Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:19:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,590,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang, hệ thống an toàn giao thông trên tuyến. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy san công suất≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh thép≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông công suất 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường liên xã Ia Băng - Ia Pết, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Hoá đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV và phải xác nhận không nợ thuế đến hết quý III năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693831224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 0269.3824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đá vỉa mép mặt đường hiện hữu | Tham chiếu Chương V-HSMT | 372,02 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ sân bê tông | "nt" | 101,54 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cm | "nt" | 71,34 | 1 m |
| 4 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | "nt" | 227,79 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh xây cũ (tận dụng 70%) | "nt" | 136,68 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | "nt" | 370,34 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | "nt" | 370,34 | 1 m3 |
| 8 | Vét hữu cơ | "nt" | 2.847 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km | "nt" | 2.847 | 1 m3 |
| 10 | V/c đất hữu cơ xa tiếp đổ xa tiếp 1km | "nt" | 2.847 | 1 m3 |
| 11 | Đào nền + đào diện thi công đất cấp 3 | "nt" | 2.006,91 | 1 m3 |
| 12 | Đào rãnh đất cấp 3 | "nt" | 3.802,43 | 1 m3 |
| 13 | Đào khuôn đường + khuôn đá vỉa | "nt" | 6.973,76 | 1 m3 |
| 14 | Đắp nền đường đạt K0.95 (tận dụng) | "nt" | 3.144,14 | 1 m3 |
| 15 | V/ c đất thừa đổ xa về mỏ 1km (hoàn thổ) | "nt" | 6.046,72 | 1 m3 |
| 16 | V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 4km (hoàn thổ) | "nt" | 6.046,72 | 1 m3 |
| 17 | V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 5.45km (hoàn thổ) | "nt" | 6.046,72 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 3.138,11 | 1 m3 |
| 19 | V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 1km | "nt" | 3.138,11 | 1 m3 |
| B | Mặt đường ổ gà, bong tróc nặng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ | "nt" | 602,82 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | "nt" | 602,82 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | "nt" | 602,82 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn ổ gà dày 20cm | "nt" | 1.004,69 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 1.004,69 | 1 m3 |
| 6 | V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 1km | "nt" | 1.004,69 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | "nt" | 1.165,4404 | 1 m3 |
| 8 | V/ c đất về đắp cự ly 1km | "nt" | 1.165,4404 | 1 m3 |
| 9 | V/ c đất về đắp tiếp 4km | "nt" | 1.165,4404 | 1 m3 |
| 10 | V/ c đất về đắp tiếp 5.45km | "nt" | 1.165,4404 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | "nt" | 1.004,69 | 1 m3 |
| 12 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm | "nt" | 5.023,47 | 1 m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2 | "nt" | 5.023,47 | 1 m2 |
| 14 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2 | "nt" | 7.135,82 | 1 m2 |
| C | Mặt đường cũ tận dụng | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt cũ TCN 2.7Kg/m2 | "nt" | 27.373,47 | m2 |
| D | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Trồng đá vỉa ( tận dụng đá) | "nt" | 372,02 | 1 m3 |
| 2 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) (đá vỉa mới) | "nt" | 84,84 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | "nt" | 5.848,7548 | 1 m3 |
| 4 | V/ c đất về đắp cự ly 1km | "nt" | 5.848,7548 | 1 m3 |
| 5 | V/ c đất về đắp tiếp 4km | "nt" | 5.848,7548 | 1 m3 |
| 6 | V/ c đất về đắp tiếp 5.45km | "nt" | 5.848,7548 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | "nt" | 5.042,03 | 1 m3 |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm | "nt" | 25.210,15 | 1 m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2 | "nt" | 25.210,15 | 1 m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | "nt" | 3,57 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | "nt" | 0,3363 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | "nt" | 46,67 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | "nt" | 3,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | "nt" | 2,43 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp cọc tiêu | "nt" | 81,94 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | "nt" | 127 | 1 Cái |
| 8 | Đào đất móng cọc thủy chỉ | "nt" | 1,18 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép cọc thủy chỉ d12 (CB300-V) | "nt" | 0,0345 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | "nt" | 0,0074 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc thủy chỉ | "nt" | 3,18 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cọc thủy chỉ đá 1x2 M200 | "nt" | 0,38 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | "nt" | 0,96 | 1 m3 |
| 14 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp cọc thủy chỉ | "nt" | 5,83 | 1m2 |
| 15 | Trồng cọc thủy chỉ | "nt" | 7 | 1 Cái |
| 16 | Đào bỏ móng bê tông biển báo cũ | "nt" | 8,98 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 | "nt" | 44 | 1 Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 | "nt" | 17 | 1 Cái |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 13,18 | 1 m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật | "nt" | 2 | 1 Cái |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 0,86 | 1 m3 |
| F | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Nạo vét cống bị bồi lấp | "nt" | 49,64 | 1 m3 |
| 2 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km | "nt" | 49,64 | 1m3/km |
| 3 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km | "nt" | 49,64 | 1m3/km |
| 4 | Ván khuôn bê tông | "nt" | 24,26 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông bù thành rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 4,24 | 1 m3 |
| 6 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm | "nt" | 48,51 | 1 m2 |
| 7 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 95,67 | 1 m3 |
| 8 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 46,74 | 1 m3 |
| 9 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm | "nt" | 107,81 | 1 m2 |
| 10 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | "nt" | 3,65 | 1 m3 |
| 11 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 | "nt" | 3,65 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | "nt" | 22,25 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | "nt" | 33,33 | 1 m3 |
| 14 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 106,39 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 175,98 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | "nt" | 28,85 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0157 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,0495 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 3,51 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,43 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 12 | 1 Tấm |
| 22 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,0115 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | "nt" | 83,7 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T) | "nt" | 0,418 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn | "nt" | 653,02 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm lát | "nt" | 3.766 | Tấm |
| 27 | Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 102,51 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | "nt" | 2,83 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0193 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn | "nt" | 26,03 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm lát | "nt" | 174 | Tấm |
| 32 | Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 3,99 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thành rãnh | "nt" | 134,21 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh | "nt" | 27,54 | 1 m3 |
| 35 | Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh | "nt" | 0,11 | 1 m3 |
| 36 | VXM M100 khe tấm lát | "nt" | 3,34 | 1 m3 |
| 37 | Lớp giấy dầu | "nt" | 460,87 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,1946 | 1 tấn |
| 39 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,7764 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 24,36 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 6,67 | 1 m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 58 | 1 Tấm |
| 43 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,0974 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | "nt" | 21,32 | 1 m3 |
| 45 | Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0872 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn | "nt" | 151,7 | 1 m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm lát | "nt" | 786 | Tấm |
| 48 | Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 19,41 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | "nt" | 1,65 | 1 m3 |
| 50 | Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0087 | 1 tấn |
| 51 | Ván khuôn | "nt" | 13,2 | 1 m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm lát | "nt" | 78 | Tấm |
| 53 | Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 1,79 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn thành rãnh | "nt" | 11,31 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh | "nt" | 7,61 | 1 m3 |
| 56 | Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh | "nt" | 0,03 | 1 m3 |
| 57 | VXM M100 khe tấm lát | "nt" | 0,85 | 1 m3 |
| 58 | Lớp giấy dầu | "nt" | 101,15 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,2077 | 1 tấn |
| 60 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,7892 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 24,6 | 1 m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 7 | 1 m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 50 | 1 Tấm |
| 64 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,084 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | "nt" | 42,27 | 1 m3 |
| 66 | Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T) | "nt" | 0,1465 | 1 tấn |
| 67 | Ván khuôn | "nt" | 280,63 | 1 m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm lát | "nt" | 1.320 | Tấm |
| 69 | Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 30,93 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | "nt" | 2,5 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0107 | 1 tấn |
| 72 | Ván khuôn | "nt" | 18,12 | 1 m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm lát | "nt" | 96 | Tấm |
| 74 | Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 2,2 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh | "nt" | 15,4 | 1 m3 |
| 76 | Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh | "nt" | 0,06 | 1 m3 |
| 77 | VXM M100 khe tấm lát | "nt" | 1,69 | 1 m3 |
| 78 | Lớp giấy dầu | "nt" | 239,25 | 1 m2 |
| 79 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | "nt" | 0,69 | 1 m3 |
| 80 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | "nt" | 0,69 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông chân khay | "nt" | 3,27 | 1 m2 |
| 82 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,1739 | 1 tấn |
| 83 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,5818 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 18,05 | 1 m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 5,31 | 1 m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 32 | 1 Tấm |
| 87 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,0538 | 1 m3 |
| G | Cống bản 70x50, L=306m | |||
| 1 | Đập bỏ cống cũ | "nt" | 14,22 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | "nt" | 14,22 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | "nt" | 14,22 | 1 m3 |
| 4 | Trục vớt ống cống d60 | "nt" | 47 | 1 đoạn |
| 5 | Đào móng cống + dẫn dòng đất cấp 3 | "nt" | 489,44 | 1 m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 | "nt" | 98,3 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 5,3547 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 4,8343 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 263,78 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 403,21 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 54,69 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 50,65 | 1 m3 |
| 13 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | "nt" | 459,86 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 355 | 1 Tấm |
| 15 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,8624 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 dày 2cm | "nt" | 354,55 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 303,82 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 146,13 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | "nt" | 146,13 | 1 m3 |
| 20 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 18,32 | 1 m3 |
| 21 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm | "nt" | 14,02 | 1 m2 |
| 22 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | "nt" | 2,58 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 2,58 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | "nt" | 2,58 | 1 m3 |
| 25 | Đệm đá 4x6 | "nt" | 3,87 | 1m3 |
