Gói thầu: Gói số 06: Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại trung tâm TTCH Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại trung tâm TTCH Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:39:00 đến ngày 2021-12-09 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,730,706,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,308,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu ba trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6096059182E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.219211836E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc thiết bị hội nghị truyền hình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.511.494.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.022.988.570 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có địa điểm hoặc hợp đồng hợp tác cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị có trụ sở tại các huyện, thị xã, thành phố trong địa bàn tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong thời hạn bảo hành: nhà thầu phải có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư về các lỗi thiết bị. Thời hạn nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư không quá 07 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh Nhân sự đã tham gia quản lý chung cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc thiết bị hội nghị truyền hình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm Triển khai cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;Trong đó:- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận chuyên gia hội nghị trực tuyến của hãng sản xuất trang thiết bị chào thầu.- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo CCNP có chứng chỉ quốc tế, còn thời hạn.- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo CEH - Certified Ethical Hacker (Master In Hacking) được cấp bởi Ec-Council và đã được cấp chứng chỉ quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân sự đào tạo hướng dẫn vận hành khai thác, bảo trì bảo dưỡng, xử lý sự cố tại tỉnh Bình Định |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại trung tâm TTCH Công an tỉnh Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại trung tâm TTCH Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đầy đủ các thành phần E-HSDT theo quy định tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-CDNT 15.2, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá chào thầu là mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau - Tất cả các thiết bị tham gia dự thầu phải có tên, ký mã hiệu nhãn mác và Cataloge rõ ràng; - Đối với thiết bị hội nghị truyền hình (thiết bị quản lý đa điểm MCU, thiết bị điều khiển đa điểm MCU, thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp trung tâm, thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp điểm nhánh, camera mở rộng thứ hai thiết bị hội nghị truyền hình) : Tất cả cataloge phải được nhà sản xuất đóng dấu xác nhận thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với thiết bị nhập khẩu; bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng đối với các hàng hoá sản xuất trong nước; giấy chứng nhận bản quyền (License) đối với phần mềm thương mại trước khi bàn giao sản phẩm. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực quyết định/công văn/văn bản của cơ quan có thẩm quyền trực thuộc Bộ thông tin và truyền thông chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện về kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng, đảm bảo an toàn thông tin. Trong trường hợp liên danh, tương ứng theo phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nếu phần việc đảm nhận là cung cấp mạng truyền số liệu chuyên dùng), thành viên trong liên danh phải cung cấp chứng thực quyết định/công văn/văn bản của cơ quan có thẩm quyền trực thuộc Bộ thông tin và truyền thông chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện về kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất do chính hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam cấp đối với các thiết bị chính của gói thầu như: thiết bị quản lý đa điểm MCU, thiết bị điều khiển đa điểm MCU, phần mềm bản quyền cho phép 25 điểm kết nối đồng thời, thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp trung tâm, thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp điểm nhánh, camera mở rộng thứ hai thiết bị hội nghị truyền hình, trung tâm điều khiển kèm chống hú và ghi âm, bàn trộn âm thanh 16 đường vào, Bàn mixer 6 đường vào micro, Amply khuyếch đại công suất 240W, loa hộp 30W, máy chủ toạ và micro cần dài, máy đại biểu kèm micro cần dài. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do chính hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các thiết bị chính gói của thầu như: thiết bị quản lý đa điểm MCU, thiết bị điều khiển đa điểm MCU, phần mềm bản quyền cho phép 25 điểm kết nối đồng thời, thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp trung tâm, thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp điểm nhánh, camera mở rộng thứ hai thiết bị hội nghị truyền hình, trung tâm điều khiển kèm chống hú và ghi âm, bàn trộn âm thanh 16 đường vào, Bàn mixer 6 đường vào micro, Amply khuyếch đại công suất 240W, loa hộp 30W, máy chủ toạ và micro cần dài, máy đại biểu kèm micro cần dài. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương- Nhà thầu có địa điểm hoặc hợp đồng hợp tác cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị có trụ sở tại các huyện, thị xã, thành phố trong địa bàn tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.308.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Định Số 01A Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 069.4349.364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 01A Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 069.4349.364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01A Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 069.4349.364 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm MCU | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị điều khiển đa điểm MCU | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm bản quyền cho phép 25 điểm kết nối đồng thời | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị hội nghị truyền hình phòng họp điểm nhánh | 11 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Camera mở rộng thứ hai thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị kéo dài cable camera qua cáp mạng | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tivi 75 inch | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | TV 65 inch | 22 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tivi 50 inch | 12 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Phần mềm điều khiển: Autotracking Camera hội nghị truyền hình với hệ thống âm thanh hội thảo | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy tính để bàn cài đặt phần mềm điều khiển | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy tính xách tay điều khiển cuộc họp | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Trung tâm điều khiển kèm chống hú và ghi âm | 12 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 đường vào | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn Mixer 6 đường vào micro | 11 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Amply khuếch đại công suất 240W | 12 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Loa hộp 30W | 50 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy chủ toạ kèm micro cần dài | 16 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy đại biểu kèm micro cần dài | 137 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ lưu điện 3KVA | 11 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ lưu điện 5KVA | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ Rack U42 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ thiết bị âm thanh | 12 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Khung treo tivi cố định | 24 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Khung treo tivi di động | 12 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Chân đế tripod | 12 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 11 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Chuyển mạch IP 8 cổng | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cáp âm thanh chuyên dụng | 1.200 | m | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cáp HDMI | 39 | sợi | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dây cáp kết nối hệ thống hội thảo | 13 | sợi | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Vật tư thi công phụ | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Chi phí cài đặt | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Chi phí Đấu nối kênh truyền | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chi phí thuê Kênh truyền số liệu chuyên dùng | 1 | Kênh | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chi phí thuê Kênh truyền số liệu chuyên dùng | 11 | Kênh | Tham chiếu mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6096059182E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.219211836E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc thiết bị hội nghị truyền hình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.511.494.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.022.988.570 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có địa điểm hoặc hợp đồng hợp tác cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị có trụ sở tại các huyện, thị xã, thành phố trong địa bàn tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong thời hạn bảo hành: nhà thầu phải có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư về các lỗi thiết bị. Thời hạn nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư không quá 07 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh Nhân sự đã tham gia quản lý chung cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc thiết bị hội nghị truyền hình). | 10 | 5 |
| 2 | Nhóm Triển khai cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm | 6 | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;Trong đó:- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận chuyên gia hội nghị trực tuyến của hãng sản xuất trang thiết bị chào thầu.- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo CCNP có chứng chỉ quốc tế, còn thời hạn.- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo CEH - Certified Ethical Hacker (Master In Hacking) được cấp bởi Ec-Council và đã được cấp chứng chỉ quốc tế | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm nhân sự đào tạo hướng dẫn vận hành khai thác, bảo trì bảo dưỡng, xử lý sự cố tại tỉnh Bình Định | 3 | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi