Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã; nhân dân đóng góp và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:36:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77573E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.925.246.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình Nâng cấp khu đình cũ Chợ Sơn xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã; nhân dân đóng góp và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc.
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng UBND xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đình số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,5587 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,5799 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,5464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 11,7759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,9549 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,5536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,6147 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,1285 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 9,2252 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,128 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4402 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0997 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,6919 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 13,838 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,0852 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,648 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 432 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 61,4221 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,1365 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,7245 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,0493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,6594 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bu lông M22 chờ sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 128 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt bản mã 220x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 145,068 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0828 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,755 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0659 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0273 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4776 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 7,9875 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,088 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,088 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 99,182 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 10,752 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,424 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 44,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 194,028 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 155,193 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Aoustdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 5,217 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0856 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 5,3026 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,9062 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,9062 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 441,5336 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,4267 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 60,77 | md |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1.772 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 110x30x20 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 130 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 230 | m |
| 70 | Sản xuất lắp đặt bình chữa cháy MFL4-ABCD 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 71 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 75 | Thép dẹt đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 39,1907 | md |
| 76 | Thép V30x30x3 đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 36,2435 | Kg |
| 77 | Máng nước inox 304 khổ rộng 600mm dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 45,22 | md |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,561 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 80 | Đai inox giữ ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 81 | Cắt mặt bê tông XM chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,11 | 100m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 45,892 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,5 | tấn |
| 84 | Thép hộp 4x8 hàn giữ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 396 | md |
| 85 | Lắp đặt khung xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 594 | md |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4589 | 100m3 |
| B | Đình số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,5587 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,5799 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,5464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 11,7759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,9549 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,5536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,6147 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,1285 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 9,2252 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,128 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4402 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0997 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,6919 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 13,838 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,0852 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,648 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 432 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 61,4221 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,1365 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,7245 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,0493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,6594 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bu lông M22 chờ sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 128 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt bản mã 220x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 145,068 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0828 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,755 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0659 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0273 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4776 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 7,9875 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,088 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,088 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 99,182 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 10,752 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,424 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 44,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 194,028 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 155,193 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Aoustdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 5,217 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0856 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 5,3026 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,9062 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,9062 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 441,5336 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,4267 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 60,77 | md |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1.772 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 110x30x20 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 130 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 230 | m |
| 69 | Sản xuất lắp đặt bình chữa cháy MFL4-ABCD 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 70 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ chắn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 74 | Thép dẹt đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 78,3813 | md |
| 75 | Thép V30x30x3 đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 72,4869 | Kg |
| 76 | Máng nước inox 304 khổ rộng 600mm dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 90,44 | md |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,561 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 79 | Đai inox giữ ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| C | Đình số 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,5587 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,5799 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,5464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 11,7759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,9549 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,5536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,6147 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,1285 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 9,2252 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,128 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4402 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0997 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,6919 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 13,838 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,0852 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,648 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 432 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 61,4221 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,1365 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,7245 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,0493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,6594 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bu lông M22 chờ sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 128 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt bản mã 220x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 145,068 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0828 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,755 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0659 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0273 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4776 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 7,9875 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,088 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 21,088 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 99,182 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 10,752 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6,424 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 44,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 194,028 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 38,835 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 155,193 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Aoustdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 5,217 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,0856 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 5,3026 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,9062 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1,9062 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 441,5336 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 4,4267 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 60,77 | md |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1.772 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 110x30x20 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 130 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 230 | m |
| 69 | Sản xuất lắp đặt bình chữa cháy MFL4-ABCD 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 70 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ chắn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 74 | Thép dẹt đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 39,1907 | md |
| 75 | Thép V30x30x3 đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 36,2435 | Kg |
| 76 | Máng nước inox 304 khổ rộng 600mm dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 45,22 | md |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 0,561 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 79 | Đai inox giữ ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.925.246.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 Tấn | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 3 | Máy hàn | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông từ 250L | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi