Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154362-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211001831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:44:00 đến ngày 2021-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,260,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.025.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.025.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo phòng ký túc xá thành Trạm Y tế
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến Trúc Nguyễn Hoàng. Địa chỉ: 8A/9D2 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh. Địa chỉ: 157/5 đường Tân Lập 2, phường Hiệp Phú, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
3Dọn dẹp thiết bị bên trong nhà về nơi quy định.Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,46m2
5Tháo dỡ song sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
6Tháo dỡ tường rào sắt nhà bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V327,61m2
8Tháo dỡ xà gồ, kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V327,61m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,97m2
10Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
11Cắt sàn bệ rửa tay, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V60,621m3
13Phá dỡ đan bê tông bệ rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
14Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V167,61m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,761m3
16Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Đục tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V98,15m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V98,15m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V98,15m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V98,15m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V98,15m3
B PHẦN XÂY MỚI TRẠM Y TÊ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,822m3
2Đào móng đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V24,895m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,142m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,472m3
5Đổ bê tông thủ công cổ cột M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Bê tông đà kiềng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,341m3
7Đổ bê tông đà giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
8Đổ bê tông thủ công sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,891m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy chộn tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
13Ván khuôn đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m2
15Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
16Ván khuôn gỗ tấm đan cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vỉ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,906m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m3
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1761 lỗ khoan
29bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V176lỗ khoan
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
32Ván khuôn đà lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
34Công tác sản xuất lắp dựng thép râu cột D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V110,069m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,58m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V986,538m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
39Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m2
40Đắp gờ cửa trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,6m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,6m
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V381,7m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,7m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,978m2
45Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,978m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,99m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,948m2
50Công tác ốp gạch trang trí lên tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
51Công tác ốp đá trang trí chân tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,525m2
52Gia công vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
54Gia công cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
55Lắp dựng cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
56Phụ kiện cửa đi mở quay 1 và 2 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,947tấn
58Lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V242m2
59Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V290,4m2
60Lợp tấm tôn ốp nọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V242m2
62Gia công khung sắt mái đón Aluminium sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
63Lắp dựng khung sắt mái đón Aluminium sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
64Ốp tấm nhôm Aluminium sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242m2
66Biển tên trạm y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C KHU NHÀ VỆ SINH
1Láng nền sàn không đánh mầu, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m2
4Thi công khung đỡ bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Công tác ốp đá hoa cương làm bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
7Cung cấp, lắp dựng vách compact HPL 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
8Lắp phụ kiện vách ngăn Compact: Chân, tay nắm, móc khe, khóa ...Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
10Trát đường đục âm ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72m
11Ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
12Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
13Ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
16Ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
18Nối nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Nối nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Nối nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Nối nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Nối nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Co ren D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Co D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Co D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Co 45 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Co 45 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Co 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Tê ren trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Dây mềm cấp nước lavabo bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Van khoá D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Tê nhựa D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Nối giảm nhựa D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Tê nhựa cong D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Thông tắc D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Bộ xả lavabo, dây rút, xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt vòi rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt bồn cầu hai khốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoại, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
53Lắp đặt bể tự hoại, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Đục tao nhám mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
2Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
3Quét nước ximăng 2 nước tạo liên kết nềnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
5Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
7Quét dung dịch chống thấm lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đục tường đi âm dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V525m
2Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V525m
3Trát đường đục vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt dây đơn E8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Lắp đèn led 600*600 trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
11Lắp đèn led vệ sinh 18wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Cắt tường âm CB phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
16Đục lỗ lắp đế âm CBMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
17Lắp đặt hộp CB phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
24Lắp đặt ống xoán HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
25Ống nhựa D21mm máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
28Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
F HỆ THỐNG INTERNET
1Tủ chứa switch wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đục tường đi âm dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V71m
3Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo gia cố trám lại đường đục (đường đục rộng do số lượng dây nhiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Kéo rải dây internet E6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Đầu nối internetMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt cục phát wifi tích hợp POEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Switch 24 port ( 4 Combo 100/1000Mbps)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G ĐAN MƯƠNG VÀ LỐI ĐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,755m3
2Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
4Ván khuôn gỗ nắp hố ga và đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan hố ga mương nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
6Xây thành hố ga và mương nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
7Trát tường trong hố ga và mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
8Đổ bê tông thủ công đà hố ga và mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,824m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 hố ga, mương nướcMô tả kỹ thuật theo chương V170,02m2
10Lắp đặt đan mương thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
11Gia công, lắp dựng đan mương bằng thép laMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
12Đào đất bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
14Xây bó vỉa lối điMô tả kỹ thuật theo chương V5,174m3
15Trát bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V103,6m
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
17Bê tông sân nền và hành langMô tả kỹ thuật theo chương V31,117m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,17m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
20Công tác ốp đá hoa cương bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
21Vận chuyển đất trồngMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
22Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m2/ lần
23Tưới nước thảm cỏ,-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m2
24Cải tạo lại điểm đấu nối với đường số 6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công (xây dựng mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.025.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.025.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt4
2 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
5 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt3
7 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
8 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
9 Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực Sử dụng tốt1
10 Dàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->