Gói thầu: Thi công xây dựng, công trình Sửa chữa Trụ sở Đội Cảnh sát đường thủy thuộc Phòng PC08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, công trình Sửa chữa Trụ sở Đội Cảnh sát đường thủy thuộc Phòng PC08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:40:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15685E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03137E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, công trình Sửa chữa Trụ sở Đội Cảnh sát đường thủy thuộc Phòng PC08 Sửa chữa Trụ sở Đội Cảnh sát đường thủy thuộc Phòng PC08 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 41 | cánh |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V - E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung trang trí khánh tiết trục 3 (trục B-C) | Chương V - E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan BT 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (toàn nhà) | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 30% diện tích) | Chương V - E-HSMT | 127,146 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 70% diện tích) | Chương V - E-HSMT | 178,402 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramíc 300x600 | Chương V - E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao kháng ẩm chia ô 600x600mm khu vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 19 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm (Đã bao gồm nẹp trần nhôm V30x30) | Chương V - E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ và Thay kính cửa bị bể, kính dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện Kin Long | Chương V - E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - E-HSMT | 140,37 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 140,37 | m2 |
| 24 | Nhân công sửa cửa, vệ sinh kính … | Chương V - E-HSMT | 4 | công |
| 25 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi | Chương V - E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 26 | Lắp cánh cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 41 | cánh |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 305,55 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 423,82 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 255,86 | m2 |
| 30 | Phông nền vải sếp kích thước 4,3x3,2m. Khung chữ nổi bằng mika kích thước 0,45x4,3m. | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Nóng lạnh) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo nhà tắm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp dđặt ống nhựa D114mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Co, T nhựa D27mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co, T nhựa D 27-34mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co, T nhựa D 34mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co, T nhựa D 60mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co, T nhựa D 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co, T nhựa D 60-90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co, T nhựa D 114mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR D27mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (dự kiến tận dụng lại máy cũ) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn LED tròn 18W | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 4mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét dùng tia tiên đạo Liva Lap Rbv=60m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Đào mương rải cáp và lấp đất lại | Chương V - E-HSMT | 24 | m3 |
| 67 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Ống STK D42 dày 2,5mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cấy |
| 71 | Phụ kiện (cáp neo, tăng đơ, đai ốc … ) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét cũ. | Chương V - E-HSMT | 4 | Công |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 36,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V - E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, đà trần | Chương V - E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan BT 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 22,22 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 10 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 56,22 | m2 |
| 15 | Nâng nền đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V - E-HSMT | 24,65 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch 300x600 lên tường | Chương V - E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao thả chia ô 600x600 | Chương V - E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 23 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện Kin Long | Chương V - E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 50,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 56,22 | m2 |
| 27 | Sản xuất & lắp đặt cửa tủ bếp ván MDF (Phụ kiện đầy đủ). | Chương V - E-HSMT | 3,76 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm (dây bóng đèn, quạt). | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm (dây ổ cắm) | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm (dây nguồn) | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn bằng Inox (Phụ kiện vòi + bộ xả đầy đủ) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa bát Inox | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống cấp nước D27mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co, lơi D27mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co, lơi D60mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 2 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,08 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ CA NÔ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ cách điện | Chương V - E-HSMT | 2 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ dây đặt nổi | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt Attomat 25A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 200W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bảng điện bằng nhựa | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| E | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - E-HSMT | 4 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15685E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03137E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi