Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161428-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:38:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hoạt động Văn hóa -Thể thao Thanh thiếu niên tỉnh Quảng Trị, hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà A
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến + • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ A
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V, E-HSMT1.214,2557m2
2Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V, E-HSMT459,183m2
3Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT459,1831m2
4Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,5mmTheo chương V, E-HSMT12,1426100m2
5Ke ASA kích thước 10 x 12 mmTheo chương V, E-HSMT2.158,19cái
6Phá dỡ lớp vữa trát sê nôTheo chương V, E-HSMT230,028m2
7Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT115,014m2
8Trát thành sê nô, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT115,014m2
9Quét dung dịch hống thấm sê nôTheo chương V, E-HSMT230,028m2
10Kim thu sét bán kính bảo vệ 89mTheo chương V, E-HSMT1cái
11Trụ đở kim thu sét dài 5mTheo chương V, E-HSMT1cái
12Kéo dây tiếp địa 70mm2Theo chương V, E-HSMT35m
13Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V, E-HSMT5vị trí
14Cáp lụa treo nụ + tăng đơTheo chương V, E-HSMT1trọn bộ
15Tháo dỡ cửaTheo chương V, E-HSMT473,756m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT730,6105m2
17Vách kính cố định, kính cường lực dày 08 mmTheo chương V, E-HSMT48,1385m2
18Cửa đi hai cánh mở quay, kính cường lực 08 mmTheo chương V, E-HSMT9,07m2
19Bộ phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay khóa chốt đa điểmTheo chương V, E-HSMT2bộ
20Lắp dựng cửaTheo chương V, E-HSMT473,7561m2 cấu kiện
21Tháo dở các bóng đèn, thiết bị điện hư hỏngTheo chương V, E-HSMT5công
22Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18WTheo chương V, E-HSMT34bộ
23Lắp đặt đèn Led máng phản quang 2x28W (tương đương DuhalTDN228)Theo chương V, E-HSMT18bộ
24Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V, E-HSMT35bộ
25Tháo dỡ bệ xíTheo chương V, E-HSMT35bộ
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V, E-HSMT551,88m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V, E-HSMT155,2879m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V, E-HSMT6,622m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT6,622m3
30Nhân công tháo đường ống nước củ (nhân công 3,5/7)Theo chương V, E-HSMT20công
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT1,8100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, E-HSMT0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V, E-HSMT1,8100m
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT18cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT18cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT82cái
37Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT18cái
38Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V, E-HSMT40cái
39Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo chương V, E-HSMT136cái
40Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V, E-HSMT40cái
41Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V, E-HSMT45cái
42Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT7cái
43Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT40cái
44Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V, E-HSMT136cái
45Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT136cái
46Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT18cái
47Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT18cái
48Lắp đặt van 1 chiều đồng, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT18cái
49Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmTheo chương V, E-HSMT18cái
50Lắp đặt xí bệt + voi xịt (tương đương viglaceraV63)Theo chương V, E-HSMT34bộ
51Phiểu thu Inox 20x20cmTheo chương V, E-HSMT18cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương ViglaceraV50 )Theo chương V, E-HSMT4bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương ViglaceraDakoshiI402)Theo chương V, E-HSMT34bộ
54Lát nền chống trượt ceramic gạch 30x30Theo chương V, E-HSMT155,2879m2
55Ốp tường vệ sinh gạch 30x60Theo chương V, E-HSMT551,88m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT8.235,175m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT7.295,8568m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT939,3182m2
59Tháo dỡ tấm lợp lấy sángTheo chương V, E-HSMT0,56100m2
60Lợp mái che tường bằng tấm nhựa tấm polycarbonate dày 5mmTheo chương V, E-HSMT0,56100m2
61Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V, E-HSMT17,64m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương tận dụng)Theo chương V, E-HSMT17,64m2
63Nhân công phá dở một số vị trí hư hỏng đá sảnhTheo chương V, E-HSMT3công
64Lát đá bậc tam cấpTheo chương V, E-HSMT11,7405m2
65Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V, E-HSMT100m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT100m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 60x60Theo chương V, E-HSMT100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V, E-HSMT23,7119100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT7,161100m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V, E-HSMT59,84m2
71Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT59,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cân laze thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5tấn, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->