Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:44:00 đến ngày 2021-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,260,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.025.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.025.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo phòng ký túc xá thành Trạm Y tế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.
+ Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp thiết bị bên trong nhà về nơi quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tường rào sắt nhà bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,61 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,61 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,97 | m2 |
| 10 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 11 | Cắt sàn bệ rửa tay, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,621 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đan bê tông bệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,61 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,761 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đục tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m3 |
| B | PHẦN XÂY MỚI TRẠM Y TÊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,822 | m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,895 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công cổ cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,341 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đà giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy chộn tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vỉ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,906 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 lỗ khoan |
| 29 | bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | lỗ khoan |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đà lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng thép râu cột D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,069 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,58 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,538 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| 40 | Đắp gờ cửa trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,978 | m2 |
| 45 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,978 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,99 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,948 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch trang trí lên tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá trang trí chân tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,525 | m2 |
| 52 | Gia công vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 54 | Gia công cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 và 2 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 58 | Lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4 | m2 |
| 60 | Lợp tấm tôn ốp nọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 62 | Gia công khung sắt mái đón Aluminium sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung sắt mái đón Aluminium sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 64 | Ốp tấm nhôm Aluminium sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 66 | Biển tên trạm y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 4 | Thi công khung đỡ bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương làm bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng vách compact HPL 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 8 | Lắp phụ kiện vách ngăn Compact: Chân, tay nắm, móc khe, khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 10 | Trát đường đục âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 11 | Ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 13 | Ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Nối nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Nối nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Nối nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Nối nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Nối nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Co ren D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Co D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Co D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Co 45 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Co 45 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Co 45 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê ren trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Dây mềm cấp nước lavabo bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Van khoá D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê nhựa D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Nối giảm nhựa D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê nhựa cong D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Bộ xả lavabo, dây rút, xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bồn cầu hai khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoại, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt bể tự hoại, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục tao nhám mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng 2 nước tạo liên kết nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường đi âm dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 2 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 3 | Trát đường đục vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn E8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đèn led 600*600 trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đèn led vệ sinh 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Cắt tường âm CB phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 16 | Đục lỗ lắp đế âm CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt hộp CB phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống xoán HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa D21mm máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| F | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ chứa switch wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đục tường đi âm dây internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo gia cố trám lại đường đục (đường đục rộng do số lượng dây nhiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Kéo rải dây internet E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Đầu nối internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cục phát wifi tích hợp POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Switch 24 port ( 4 Combo 100/1000Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | ĐAN MƯƠNG VÀ LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,755 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nắp hố ga và đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan hố ga mương nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 6 | Xây thành hố ga và mương nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga và mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công đà hố ga và mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 hố ga, mương nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,02 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đan mương thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng đan mương bằng thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 12 | Đào đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 14 | Xây bó vỉa lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m3 |
| 15 | Trát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sân nền và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,117 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2/ lần |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ,-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 24 | Cải tạo lại điểm đấu nối với đường số 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.025.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.025.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi