Gói thầu: Gói thầu số 11: 13 phóng sự (thời lượng 15 phút phóng sự, phục vụ phục vụ tuyên truyền trên kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: 13 phóng sự (thời lượng 15 phút phóng sự, phục vụ phục vụ tuyên truyền trên kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao, Kinh phí chi phí quản lý bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp năm 2021 và kinh phí chi hoạt động quản lý Bảo hiểm thất nghiệp năm 2021 (lần 2) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:42:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.108.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp hợp đồng cung cấp Dịch vụ sản xuất, phát sóng phóng sự trên truyền hình Trung ương hoặc trên các kênh truyền hình quốc gia khác.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.326.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Chuyên ngành đạo diễn).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên (Chuyên ngành báo chí, điện ảnh, văn học, xã hội, truyền thông, biên kịch).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim/công nghệ điện ảnh – truyền hình.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chính sách trong vấn đề an sinh xã hội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sĩ Trở lên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về chuyên môn về an sinh xã hội làm cố vấn về xây dựng nội dung cho các chương trình tin, phóng sự hoặc tọa đàm về an sinh xã hội.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: 13 phóng sự (thời lượng 15 phút phóng sự, phục vụ phục vụ tuyên truyền trên kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam) Mua sắm dịch vụ năm 2021 của Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao, Kinh phí chi phí quản lý bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp năm 2021 và kinh phí chi hoạt động quản lý Bảo hiểm thất nghiệp năm 2021 (lần 2) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp xác nhận phát sóng 13 phóng sự (thời lượng 15 phút/phóng sự, phục vụ tuyên truyền trên kênh VTV2 Đài Truyền hình Việt Nam). Khung giờ phát sóng: 8-12h00 trên kênh VTV2 - Đài Truyền hình Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội Địa chỉ: 12 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Truyền thông Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội Địa chỉ: 12 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội Địa chỉ: 12 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cao nhận thức người lao động về bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm thất nghiệp - Điểm tựa của người lao động trong đại dịch covid-19 | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 3 | Quy trình và thủ tục thực hiện bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 4 | Điều kiện và mức hưởng bảo hiểm thất nghiệp - Người lao động cần biết | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 5 | Kiến nghị bổ sung, sửa đổi chính sách bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 6 | Những quy định về quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 7 | Ý kiến chuyên gia về chế độ bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 8 | Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 9 | Sửa đổi quy định mức đóng bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 10 | Cải cách hành chính trong thực hiện bảo hiểm thất nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 11 | Giới thiệu việc làm, đào tạo người lao động sau đại dịch covid-19 | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 12 | Chính sách giảm mức phí cho người sử dụng lao động bị ảnh hưởng bởi covid-19 | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 | |
| 13 | Tình hình thực hiện Bảo hiểm thất nghiệp - Kinh nghiệm và giải pháp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Phóng sự | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.108E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.108.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp hợp đồng cung cấp Dịch vụ sản xuất, phát sóng phóng sự trên truyền hình Trung ương hoặc trên các kênh truyền hình quốc gia khác.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.326.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Chuyên ngành đạo diễn).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 5 |
| 2 | Biên tập viên | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên (Chuyên ngành báo chí, điện ảnh, văn học, xã hội, truyền thông, biên kịch).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 5 |
| 3 | Quay phim | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim/công nghệ điện ảnh – truyền hình.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên gia chính sách trong vấn đề an sinh xã hội | 1 | - Có trình độ Thạc sĩ Trở lên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về chuyên môn về an sinh xã hội làm cố vấn về xây dựng nội dung cho các chương trình tin, phóng sự hoặc tọa đàm về an sinh xã hội.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi