Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiên, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:38:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,95 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành dân dụng).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương ứng về bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Trần Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiên, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.106,6216 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 749,578 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 411,6904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 749,578 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 411,6904 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 443,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 188,726 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.153,8256 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 681,1376 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,2509 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,892 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,2032 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,648 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,7916 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5237 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền granito | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,7914 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,7914 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 153,6919 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 153,6919 | m3 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5478 | 100m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150,6492 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | CV |
| B | PHẦN CẢI TẠO (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,8432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4081 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0597 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4233 | tấn |
| 7 | Khoan cấy thép vào cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | lỗ |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,1369 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,3654 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,3067 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3385 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.198,45 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 920,925 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226,4708 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,7652 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 375,3648 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.424,9208 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.830,11 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,2 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,318 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm kính, cửa đi mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7056 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,4 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,212 | m2 |
| 25 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,406 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2838 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,7264 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,1727 | kg |
| 30 | Trụ inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 162,0496 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.067,757 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 653,1256 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,2636 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,898 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 89,982 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,6118 | m2 |
| 38 | Khung đỡ lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Vách ngăn tấm COMPACT dày 18mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,718 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,0016 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,716 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,2636 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,9544 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,9544 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5478 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150,6492 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0686 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120/36W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 60x60/36W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight bóng LED 7W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29 | bộ |
| 6 | Đèn dây led | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiều | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92 | cái |
| 12 | Đế âm tường + mặt công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 142 | cái |
| 13 | Hộp điện kiểu âm tường sino 4modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.900 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmx14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmx14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | máy |
| 31 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Giá đỡ dây thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| E | CÂP NƯỚC (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40x32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=50x40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Kép D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Kép D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Kép D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê UPVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê UPVC D110x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê UPVC D90x75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 135 UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Phễu inox D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,404 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Đai ôm ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | kg |
| 6 | Phễu inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ (Nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Van nhấn tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN PHÁ DỠ (trụ sở làm việc 01 cửa) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 353,0084 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,8424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,888 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,819 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 173,1808 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 69,6344 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,0249 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,0249 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8418 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2554 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | CV |
| J | PHẦN CẢI TẠO (trụ sở làm việc 01 cửa) | |||
| 1 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4152 | m3 |
| 2 | Đá mạt tôn nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,4996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,3027 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,309 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 197,661 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226,6188 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,28 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,608 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1834 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6752 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,816 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 94,0424 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,7184 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2554 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8418 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN (trụ sở làm việc 01 cửa) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120/36W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Đế âm tường + mặt công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x50mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmx14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | máy |
| 20 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242,8299 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 129,0995 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 129,0995 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242,8299 | m2 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Đắp đá mạt công trình, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3345 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tôn nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233,45 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.334,5 | m2 |
| N | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,871 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7792 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,373 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,011 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,7358 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,3424 | m3 |
| 9 | Ốp gạch tiểu cảnh, gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,232 | m2 |
| O | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,3886 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,952 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,2 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,1232 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4872 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4113 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 168 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4653 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9307 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,0671 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0758 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,865 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,61 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,24 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,496 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0959 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,95 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành dân dụng).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương ứng về bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi