Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143710-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211124964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:19:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,590,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang, hệ thống an toàn giao thông trên tuyến.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy san công suất≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh thép≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông công suất 250l
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường liên xã Ia Băng - Ia Pết, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693831224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông An Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693831224


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Hoá đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV và phải xác nhận không nợ thuế đến hết quý III năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693831224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 0269.3824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đá vỉa mép mặt đường hiện hữuTham chiếu Chương V-HSMT372,021 m3
2Đào bỏ sân bê tông"nt"101,541 m3
3Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cm"nt"71,341 m
4Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ"nt"227,791 m3
5Đào rãnh xây cũ (tận dụng 70%)"nt"136,681 m3
6Vận chuyển xà bần đổ xa 1km"nt"370,341 m3
7Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km"nt"370,341 m3
8Vét hữu cơ"nt"2.8471 m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km"nt"2.8471 m3
10V/c đất hữu cơ xa tiếp đổ xa tiếp 1km"nt"2.8471 m3
11Đào nền + đào diện thi công đất cấp 3"nt"2.006,911 m3
12Đào rãnh đất cấp 3"nt"3.802,431 m3
13Đào khuôn đường + khuôn đá vỉa"nt"6.973,761 m3
14Đắp nền đường đạt K0.95 (tận dụng)"nt"3.144,141 m3
15V/ c đất thừa đổ xa về mỏ 1km (hoàn thổ)"nt"6.046,721 m3
16V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 4km (hoàn thổ)"nt"6.046,721 m3
17V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 5.45km (hoàn thổ)"nt"6.046,721 m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"3.138,111 m3
19V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 1km"nt"3.138,111 m3
B Mặt đường ổ gà, bong tróc nặng
1Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ"nt"602,821 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km"nt"602,821 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km"nt"602,821 m3
4Đào khuôn ổ gà dày 20cm"nt"1.004,691 m3
5Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"1.004,691 m3
6V/ c đất thừa đổ xa về mỏ tiếp 1km"nt"1.004,691 m3
7Đào xúc đất để đắp"nt"1.165,44041 m3
8V/ c đất về đắp cự ly 1km"nt"1.165,44041 m3
9V/ c đất về đắp tiếp 4km"nt"1.165,44041 m3
10V/ c đất về đắp tiếp 5.45km"nt"1.165,44041 m3
11Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98"nt"1.004,691 m3
12Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm"nt"5.023,471 m2
13Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2"nt"5.023,471 m2
14Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2"nt"7.135,821 m2
C Mặt đường cũ tận dụng
1Láng 2 lớp nhựa trên mặt cũ TCN 2.7Kg/m2"nt"27.373,47m2
D Mặt đường mở rộng
1Trồng đá vỉa ( tận dụng đá)"nt"372,021 m3
2Trồng đá vỉa KT(15x20x25) (đá vỉa mới)"nt"84,841 m3
3Đào xúc đất để đắp"nt"5.848,75481 m3
4V/ c đất về đắp cự ly 1km"nt"5.848,75481 m3
5V/ c đất về đắp tiếp 4km"nt"5.848,75481 m3
6V/ c đất về đắp tiếp 5.45km"nt"5.848,75481 m3
7Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98"nt"5.042,031 m3
8Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm"nt"25.210,151 m2
9Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2"nt"25.210,151 m2
E An toàn giao thông
1Đào đất móng cọc tiêu"nt"3,571 m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)"nt"0,33631 tấn
3Ván khuôn cọc tiêu"nt"46,671 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200"nt"3,11 m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150"nt"2,431 m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớp cọc tiêu"nt"81,941m2
7Trồng cọc tiêu"nt"1271 Cái
8Đào đất móng cọc thủy chỉ"nt"1,181 m3
9Cốt thép cọc thủy chỉ d12 (CB300-V)"nt"0,03451 tấn
10Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)"nt"0,00741 tấn
11Ván khuôn cọc thủy chỉ"nt"3,181 m2
12Bê tông cọc thủy chỉ đá 1x2 M200"nt"0,381 m3
13Bê tông móng cọc đá 1x2 M150"nt"0,961 m3
14Sơn trắng, đỏ 2 lớp cọc thủy chỉ"nt"5,831m2
15Trồng cọc thủy chỉ"nt"71 Cái
16Đào bỏ móng bê tông biển báo cũ"nt"8,98m3
17Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90"nt"441 Cái
18Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90"nt"171 Cái
19Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"13,181 m3
20Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật"nt"21 Cái
21Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,861 m3
F Gia cố rãnh dọc
1Nạo vét cống bị bồi lấp"nt"49,641 m3
2V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km"nt"49,641m3/km
3V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km"nt"49,641m3/km
4Ván khuôn bê tông"nt"24,261 m2
5Bê tông bù thành rãnh đá 1x2 M200"nt"4,241 m3
6Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm"nt"48,511 m2
7Xây mương đá hộc VXM M100"nt"95,671 m3
8Xây mương đá hộc VXM M100"nt"46,741 m3
9Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm"nt"107,811 m2
10Đào đất chân khay đất cấp 3"nt"3,651 m3
11Xây chân khay đá hộc VXM M100"nt"3,651 m3
12Đệm móng đá 4x6 chèn cát"nt"22,251 m3
13Bê tông móng mương đá 2x4M150"nt"33,331 m3
14Xây mương đá hộc VXM M100"nt"106,391 m3
15Ván khuôn gối mương"nt"175,981 m2
16Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"28,851 m3
17Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,01571 tấn
18Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,0495tấn
19Ván khuôn tấm đan"nt"3,511 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,431 m3
21Lắp đặt tấm đan"nt"121 Tấm
22Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,01151 m3
23Bê tông tấm lát đá 1x2 M200"nt"83,71 m3
24Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T)"nt"0,4181 tấn
25Ván khuôn"nt"653,021 m2
26Lắp đặt tấm lát"nt"3.766Tấm
27Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200"nt"102,511 m3
28Bê tông tấm lát đá 1x2 M200"nt"2,831 m3
29Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T)"nt"0,01931 tấn
30Ván khuôn"nt"26,031 m2
31Lắp đặt tấm lát"nt"174Tấm
32Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200"nt"3,991 m3
33Ván khuôn thành rãnh"nt"134,211 m2
34Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh"nt"27,541 m3
35Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh"nt"0,111 m3
36VXM M100 khe tấm lát"nt"3,341 m3
37Lớp giấy dầu"nt"460,871 m2
38Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,19461 tấn
39Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,7764tấn
40Ván khuôn tấm đan"nt"24,361 m2
41Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"6,671 m3
42Lắp đặt tấm đan"nt"581 Tấm
43Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,09741 m3
44Bê tông tấm lát đá 1x2 M200"nt"21,321 m3
45Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T)"nt"0,08721 tấn
46Ván khuôn"nt"151,71 m2
47Lắp đặt tấm lát"nt"786Tấm
48Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200"nt"19,411 m3
49Bê tông tấm lát đá 1x2 M200"nt"1,651 m3
50Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T)"nt"0,00871 tấn
51Ván khuôn"nt"13,21 m2
52Lắp đặt tấm lát"nt"78Tấm
53Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200"nt"1,791 m3
54Ván khuôn thành rãnh"nt"11,311 m2
55Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh"nt"7,611 m3
56Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh"nt"0,031 m3
57VXM M100 khe tấm lát"nt"0,851 m3
58Lớp giấy dầu"nt"101,151 m2
59Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,20771 tấn
60Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,7892tấn
61Ván khuôn tấm đan"nt"24,61 m2
62Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"71 m3
63Lắp đặt tấm đan"nt"501 Tấm
64Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,0841 m3
65Bê tông tấm lát đá 1x2 M200"nt"42,271 m3
66Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T)"nt"0,14651 tấn
67Ván khuôn"nt"280,631 m2
68Lắp đặt tấm lát"nt"1.320Tấm
69Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200"nt"30,931 m3
70Bê tông tấm lát đá 1x2 M200"nt"2,51 m3
71Gia công cốt thép liên kết d6 (CB240-T)"nt"0,01071 tấn
72Ván khuôn"nt"18,121 m2
73Lắp đặt tấm lát"nt"96Tấm
74Bê tông mép rãnh đá 1x2 M200"nt"2,21 m3
75Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh"nt"15,41 m3
76Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh"nt"0,061 m3
77VXM M100 khe tấm lát"nt"1,691 m3
78Lớp giấy dầu"nt"239,251 m2
79Đào đất chân khay đất cấp 3"nt"0,691 m3
80Bê tông chân khay đá 1x2 M200"nt"0,691 m3
81Ván khuôn bê tông chân khay"nt"3,271 m2
82Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,17391 tấn
83Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,5818tấn
84Ván khuôn tấm đan"nt"18,051 m2
85Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"5,311 m3
86Lắp đặt tấm đan"nt"321 Tấm
87Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,05381 m3
G Cống bản 70x50, L=306m
1Đập bỏ cống cũ"nt"14,221 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km"nt"14,221 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km"nt"14,221 m3
4Trục vớt ống cống d60"nt"471 đoạn
5Đào móng cống + dẫn dòng đất cấp 3"nt"489,441 m3
6Đệm đá 4x6"nt"98,31m3
7Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"5,3547tấn
8Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"4,83431 tấn
9Ván khuôn tấm đan"nt"263,781 m2
10Ván khuôn gối đan"nt"403,211 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"54,691 m3
12Bê tông gối đan đá 1x2 M200"nt"50,651 m3
13Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100"nt"459,861 m3
14Lắp đặt tấm đan"nt"3551 Tấm
15Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,86241 m3
16Trát VXM M100 dày 2cm"nt"354,551m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"303,821 m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"146,131 m3
19Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km"nt"146,131 m3
20Xây mương đá hộc VXM M100"nt"18,321 m3
21Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm"nt"14,021 m2
22Đào đất móng mương đất cấp 3"nt"2,581 m3
23Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"2,581 m3
24Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km"nt"2,581 m3
25Đệm đá 4x6"nt"3,871m3
26Xây mương đá hộc VXM M100"nt"91 m3
H Nối THL cống ngang B70xH, B50xH
1Đập phá khối xây cống cũ"nt"1,911 m3
2Trục vớt tấm đan (tận dụng lại)"nt"311 Tấm
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1km"nt"3,051 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km"nt"3,051 m3
5Nạo vét cống bị bồi lấp"nt"35,231 m3
6V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km"nt"35,231m3/km
7V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km"nt"35,231m3/km
8Xếp rọ đá KT(2.0x1.0x0.5)m gia cố hạ lưu"nt"61 rọ
9Đào móng cống + dẫn dòng đất cấp 3"nt"36,661 m3
10Đệm đá 4x6"nt"1,021m3
11Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,236tấn
12Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,10651 tấn
13Ván khuôn tấm đan"nt"8,191 m2
14Ván khuôn gối đan"nt"4,71 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,821 m3
16Bê tông gối đan đá 1x2 M200"nt"1,231 m3
17Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100"nt"9,681 m3
18Lắp đặt tấm đan"nt"361 Tấm
19Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,0281 m3
20Trát VXM M100 dày 2cm"nt"6,171m2
21Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"0,191 m3
22Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"36,441 m3
23Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km"nt"36,441 m3
24Đào đất móng mương đất cấp 3"nt"50,821 m3
25Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km đường L5"nt"50,821 m3
26Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km ĐL5"nt"50,821 m3
27Đệm móng đá 4x6 chèn cát"nt"6,61 m3
28Bê tông móng mương đá 2x4M150"nt"9,91 m3
29Xây mương đá hộc VXM M100"nt"16,851 m3
I Cống bản 100x1x00, nối THL
1Nạo vét cống bị bồi lấp"nt"61 m3
2V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km"nt"61m3/km
3V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km"nt"61m3/km
4Đào bỏ tấm đan biên"nt"0,211 m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1km"nt"0,211 m3
6Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km"nt"0,211 m3
7Đào móng cống đất cấp 3"nt"19,631 m3
8Đệm đá 4x6"nt"1,791m3
9Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,0776tấn
10Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,04171 tấn
11Ván khuôn tấm đan"nt"5,151 m2
12Ván khuôn gối đan"nt"3,821 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,781 m3
14Bê tông gối đan đá 1x2 M200"nt"0,61 m3
15Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100"nt"13,641 m3
16Lắp đặt tấm đan"nt"41 Tấm
17Chèn VXM M100, dày 1cm"nt"0,00561 m3
18Trát VXM M100 dày 2cm"nt"7,891m2
19Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"2,931 m3
20Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"16,321 m3
21Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km"nt"16,321 m3
J Sửa chữa cống cũ
1Trục vớt tấm đan (tận dụng lại)"nt"461 Tấm
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km"nt"0,461 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km"nt"0,461 m3
4Nạo vét cống bị bồi lấp"nt"27,431 m3
5V/ chuyển đất nạo vét đổ xa 1km"nt"27,431m3/km
6V/ chuyển đất nạo vét đổ xa tiếp 1km"nt"27,431m3/km
7Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)"nt"0,0494tấn
8Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)"nt"0,01131 tấn
9Ván khuôn tấm đan"nt"1,761 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,461 m3
11Lắp đặt tấm đan"nt"461 Tấm
K Cống d60, L=60m
1Trục vớt ống cống d60"nt"111 đoạn
2Đào móng cống đất cấp 3"nt"50,371 m3
3Đệm đá 4x6"nt"19,851m3
4Lắp đặt ống cống d60"nt"561 đoạn
5Mối nối ống cống d60 VXM M100"nt"481mối nối
6Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100"nt"48,571 m3
7Trát VXM M100 dày 2cm"nt"89,111m2
8Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"5,111 m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km"nt"44,591 m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km"nt"44,591 m3
L Đảm bảo giao thông
1Cung cấp barie rào chắn"nt"41 Cái
2Di chuyển rào chắn barie"nt"721 cái
3Biển báo tam giác A70"nt"41 Cái
4Biển báo tròn D70"nt"81 Cái
5Lắp đặt biển báo"nt"121 Cái
6Nhân công điều khiển giao thông"nt"2881 Công
7Đèn chớp đỏ cảnh báo"nt"81 Bóng
8Cờ điều khiển giao thông"nt"41 cái
9ống nhựa PVC D40"nt"201,61 m
10Dây nhựa"nt"4.500m
11Sơn trắng đỏ 3 lớp"nt"22,171m2
12Bê tông đá 1x2 M200"nt"2,271 m3
13Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông"nt"6.048Cái
M Thuế, phí
1Nộp tiền thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường"nt"1trọn gói
2Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản"nt"1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang, hệ thống an toàn giao thông trên tuyến.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu≥0,5m3 Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu5
2 Máy san công suất≥110CV Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Ô tô tự đổ ≥10T Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu4
4 Máy lu bánh thép≥10T Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy lu rung ≥ 16T Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
6 Máy thổi bụi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy phun nhựa đường 190CV + thiết bị nấu nhựa Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
8 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
9 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
10 Máy thủy bình Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
11 Máy trộn bê tông công suất 250l Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu4
12 Ô tô tưới nước 5m3 Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->