Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:53:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,661,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm file Hợp đồng; Phụ lục thanh toán 3a hoặc 8b hoặc hóa đơn GTGT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc là sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế. - Có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế; + Tương tự về quy mô công việc: Có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 300 triệu đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Cam kết bảo hành thiết bị ≥12 tháng;- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế khi thiết bị hư hỏng trong vòng 5 năm; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải;- Có chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR.- Đã làm cán bộ quản lý hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 300.000.000 Đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ quản lý bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (bản sao y công chứng):1/ Bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu;4/ Có quyết định bổ nhiệm chức vụ quản lý công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của cán bộ quản lý.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện điện tử hoặc kỹ thuật môi trường tối thiểu 03 năm nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống sử lý nước thải;- Có chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 300.000.000 Đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật kèm theo các tài liệu sau đây(bản sao y công chứng):1/ Văn bằng đại học, chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoặc thanh lý hợp đồng đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải tại Trung tâm và các trạm y tế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi không thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Từng nhà thầu hoặc các thành viên liên danh phải cung cấp cam kết cấp tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng với phần việc thực hiện; - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự: Các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ Ký mã hiệu, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; Tình trạng mới 100%; - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. • Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Catalogue, tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của tài liệu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản phát hành có xác nhận của Hãng sản xuất kèm bản dịch thuật công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản tiếng Anh phát hành từ Hãng); Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền trong việc cung cấp, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị như: Màng lọc MBR, Vi sinh; đồng thời Cam kết cung cấp các tài liệu nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất; • Đối với hàng hóa trong nước, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật tiếng Việt kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Đơn vị sử dụng hoặc điểm tập kết do Bên mời thầu quy định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hóc Môn, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Hóc Môn, TPHCM Điện thoại: 028 3891 0404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Hóc Môn, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm chìm nước thải | 2 | Bộ | - Cột áp ≥ 4m. - Lưu lượng: ≥ 3.5 m3/h. - Công suất: 150W; - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 2 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | Hệ | - Vật liệu: Inox 304, dày 1.5 mm;- Lưới lọc: lỗ 4mm;- Khung giằng Inox 304, V4, 2mm;- Kích thước: 400*400*400mm; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 3 | Làm nắp thăm | 1 | Cái | - Kích thước: D*R = 0.8*0.4m;- Vật liệu: Khung Vê 40*40 dày 3mm, Thép CT3;- Tole gân dày 3mm, sơn chống rỉ Epoxy; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 4 | Máy thổi khí | 1 | Bộ | - Lưu lượng ≥ 300 lít/min;- Cột áp: 20 kPa;- Công suất: 300 W ;- Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 5 | Màng lọc sinh học MBR | 1 | Hệ | - Vật liệu: PVDF;- Lỗ màng : 0.4 μm;- Kích thước sợi màng: 2.8 mm;- Tiết diện bề mặt: 6 m2/tấm;- Lưu lượng: 0.2 - 0.8 m3/m2/ngày; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 6 | Bơm lọc màng | 6 | Bộ | - Lưu lượng: 3,4 LPM;- Điện áp: 36 VDC;- Cột áp: 15 PSI; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 7 | Van điện từ | 3 | Cái | - Kích thước: DN15 (Phi 21);- Vật liệu: Đồng | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 8 | Vi sinh xử lý nước biosystems | 1 | Hệ | - Bổ sung vào bể Aerotank, cung cấp vi sinh nuôi cấy ban đầu;- Dạng bột, màu vàng nâu;- Đóng gói: 0,5 kg/gói, 10 kg/thùng; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 9 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Ht | - Đường ống lắp bơm, đường ống dẫn nước chảy tràn, đường ống dẫn bùn, hoàn lưu bùn….- Phụ kiện khác: Keo dán ống, keo lụa, co, tê, mặt bích, rắc co, van 1 chiều ….- Vật liệu: uPVC | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 10 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | - Tủ điện đứng, Tole dày 1.2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng kem.;- Các thiết bị điều khiển cho từng thiết bị gồm:+ CB rời từng thiết bị;+ Timer điều khiển, đèn báo pha, nút tắc khẩn;+ Switch 3 vị trí, D=22 mm;- Điều khiển 3 chế độ: ON -OFF - AUTO; | Trung tâm y tế huyện Hóc Môn | |
| 11 | Bơm chìm nước thải | 1 | Bộ | - Cột áp ≥ 4m.- Lưu lượng: ≥ 3.5 m3/h.- Công suất: 150W;- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 12 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | Hệ | - Vật liệu: Inox 304, dày 1.5 mm;- Lưới lọc: lỗ 4mm;- Khung giằng Inox 304, V4, 2mm;- Kích thước: 400*400*400mm; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 13 | Bơm chìm nước thải (Tuần hoàn bùn) | 1 | Bộ | - Dòng bơm chìm có phao;- Áp suất tối đa: 4m;- Lưu lượng: 2.46 m3/h;- Công suất: 100W;- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 14 | Màng lọc sinh học MBR | 1 | Hệ | - Vật liệu: PVDF;- Lỗ màng : 0.4 μm;- Kích thước sợi màng: 2.8 mm;- Tiết diện bề mặt: 6 m2/tấm;- Lưu lượng: 0.2 - 0.8 m3/m2/ngày; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 15 | Bơm lọc màng | 2 | Bộ | - Lưu lượng: 3,4 LPM;- Điện áp: 36 VDC;- Cột áp: 15 PSI; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 16 | Van điện từ | 2 | Cái | - Kích thước: DN15 (Phi 21);- Vật liệu: Đồng | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 17 | Vi sinh xử lý nước biosystems | 1 | Hệ | - Bổ sung vào bể Aerotank, cung cấp vi sinh nuôi cấy ban đầu;- Dạng bột, màu vàng nâu;- Đóng gói: 0,5 kg/gói, 10 kg/thùng; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 18 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Ht | - Đường ống lắp bơm, đường ống dẫn nước chảy tràn, đường ống dẫn bùn, hoàn lưu bùn….- Phụ kiện khác: Keo dán ống, keo lụa, co, tê, mặt bích, rắc co, van 1 chiều ….- Vật liệu: uPVC | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 19 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | - Tủ điện đứng, Tole dày 1.2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng kem.;- Các thiết bị điều khiển cho từng thiết bị gồm:+ CB rời từng thiết bị;+ Timer điều khiển, đèn báo pha, nút tắc khẩn;+ Switch 3 vị trí, D=22 mm;- Điều khiển 3 chế độ: ON -OFF - AUTO; | Trạm y tế xã Tân Hiệp | |
| 20 | Bơm chìm nước thải | 1 | Bộ | - Cột áp ≥ 4m.- Lưu lượng: ≥ 3.5 m3/h.- Công suất: 150W;- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 21 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | Hệ | - Vật liệu: Inox 304, dày 1.5 mm;- Lưới lọc: lỗ 4mm;- Khung giằng Inox 304, V4, 2mm;- Kích thước: 400*400*400mm; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 22 | Làm nắp thăm | 1 | Cái | - Kích thước: D*R = 0.8*0.4m;- Vật liệu: Khung Vê 40*40 dày 3mm, Thép CT3;- Tole gân dày 3mm, sơn chống rỉ Epoxy; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 23 | Bơm chìm nước thải (Tuần hoàn bùn) | 1 | Bộ | - Dòng bơm chìm có phao;- Áp suất tối đa: 4m;- Lưu lượng: 2.46 m3/h;- Công suất: 100W;- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 24 | Máy thổi khí | 1 | Bộ | - Lưu lượng ≥ 200 lít/min;- Cột áp: 20 kPa;- Công suất: 140 W;- Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 25 | Màng lọc sinh học MBR | 1 | Hệ | - Vật liệu: PVDF;- Lỗ màng : 0.4 μm;- Kích thước sợi màng: 2.8 mm;- Tiết diện bề mặt: 6 m2/tấm;- Lưu lượng: 0.2 - 0.8 m3/m2/ngày; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 26 | Bơm lọc màng | 2 | Bộ | - Lưu lượng: 3,4 LPM; - Điện áp: 36 VDC; - Cột áp: 15 PSI; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 27 | Van điện từ | 2 | Cái | - Kích thước: DN15 (Phi 21);- Vật liệu: Đồng | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 28 | Vi sinh xử lý nước biosystems | 1 | Hệ | - Bổ sung vào bể Aerotank, cung cấp vi sinh nuôi cấy ban đầu; - Dạng bột, màu vàng nâu; - Đóng gói: 0,5 kg/gói, 10 kg/thùng; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 29 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Ht | - Đường ống lắp bơm, đường ống dẫn nước chảy tràn, đường ống dẫn bùn, hoàn lưu bùn….- Phụ kiện khác: Keo dán ống, keo lụa, co, tê, mặt bích, rắc co, van 1 chiều ….- Vật liệu: uPVC | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 30 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | - Tủ điện đứng, Tole dày 1.2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng kem.;- Các thiết bị điều khiển cho từng thiết bị gồm:+ CB rời từng thiết bị;+ Timer điều khiển, đèn báo pha, nút tắc khẩn;+ Switch 3 vị trí, D=22 mm;- Điều khiển 3 chế độ: ON -OFF - AUTO; | Trạm y tế xã Xuân Thới Thượng | |
