Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:46:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,975,195,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND/ hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Cấp thoát nước).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng/ Xây dựng.- Điều kiện:+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công và chăm sóc phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Hoa viên và cây cảnh/ Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Điều kiện:+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình, An toàn giao thông trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách máy móc thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy móc thiết bị thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp hoặc xe tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T, sức năng ≥ 7T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110Cv (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa ≥ 7m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130Cv (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa ≥ 5m3 (kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc (Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Vỉa hè cặp Quốc lộ 80 thuộc địa bàn thị trấn Vĩnh Thạnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc để đối chiếu các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 02923641737. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,38 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 3 | Phá dỡ bê tông bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,8898 | m3 |
| 4 | Đào vỉa hè, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9058 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7214 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7214 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè, gạch 400x400x30mm, M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.049,9 | m2 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè cho người khiếm thị, gạch 400x400x30mm, M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 628,49 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.678,39 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền hạ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 467,839 | m3 |
| 11 | Rải nilon lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,7839 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,2016 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,2183 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4189 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe bó vỉa, khoãng cách a=3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2876 | 10m |
| 16 | Bê tông lót bó nền, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,5187 | m3 |
| 17 | Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bó nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6248 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bồn hoa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3832 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1856 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | CC Cột biển báo STK D90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m |
| 27 | Cung cấp biển phản quang loại tam giác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Đóng cọc tràm đứng bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | 100m |
| 29 | Cung cấp cừ tràm nẹp ngang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bạch đàn bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái gia cố mương tương đương ART12 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm, ĐK ≤10mm, | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6365 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,204 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9615 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,8298 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khuôn hố ga, hố thu đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9293 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hố ga, hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8763 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8628 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,085 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1011 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp Nắp đậy hố thu bằng gang (KT:960x530; N860x430; Tải 12,5T) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp Nắp đậy hố ga bằng gang kt 900x900 (chịu tải trọng 12,5T) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép V40 miệng hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép V40x40x4 miệng hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176,99 | kg |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, hố thu, gối cống đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9477 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gối cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,75 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp khuôn hố ga, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (nắp gang, hố thu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D800mm-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,375 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ168x7.3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m |
| 30 | Cắt khe mặt đường nhựa đào hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,746 | 10m |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, hoàn trả hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | 100m3 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4067 | 100m2 |
| 33 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, quanh hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4067 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu khuôn hầm hố ga bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1563 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện lưới thép chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mương rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 5 | Bêtông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6846 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9173 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6557 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường mương rãnh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2036 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép V40x40x4 miệng mương rãnh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,42 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép V40 miệng mương rãnh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1474 | tấn |
| 13 | Cung cấp Nắp đậy mương rãnh bằng gang (KT:960x500; N860x400; Tải 12,5T) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Cung cấp Nắp đậy hố ga bằng gang kt 900x900 (chịu tải trọng 12,5T) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đà giằng hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp gang, nắp mương, hố thu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6936 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khuôn hố thu đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,611 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5783 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ168x7.3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 25 | Cung cấp Nắp đậy hố thu bằng gang (KT:960x530; N860x430; Tải 12,5T) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 26 | Cung cấp thép V40x40x4 miệng hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép V40 miệng hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 28 | Cắt khe mặt đường nhựa đào hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | 10m |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, hoàn trả hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, quanh hố thu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| D | NẠO VÉT BÙN, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,873 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,873 | m3 |
| E | XÂY DỰNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh hiện hữu (Sao Đen) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh trong phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cây |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100cây |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100cây |
| 5 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cây/6 tháng |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3, bảo dưởng 90 ngày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cây/90 ngày |
| 8 | Đào đất trồng cây, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,912 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3891 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất trồng cây (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,048 | m3 |
| 11 | Trồng cây cảnh trổ hoa. Cây giống Cây Kèn Hồng (cây cao >=3m, ĐK gốc >=0,1m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3, bảo dưởng 90 ngày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cây/90 ngày |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D30, H= 2,5 - 3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | 1cây/năm |
| 14 | Cung cấp phân bón DAP cho cây trồng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND/ hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Cấp thoát nước).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần vỉa hè | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng/ Xây dựng.- Điều kiện:+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công và chăm sóc phần cây xanh | 1 | - Trình độ: từ Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Hoa viên và cây cảnh/ Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Điều kiện:+ Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình, An toàn giao thông trên công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách máy móc thiết bị thi công | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy móc thiết bị thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp hoặc xe tải có gắn cần cẩu | Tải trọng ≥ 10T, sức năng ≥ 7T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110Cv (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa) | Dung tích bồn chứa ≥ 7m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy rãi bê tông nhựa | Công suất ≥ 130Cv (Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Bồn chứa ≥ 5m3 (kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình/kinh vĩ | Đo đạc (Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi