Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:28:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách chiết ARN tự động | 240 | Test | - Kit tách chiết RNA Virus từ dịch cơ thể, dùng với máy tách chiết tự động Qiacube sử dụng công nghệ cột lọc. | ||
| 2 | Kit tách chiết ADN tự động | 240 | Test | - Kit tách chiết DNA từ dịch cơ thể, dùng với máy tách chiết tự động Qiacube sử dụng công nghệ cột lọc. | ||
| 3 | Hóa chất cho Reatime PCR một bước SuperScript III Platinum | 200 | Test | - Bộ kít được thiết kế cho thực hiện qRT-PCR một bước cho phát hiện và định lượng RNA sử dụng với thiết bị Realtime - Bộ Kit là sự kết hợp giữa Enzyme phiên mã ngược SupperScrip III Reverse Transcriptase và Enzyme PlantiumTaq DNA Polymerase - Toàn Bộ quá trình tổng hợp cDNA và PCR thực hiện trong một ống nghiệm bằng sử dụng Primer đặc hiệu kết hợp với RNA tổng số hoặc mRNA | ||
| 4 | GoScript™ Reverse Transcription System | 200 | Test | - Hỗn hợp Enzyme Reverse Transcriptase và các thành phần tối ưu cho phản ứng phiên mã ngược từ RNA sang cDNA | ||
| 5 | Kit Realtime phát hiện Ho gà | 100 | Test | - Kỹ thuật: real-time PCR - Phương pháp phân tích: định tính - Chuỗi gien đích: trình tự chèn nhiều bản sao IS1002 (Đặc hiệu với cả hai Bordetella pertussis/parapertussis) và IS10001 ( chỉ đặc hiệu với B. parapertussis) - Độ đặc hiêu: + B. pertussis, 100 % + B. parapertussis, 100 % - Độ nhay: Lên đến 0.212 cp/µl với xác suất 95% | ||
| 6 | Kit PCR Phát hiện liên cầu lợn | 25 | Test | - Bộ kit được sử dụng để phát hiện Streptococcus Suis type 2 trong huyết thanh, C.S.F. hoặc mẫu mô bằng phương pháp Realtime PCR '- Kit bao gồm: 2 x 1,5 mL DNA Extraction Buffer; 950μl SS2 Reaction Mix; 12μl PCR Enzyme Mix; 400μl Molecular Grade Water; 30μl Internal Control; 30μl SS2 Positive Control(1×107 copies/ml) | ||
| 7 | Đầu côn 0,1 - 10 µL có phin lọc | 2.880 | tip | - Đầu côn có lọc, không có thành phần Rnase/Dnase, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 0.1-10ul | ||
| 8 | Đầu côn 1- 30 µL có phin lọc | 2.880 | tip | - Đầu côn có lọc, không có thành phần Rnase/Dnase, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 1-30ul | ||
| 9 | Đầu côn 100 - 1000 µL có phin lọc | 2.880 | tip | Đầu côn có lọc, không có thành phần Rnase/Dnase, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu từ 100-1000ul | ||
| 10 | Tube Realtime PCR 0.2mL | 2.000 | Tube | - Ống 0.2mL thành mỏng dùng cho máy Realtime PCR | ||
| 11 | Đầu côn 200µl có phin lọc | 2.048 | Cái | - Đầu típ có lọc, thể tích 200 ul cho máy tách tự động QIAcube và QIAsymphony SP | ||
| 12 | Đầu côn 1000µl có phin lọc | 2.048 | Cái | - Đầu típ có lọc, thể tích 1000 ul cho máy tách tự động QIAcube | ||
| 13 | Ống đựng bệnh phẩm | 1.000 | Cái | - Có nắp, hình nón, không có chân đế (2 ml) để sử dụng với QIAcube và QIAcube Connect | ||
| 14 | Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM Measles virus | 384 | Test | - Hỗn hợp enzym miễn dịch cho phát hiện kháng thể kháng IgM virus Sởi trong mẫu huyết tương và huyết thanh người bằng kỹ thuật Elisa | ||
| 15 | Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM Viêm não Nhật Bản B | 192 | Test | - Hỗn hợp enzym miễn dịch cho phát hiện kháng thể kháng IgM Viêm não Nhật Bản trong mẫu huyết tương và huyết thanh người bằng kỹ thuật Elisa | ||
| 16 | Môi trường vận chuyển Cary - Blair | 100 | Tube | - Môi trường vô khuẩn, chuyên biệt sử dụng để thu thập và vận chuyển Vi khuẩn gây bệnh đường ruột | ||
| 17 | Môi trường vận chuyển Vi rút hô hấp | 200 | Tube | - Môi trường vô khuẩn, chuyên biệt sử dụng để thu thập và vận chuyển vi rút hô hấp. | ||
| 18 | Môi trường vận chuyển Vi rút đường ruột | 200 | Tube | - Môi trường, vô khuẩn, chuyên biệt sử dụng để thu thập và vận chuyển vi rút đường ruột | ||
| 19 | Bộ primer Realtime vi rut Cúm A, H5, B | 6 | Tube | - Chuỗi acide Nucleic tổng hợp nhân tạo dùng làm mồi đặc hiệu cho phản ứng PCR phát hiện vi rút Cúm A, B | ||
| 20 | Probe Realtime vi rut Cúm A,H5, B | 3 | Tube | - Chuỗi nucleotide có gắn đầu dò phát huỳnh quang và đầu hấp thụ quang được thiết kế theo trình tự cung cấp dựa trên 4 Nucleotide có bản: A, T, G, C, sủ dụng cho qPCR phát hiện vi rút Cúm A,B |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi