Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145679-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211145341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; nhân dân đóng góp và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:36:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,925,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.925.246.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Nâng cấp khu đình cũ Chợ Sơn xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; nhân dân đóng góp và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh , địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc. - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lậpE-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh. Địa chỉ: xóm 6, xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh , địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc. - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc. - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng UBND xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đình số 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,55871m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,57991m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,5464100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công11,7759m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,9549100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,5536tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,6147tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,1285m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công9,2252m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,128m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,407m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4402100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0997tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,6919tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công13,838m3
16Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,0852100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,648100m3
18Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công432m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công61,4221m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1365tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,7245tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,0493100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,6594m3
24Lắp đặt bu lông M22 chờ sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công128cái
25Sản xuất và lắp đặt bản mã 220x300x10Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công145,068kg
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0686100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0146tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0828tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,755m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0659100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0378tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0273tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4776m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công7,9875m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,088m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,088m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công99,182m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công10,752m2
41Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,424m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công44,6m
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công194,028m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công155,193m2
46Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Aoustdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2,52m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,217tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0856tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,3026tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4096tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4096tấn
52Sản xuất lắp dựng tăng đơ fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công78cái
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,9062tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,9062tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công441,53361m2
56Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,4267100m2
57Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công60,77md
58Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1.772cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
61Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30hộp
63Lắp đặt tủ điện 110x30x20 tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công45m
67Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công130m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công90m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công230m
70Sản xuất lắp đặt bình chữa cháy MFL4-ABCD 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công8bình
71Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
72Lắp đặt hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công3cái
74Lắp đặt rọ chắn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6cái
75Thép dẹt đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công39,1907md
76Thép V30x30x3 đỡ mángMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công36,2435Kg
77Máng nước inox 304 khổ rộng 600mm dày 1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công45,22md
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,561100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
80Đai inox giữ ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
81Cắt mặt bê tông XM chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,11100m
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công45,892m3
83Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,5tấn
84Thép hộp 4x8 hàn giữ khungMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công396md
85Lắp đặt khung xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công594md
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4589100m3
B Đình số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,55871m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,57991m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,5464100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công11,7759m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,9549100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,5536tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,6147tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,1285m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công9,2252m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,128m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,407m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4402100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0997tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,6919tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công13,838m3
16Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,0852100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,648100m3
18Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công432m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công61,4221m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1365tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,7245tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,0493100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,6594m3
24Lắp đặt bu lông M22 chờ sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công128cái
25Sản xuất và lắp đặt bản mã 220x300x10Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công145,068kg
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0686100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0146tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0828tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,755m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0659100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0378tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0273tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4776m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công7,9875m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,088m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,088m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công99,182m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công10,752m2
41Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,424m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công44,6m
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công194,028m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công155,193m2
46Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Aoustdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2,52m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,217tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0856tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,3026tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4096tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4096tấn
52Sản xuất lắp dựng tăng đơ fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công78cái
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,9062tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,9062tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công441,53361m2
56Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,4267100m2
57Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công60,77md
58Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1.772cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
61Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30hộp
63Lắp đặt tủ điện 110x30x20 tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công130m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công90m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công230m
69Sản xuất lắp đặt bình chữa cháy MFL4-ABCD 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công8bình
70Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
71Lắp đặt hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công3cái
73Lắp đặt rọ chắn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6cái
74Thép dẹt đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công78,3813md
75Thép V30x30x3 đỡ mángMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công72,4869Kg
76Máng nước inox 304 khổ rộng 600mm dày 1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công90,44md
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,561100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
79Đai inox giữ ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
C Đình số 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,55871m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,57991m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,5464100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công11,7759m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,9549100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,5536tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,6147tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,1285m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công9,2252m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,128m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,407m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4402100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0997tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,6919tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công13,838m3
16Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,0852100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,648100m3
18Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công432m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công61,4221m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1365tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,7245tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,0493100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,6594m3
24Lắp đặt bu lông M22 chờ sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công128cái
25Sản xuất và lắp đặt bản mã 220x300x10Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công145,068kg
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0686100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0146tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0828tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,755m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0659100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0378tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0273tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4776m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công7,9875m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,088m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công21,088m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công99,182m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công10,752m2
41Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,424m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công44,6m
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công194,028m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công38,835m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công155,193m2
46Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Aoustdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2,52m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,217tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0856tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,3026tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4096tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4096tấn
52Sản xuất lắp dựng tăng đơ fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công78cái
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,9062tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,9062tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công441,53361m2
56Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,4267100m2
57Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công60,77md
58Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1.772cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
61Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30hộp
63Lắp đặt tủ điện 110x30x20 tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công130m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công90m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công230m
69Sản xuất lắp đặt bình chữa cháy MFL4-ABCD 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công8bình
70Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
71Lắp đặt hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công3cái
73Lắp đặt rọ chắn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6cái
74Thép dẹt đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công39,1907md
75Thép V30x30x3 đỡ mángMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công36,2435Kg
76Máng nước inox 304 khổ rộng 600mm dày 1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công45,22md
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,561100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
79Đai inox giữ ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.925.246.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
2 Ô tô tự đổ >=7 Tấn Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
3 Máy hàn Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
4 Máy đầm cóc Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
5 Máy trộn vữa Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
6 Máy trộn bê tông từ 250L Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
7 Máy cắt uốn thép Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
8 Máy thủy bình Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
9 Máy kinh vĩ Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
10 Máy đầm dùi bê tông Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy đầm bàn bê tông Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
12 Máy bơm nước Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
13 Máy cắt gạch đá Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
14 Cần cẩu Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->