m
33Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16x2400-nt-10cọc
34Sắt mạ kẽm D10-nt-90m
35Kim thu sét mạ đồng D16-1.2m-nt-5cái
36Sắt mạ kẽm D12-nt-43m
37Ống PVC D21-nt-20m
38Kẹp giữ ống D20-nt-12cái
39Kẹp cọc sắt-nt-6cái
40Sắt la - 50x3.5-nt-5sứ
41Hộp kiểm tra điện trở-nt-3hộp
42Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1006100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,1006100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0258100m3
45Đèn emergy 8W/200V-nt-1,65 đèn
46Đèn chiếu sáng thoát hiểm-nt-1,65 đèn
47Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 CXV/FR-PVC-nt-160m
48Ống PVC D20-nt-140m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT (Liên 1); thể hiện được giá trị hợp đồng và gía trị thực hiện hoàn thành;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
2 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
3 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
5 Kỹ sư – Phụ trách kỹ thuật PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật PCCC- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật PCCC với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
7 Kỹ sư trắc đạc – Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành công việc ở vị trí Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
10 Máy phát điện ≥ 350KVA Máy phát điện ≥ 350KVA1
11 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->