| 31 | Bơm chìm nước thải | 1 | Bộ | - Cột áp ≥ 4m.- Lưu lượng: ≥ 3.5 m3/h.- Công suất: 150W;- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 32 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | Hệ | - Vật liệu: Inox 304, dày 1.5 mm;- Lưới lọc: lỗ 4mm;- Khung giằng Inox 304, V4, 2mm;- Kích thước: 400*400*400mm; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 33 | Làm nắp thăm | 1 | Cái | - Kích thước: D*R = 0.8*0.4m;- Vật liệu: Khung Vê 40*40 dày 3mm, Thép CT3;- Tole gân dày 3mm, sơn chống rỉ Epoxy; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 34 | Bơm chìm nước thải (Tuần hoàn bùn) | 1 | Bộ | - Dòng bơm chìm có phao;- Áp suất tối đa: 4m;- Lưu lượng: 2.46 m3/h;- Công suất: 100W;- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 35 | Máy thổi khí | 1 | Bộ | - Lưu lượng ≥ 200 lít/min;- Cột áp: 20 kPa;- Công suất: 140 W;- Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 36 | Màng lọc sinh học MBR | 1 | Hệ | - Vật liệu: PVDF;- Lỗ màng : 0.4 μm;- Kích thước sợi màng: 2.8 mm;- Tiết diện bề mặt: 6 m2/tấm;- Lưu lượng: 0.2 - 0.8 m3/m2/ngày; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 37 | Bơm lọc màng | 2 | Bộ | - Lưu lượng: 3,4 LPM;- Điện áp: 36 VDC;- Cột áp: 15 PSI; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 38 | Van điện từ | 2 | Cái | - Kích thước: DN15 (Phi 21);- Vật liệu: Đồng | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 39 | Vi sinh xử lý nước biosystems | 1 | Hệ | - Bổ sung vào bể Aerotank, cung cấp vi sinh nuôi cấy ban đầu;- Dạng bột, màu vàng nâu;- Đóng gói: 0,5 kg/gói, 10 kg/thùng; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 40 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Ht | - Đường ống lắp bơm, đường ống dẫn nước chảy tràn, đường ống dẫn bùn, hoàn lưu bùn….- Phụ kiện khác: Keo dán ống, keo lụa, co, tê, mặt bích, rắc co, van 1 chiều ….- Vật liệu: uPVC | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 41 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | - Tủ điện đứng, Tole dày 1.2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng kem.;- Các thiết bị điều khiển cho từng thiết bị gồm:+ CB rời từng thiết bị;+ Timer điều khiển, đèn báo pha, nút tắc khẩn;+ Switch 3 vị trí, D=22 mm;- Điều khiển 3 chế độ: ON -OFF - AUTO; | Trạm y tế xã Trung Chánh | |
| 42 | Chi phí lắp đặt | 1 | Toàn bộ | Toàn bộ nhân công lắp đặt tất cả thiết bị thành hệ thống đồng nhất, có thể vận hành hoàn toàn tự động và bán tự động | Trung tâm và các trạm y tế | |
| 43 | Chi phí vận chuyển | 1 | Toàn bộ | Vận chuyển toàn bộ thiết bị máy móc, bồn bể và các vật tư khác đến chân công trình | Trung tâm và các trạm y tế | |
| 44 | Chi phí test mẫu | 1 | Toàn bộ | Phân tích 13 chỉ tiêu cơ bản, được so sánh theo cột B, quy chuẩn QCVN 28:2010/BTNMT về nước thải Y tế, bao gồm: pH, BOD5, TSS, COD, Sunfua, amoni, nitrat (tính theo N), Phốt phát (P), Dầu mỡ ĐTV, Tổng Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae. | Trung tâm và các trạm y tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm file Hợp đồng; Phụ lục thanh toán 3a hoặc 8b hoặc hóa đơn GTGT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc là sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế. - Có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế; + Tương tự về quy mô công việc: Có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 300 triệu đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Cam kết bảo hành thiết bị ≥12 tháng;- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế khi thiết bị hư hỏng trong vòng 5 năm; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải;- Có chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR.- Đã làm cán bộ quản lý hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 300.000.000 Đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ quản lý bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (bản sao y công chứng):1/ Bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu;4/ Có quyết định bổ nhiệm chức vụ quản lý công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của cán bộ quản lý.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện điện tử hoặc kỹ thuật môi trường tối thiểu 03 năm nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống sử lý nước thải;- Có chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 300.000.000 Đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật kèm theo các tài liệu sau đây(bản sao y công chứng):1/ Văn bằng đại học, chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, chứng nhận vận hành, bảo trì bảo dưỡng súc rửa màng MBR;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoặc thanh lý hợp đồng đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi