Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141679-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20211134759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 19:08:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,658,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;Với V = 2.240.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Nguyễn Chí Thanh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210 955 Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Nguyễn Chí Thanh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210 955 Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Nguyễn Chí Thanh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210 955 Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện –Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVATheo yêu cầu chương V E-HSMT4Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (kiểu kín)Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Máy
3Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 24kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
4Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Theo yêu cầu chương V E-HSMT7Bộ
5Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
6Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
7Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A)Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Tủ
8Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5Tủ
9Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngănTheo yêu cầu chương V E-HSMT5Tủ
10Dây ACSR70/11Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,457km
11Cáp Cu/PVC1x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT144Sợi
12Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT192Quả
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V E-HSMT17Chuỗi
14Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Theo yêu cầu chương V E-HSMT39Bộ
15Kẹp hotline 35-120Theo yêu cầu chương V E-HSMT39Bộ
16Cặp cáp 70, CC-70Theo yêu cầu chương V E-HSMT120Bộ
17Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT110m
18Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu chương V E-HSMT195m
19Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo yêu cầu chương V E-HSMT147m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.145m
21Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT78Bộ
22Ðầu cốt đồng Cu-35Theo yêu cầu chương V E-HSMT96Cái
23Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT7Bộ
24Đầu cáp TPlug 22kV 3x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
25Hộp nối cáp 24kV HN-24/70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
26Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu chương V E-HSMT96m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmmTheo yêu cầu chương V E-HSMT120m
28Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT441m
29Dây đồng mềm M95Theo yêu cầu chương V E-HSMT54m
30Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT60Cái
31Đầu cốt đồng Cu-95Theo yêu cầu chương V E-HSMT36Cái
32Đầu cốt đồng Cu-150Theo yêu cầu chương V E-HSMT126Cái
33Đầu cáp Elbow 22kV 3x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT10Cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Theo yêu cầu chương V E-HSMT48Cái
35Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOTheo yêu cầu chương V E-HSMT24Cái
36Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVTheo yêu cầu chương V E-HSMT12Cái
37Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBATheo yêu cầu chương V E-HSMT12Cái
38Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,761Km
39Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,212Km
40Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,548Km
41Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x120Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,377Km
42Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT168m
43Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250ATheo yêu cầu chương V E-HSMT8Bộ
44Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5Theo yêu cầu chương V E-HSMT10m
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Theo yêu cầu chương V E-HSMT751Bộ
46Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongTheo yêu cầu chương V E-HSMT264Bộ
47Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT48Bộ
48Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8Bộ
49Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT128Bộ
50Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24Bộ
51Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulongTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.128Cái
B PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Ống nối dây trung ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Cái
2Biển tên cầu daoTheo yêu cầu chương V E-HSMT8Bộ
3Cột BLTL I-14-190-11Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Cột
4Cột BLTL I-16-190-11Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cột
5Cột BLTL I-18-190-9,2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Cột
6Cột BLTL I-18-230-24Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Cột
7Tiếp địa RC-4Theo yêu cầu chương V E-HSMT8Bộ
8Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 22kV XÐ22-1LTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2LTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
10Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3LTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
11Xà néo đơn 3 pha dọc 35kV cột đặc biệt XN22-3L-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
12Xà rẽ 2 pha XR-2LTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
13Cổ dề néo CND-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
14Móng cột đơn MT3a-14Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Móng
15Móng cột đơn MT4a-16Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Móng
16Móng cột đơn MT5a-18Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Móng
17Móng cột đơn MĐB-18-230Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Móng
18Biển báo cáp ngầm BB-CNTheo yêu cầu chương V E-HSMT12Bộ
19Biển báo cột cầu dao BB-CDTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE-160/125Theo yêu cầu chương V E-HSMT969m
21Ống thép D168,3/5Theo yêu cầu chương V E-HSMT51m
22Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHTheo yêu cầu chương V E-HSMT203Bộ
23Măng sông nối ống nhựa HDPETheo yêu cầu chương V E-HSMT10Bộ
24Măng sông nối ống thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
25Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch block HC22-1VHBLTheo yêu cầu chương V E-HSMT689m
26Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè BT HC22-1VHBTTheo yêu cầu chương V E-HSMT301m
27Xà đỡ cầu dao XCD-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
28Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
29Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
31Thang sắt TS-3Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
32Xà phụ XP-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
33Xà phụ XP-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
34Xà phụ XP-3Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
35Bộ truyền động BTĐTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
36Xà đỡ cầu dao cột đặc biệt XCD-1-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
37Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đặc biệt XSV-1-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
38Giá đỡ cáp lên cột cột đặc biệt GĐC-1-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
39Ghế cách điện cột đặc biệt GCĐ-1-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
40Thang sắt cột đặc biệt TS-3-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
41Xà phụ 3 pha cột đặc biệt XP-3-ĐBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
42Hố ga tại vị trí hộp nối cáp và khoan qua đường nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT6hố
43Kéo cáp qua đường nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT30m
44Ống nhựa HDPE 85/65Theo yêu cầu chương V E-HSMT120m
45Ống nhựa lưới dẻo (bọc dây đồng mềm nối chống sét van)Theo yêu cầu chương V E-HSMT105m
46Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐTheo yêu cầu chương V E-HSMT24Cái
47Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo yêu cầu chương V E-HSMT8Cái
48Tiếp địa trạm treo TĐT-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT4HT
49Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBATheo yêu cầu chương V E-HSMT5HT
50Cột bê tông li tâm I-12-190-10Theo yêu cầu chương V E-HSMT8Cột
51Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT8Bộ
52Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
53Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
54Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
55Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
56Ghế cách điện GCĐ-2,6Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
57Thang săt TS-3Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
58Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
59Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
60Giá đỡ tủ XĐTTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
61Móng trạm trụ thép MBATheo yêu cầu chương V E-HSMT5Móng
62Móng cột MT4-12-2,6Theo yêu cầu chương V E-HSMT8Móng
63Bịt đầu cáp BÐC35-120Theo yêu cầu chương V E-HSMT264Bộ
64Ống nhựa xoắn HDPE-165/125Theo yêu cầu chương V E-HSMT108m
65Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơTheo yêu cầu chương V E-HSMT220Cái
66Băng dính cách ÐiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT40Cái
67Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Theo yêu cầu chương V E-HSMT19Cái
68Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Theo yêu cầu chương V E-HSMT97Cái
69Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Theo yêu cầu chương V E-HSMT227Cái
70Hòm công tơ đấu trả lại (H6)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cái
71Hòm công tơ đấu trả lại (HTB)Theo yêu cầu chương V E-HSMT13Cái
72Hòm công tơ đấu trả lại (H3F)Theo yêu cầu chương V E-HSMT37Cái
73Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Cái
74Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Cái
75Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Theo yêu cầu chương V E-HSMT76Cái
76Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H6Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cái
77Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3FTheo yêu cầu chương V E-HSMT7Cái
78Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại HTBTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Cái
79Hào cáp ngầm 2 đi dưới nền gạch Blook HC0,4kV-2BLTheo yêu cầu chương V E-HSMT15m
80Hào cáp ngầm 3 đi dưới nền gạch Blook HC0,4kV-3BLTheo yêu cầu chương V E-HSMT10m
81Tiếp địa RLLTheo yêu cầu chương V E-HSMT9Vị trí
82Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-3Theo yêu cầu chương V E-HSMT13cột
83Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-4,3Theo yêu cầu chương V E-HSMT66cột
84Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-12Theo yêu cầu chương V E-HSMT13cột
85Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-4,3Theo yêu cầu chương V E-HSMT14cột
86Cột bê tông ly tâm I-10-190-12Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cột
87Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-7,2Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cột
88Xà néo lệch trên cột tròn 4 dâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
89Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp GĐC-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT7Bộ
90Gông cột vuông đơn CDV-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT38Bộ
91Gông cột vuông kép CDV-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT8Bộ
92Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Theo yêu cầu chương V E-HSMT350Bộ
93Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Theo yêu cầu chương V E-HSMT36Bộ
94Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-1(BT)Theo yêu cầu chương V E-HSMT16Móng
95Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-2(BT)Theo yêu cầu chương V E-HSMT57Móng
96Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-3(BT)Theo yêu cầu chương V E-HSMT12Móng
97Móng cột li tâm vỉa hè gạch Block MLT-1(BL)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Móng
98Móng cột li tâm vỉa hè gạch Block MLT-2(BL)Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Móng
99Móng cột li tâm vỉa hè gạch Block MLT-3(BL)Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Móng
100Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-3-ĐB(BT)Theo yêu cầu chương V E-HSMT16Móng
C Đấu nối hotline
1Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Theo yêu cầu chương V E-HSMT241 cò lèo
2Lắp mới xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR-3LTheo yêu cầu chương V E-HSMT51 xà
3Lắp mới cách điện néo 22kV CN-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT7cách điện
4Lắp mới cách điện đỡ 22kV SĐ-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT211 cách điện
D Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh
1Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE2x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT237m
2Thu hồi dây XLPE4x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT215m
3Thu hồi dây XLPE4x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.771m
4Thu hồi dây XLPE4x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT735m
5Thu hồi cột H6,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT19Cột
6Thu hồi cột LT6,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Cột
7Thu hồi cột H7,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT22Cột
8Thu hồi cột LT7,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT7Cột
9Thu hồi cột LT8,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Cột
10Thu hồi cột bê tông tự đúcTheo yêu cầu chương V E-HSMT5Cột
E Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Điện trở tiếp đất đường dây trung thếTheo yêu cầu chương V E-HSMT8Vị trí
2Cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Sợi
3Cầu dao cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
4Máy biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT9Máy
5Mẫu dầu máy biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Máy
6Cầu chì tự rơiTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
7Tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT6HT
8AttomatTheo yêu cầu chương V E-HSMT45Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;Với V = 2.240.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m31
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->