| 26 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 9 | 1 m3 |
| H | Nối THL cống ngang B70xH, B50xH | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 1,91 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) | "nt" | 31 | 1 Tấm |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | "nt" | 3,05 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | "nt" | 3,05 | 1 m3 |
| 5 | Nạo vét cống bị bồi lấp | "nt" | 35,23 | 1 m3 |
| 6 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km | "nt" | 35,23 | 1m3/km |
| 7 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km | "nt" | 35,23 | 1m3/km |
| 8 | Xếp rọ đá KT(2.0x1.0x0.5)m gia cố hạ lưu | "nt" | 6 | 1 rọ |
| 9 | Đào móng cống + dẫn dòng đất cấp 3 | "nt" | 36,66 | 1 m3 |
| 10 | Đệm đá 4x6 | "nt" | 1,02 | 1m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,236 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,1065 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 8,19 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 4,7 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,82 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 1,23 | 1 m3 |
| 17 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | "nt" | 9,68 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 36 | 1 Tấm |
| 19 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,028 | 1 m3 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 2cm | "nt" | 6,17 | 1m2 |
| 21 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 0,19 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 36,44 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | "nt" | 36,44 | 1 m3 |
| 24 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | "nt" | 50,82 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km đường L5 | "nt" | 50,82 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km ĐL5 | "nt" | 50,82 | 1 m3 |
| 27 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | "nt" | 6,6 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | "nt" | 9,9 | 1 m3 |
| 29 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 16,85 | 1 m3 |
| I | Cống bản 100x1x00, nối THL | |||
| 1 | Nạo vét cống bị bồi lấp | "nt" | 6 | 1 m3 |
| 2 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km | "nt" | 6 | 1m3/km |
| 3 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km | "nt" | 6 | 1m3/km |
| 4 | Đào bỏ tấm đan biên | "nt" | 0,21 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | "nt" | 0,21 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | "nt" | 0,21 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng cống đất cấp 3 | "nt" | 19,63 | 1 m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6 | "nt" | 1,79 | 1m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,0776 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0417 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 5,15 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 3,82 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,78 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,6 | 1 m3 |
| 15 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | "nt" | 13,64 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 4 | 1 Tấm |
| 17 | Chèn VXM M100, dày 1cm | "nt" | 0,0056 | 1 m3 |
| 18 | Trát VXM M100 dày 2cm | "nt" | 7,89 | 1m2 |
| 19 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 2,93 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 16,32 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | "nt" | 16,32 | 1 m3 |
| J | Sửa chữa cống cũ | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) | "nt" | 46 | 1 Tấm |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | "nt" | 0,46 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | "nt" | 0,46 | 1 m3 |
| 4 | Nạo vét cống bị bồi lấp | "nt" | 27,43 | 1 m3 |
| 5 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km | "nt" | 27,43 | 1m3/km |
| 6 | V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km | "nt" | 27,43 | 1m3/km |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | "nt" | 0,0494 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | "nt" | 0,0113 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1,76 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,46 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 46 | 1 Tấm |
| K | Cống d60, L=60m | |||
| 1 | Trục vớt ống cống d60 | "nt" | 11 | 1 đoạn |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 3 | "nt" | 50,37 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | "nt" | 19,85 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống d60 | "nt" | 56 | 1 đoạn |
| 5 | Mối nối ống cống d60 VXM M100 | "nt" | 48 | 1mối nối |
| 6 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | "nt" | 48,57 | 1 m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | "nt" | 89,11 | 1m2 |
| 8 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 5,11 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | "nt" | 44,59 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | "nt" | 44,59 | 1 m3 |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | "nt" | 4 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | "nt" | 72 | 1 cái |
| 3 | Biển báo tam giác A70 | "nt" | 4 | 1 Cái |
| 4 | Biển báo tròn D70 | "nt" | 8 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo | "nt" | 12 | 1 Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển giao thông | "nt" | 288 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | "nt" | 8 | 1 Bóng |
| 8 | Cờ điều khiển giao thông | "nt" | 4 | 1 cái |
| 9 | ống nhựa PVC D40 | "nt" | 201,6 | 1 m |
| 10 | Dây nhựa | "nt" | 4.500 | m |
| 11 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | "nt" | 22,17 | 1m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | "nt" | 2,27 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông | "nt" | 6.048 | Cái |
| M | Thuế, phí | |||
| 1 | Nộp tiền thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | "nt" | 1 | trọn gói |
| 2 | Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | "nt" | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang, hệ thống an toàn giao thông trên tuyến. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu≥0,5m3 | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
| 2 | Máy san công suất≥110CV | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥10T | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 4 |
| 4 | Máy lu bánh thép≥10T | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 6 | Máy thổi bụi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV + thiết bị nấu nhựa | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông công suất 250l | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi