Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161326-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211153466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:10:00 đến ngày 2021-11-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,722,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụng và phải phù hợp với gói thầu này.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị > 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa
Sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa
30 Ngày
E-CDNT 3 Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại/fax: 069.4362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại/fax: 069.4362455


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHO HỒ SƠ ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG + QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4629100m3
2Đào móng tường bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1179100m3
3Bê tông lót móng cột đá 4x6, mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,726m3
4Bê tông lót móng tường đá 4x6, mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,955m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,458m3
6Bê tông móng đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,8903m3
7SXLD cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0404tấn
8SXLD cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7664tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,513100m2
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,046m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1016tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5705tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7016100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,204m3
15Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3456m3
16Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2968100m3
17Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,436100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,515m3
19Bê tông cột mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,16m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1173tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,483tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5918100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,6824m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1195tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8597tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6955100m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,871m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0612tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8763100m2
30Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,7884m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2797tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2907tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6753100m2
34Xây thành chắn bậc tam cấp, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1045m3
35Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1224m3
36Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,024m3
37Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x8x19cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,9569m3
38Xây lan can hành lang, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50, tường dày 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4104m3
39Xây tường chắn dưới đuôi mái ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4194m3
40Xây tường thu hồi trong nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0507m3
41Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7208tấn
42Sơn xà gồ, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC83,0561m2
43Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm:Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4312100m2
44Cung cấp + lắp dựng cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính cường lực dày 8mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,1m2
45Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,2m2
46Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,2m2
47Lát nền gạch granit, Gạch 60x60(cm), vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC109,785m2
48Ốp chân tường gạch granit, Gạch 10x60(cm), vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,98m2
49ốp đá tự nhiên vào chân móng, vữa XM M75 (tính bằng 90% diện tích ốp đá)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,876m2
50Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính bằng 10% diện tích ốp đá)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7641m2
51Lát đá granit màu xám vào giằng thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
52Lát đá granit màu xám vào bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,148m2
53Láng sàn sê nô không đánh màu dày 2cm vữa mác 100, tạo dốc i=2% về ống thoát nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,12m2
54Quét chống thấm, sê nô, … 2 lớp (quét 1kg/m2, tính cho 1 lớp)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,64m2
55Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,265m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC84,805m2
57Trát tường chắn dưới đuôi mái, tường thu hồi, tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,2178m2
58Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,52m2
59Trát xà dầm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC65,9296m2
60Trát trần vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,55m2
61Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,2m2
62Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,24m2
63Trát gờ chỉ vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79,2m
64Trát gờ chỉ nước vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79m
65Kẻ roanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,6m
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC172,375m2
67Sơn diện tích tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC84,805m2
68Sơn cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC123,39m2
69Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC221,9932m2
70Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,3585100m2
71Cung cấp + lắp đặt ống nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,246100m
72Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,015100m
73Cung cấp + lắp đặt co nhựa nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
74Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
C PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt chứa nhựa 4-8 modulesChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt chứa nhựa 2-4 modulesChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
3Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
4Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3hộp
5Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ (cho ổ cắm đôi 3 chấu)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2hộp
6Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17cái
7Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-32AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
8Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-20AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Cung cấp + lắp đặt CB 1P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
11Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đôi CVV 2x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40m
12Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29m
13Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2m
14Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC432,2m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D25mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,5m
16Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6m
17Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC216,1m
18Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,5m
19Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6m
20Cung cấp + lắp đặt đèn led đơn dài 1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16bộ
21Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D300Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
22Cung cấp + lắp đặt quạt đảo gắn trần, cánh D400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
23Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
24Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8hộp
25Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng D4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
26Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng D6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
27Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
28Cung cấp + lắp đặt buly sứChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Đào bãi tiếp địaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,021m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0582100m3
31Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,085m2
32Cung cấp + đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cọc
33Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,5m
34Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m
35Cung cấp + lắp đặt ốc đồng siết cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
D HẠNG MỤC: SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,253m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,889m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,086100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km -Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,086100m3/1km
5Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,046100m3
6Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,985m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,209m3
8Bê tông giằng bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,889m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m3
10Ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,133100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,584m3
12Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,586m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,874m3
14ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,278m2
15Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5861m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,643m2
17Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,84m2
18Trát giằng, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,122m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC147,78m
20Tạo ô lõm tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC109,383m2
22Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC777,888m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC777,888m2
24Tháo dỡ cánh cổng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,355m2
25Lắp lại cánh cổng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,355m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cổng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,097m2
27Sơn lại cánh cổng thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,0971m2
E HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,87m2
2Phá dỡ nền bê tông lót khu vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,687m3
3Xúc đổ đi lớp cát tôn nền sàn âm khu vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,946m3
4Tháo dỡ trần khu vệ sinh hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,87m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2101100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3/1km
7Quét chống thấm, sàn khu vệ sinh, 2 lớp (quét 1kg/m2, tính cho 1 lớp)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29,46m2
8Bê tông lót nền, tôn sàn âm khu vệ sinh, mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,687m3
9Đắp cát tôn nền sàn âmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,946m3
10Lát nền khu vệ sinh gacgh ceramic nhám 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,87m2
11Đóng trần thạch cao khung nổi loại chịu nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,87m2
12Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột khu vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC164,5m2
13Sơn diện tích tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 1 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC164,5m2
14Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + mốc treo giấy + chổiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13bộ
15Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
16Cung cấp + lắp đặt vòi xả + xifong inox cho tiểu namChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
17Cung cấp + lắp đặt vòi xả + xifong inox cho lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
18Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
19Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
20Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
22Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
23Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
24Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
25Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
26Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29cái
27Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt co nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35cái
29Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC69cái
30Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
32Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,088100m
33Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348100m
34Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,471100m
35Cung cấp + lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT(12x12)cm + xifongChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19cái
36Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
37Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
38Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
39Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
40Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC58cái
41Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
42Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
43Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
45Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
46Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
47Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
48Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19cái
49Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
50Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
51Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
52Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
53Cung cấp + lắp đặt co nhựa D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
55Cung cấp + lắp đặt y nhựa D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
56Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D49/42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
57Cung cấp + lắp đặt co nhựa D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
58Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
59Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22cái
60Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D42/34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
61Cung cấp + lắp đặt ty ren M6 dài 0,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48cái
62Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
63Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
64Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
65Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
66Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
67Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
68Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
69Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38cái
70Phá dỡ tường hộp gen khu vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,189m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1701m3
72Ốp tường hộp gen khu vệ sinh, gạch KT(30x60)cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,89m2
73Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,639100m
74Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,233100m
75Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,485100m
76Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m
77Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,176100m
78Phá dỡ bê tông nền sânChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,57m3
79Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đấChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,951m3
80Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0095100m3
81Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,57m3
82Cung cấp + lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19hộp
83Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19cái
84Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC136,8m
85Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28m
86Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18WChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
87Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D170, ánh sáng trắng CS=12WChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9bộ
88Tháo dỡ bệ xíChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13bộ
89Tháo dỡ vòi rữa đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
90Tháo dỡ vòi xả + ống xifong cho tiểu namChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
91Tháo dỡ vòi xả + ống xifong cho lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
92Tháo dỡ đèn 0,6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15bộ
93Tháo dỡ đèn bán cầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
94Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện trạng tại cote 7.200 vị trí trục 6-7&AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m2
95Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp (quét 1kg/m2, tính cho 1 lớp)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m2
96Láng lại sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m2
97Phá lớp vữa trát tường trục 7&AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2m2
98Căng lưới thép gia cố tường gạch bằng lưới thép KT(6x12)mm, tường trục 7&AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 , tường trục 7&AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2m2
100Phá dỡ tường 4 vị trí tầng 1, tầng 2 trục 7 để thay ống thoát nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,064m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0576m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,64m2
103Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,08100m
104Cung cấp + lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
105Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC807,725m2
106Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Khu hành lang bên trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC508,52m2
107Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (Phía bên ngoài)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC99,969m2
108Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (hành lang, cầu thang bên trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC244,28m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC907,694m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC752,8m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM
G PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,311100m3
2Đào móng tường bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0691100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,31m3
4Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5085m3
6SXLD cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0093tấn
7SXLD cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1972tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1284100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,65m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,08m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,893m3
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0334tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2179tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1893100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2811100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2287100m3
17Bê tông lót nền nhà đá 4x6 mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,47m3
18Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày > 30cm mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,18m3
19Bê tông cột đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,96m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0386tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1364tấn
22Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1824100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,256m3
24SXLD cốt thép xà dầm đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0415tấn
25SXLD cốt thép xà dầm đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4492tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2256100m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,032m3
28SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5272tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8336100m2
30Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4828m3
31Bê tông giằng đá 1x2 mác 250Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3696m3
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1158tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2814100m2
34Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm , vữa XM mác 50 ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,1796m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,4656m3
36Xây tường ngăn bệ nằm bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,228m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5884m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1862m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7434m3
40Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép C80x40x5x2lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2559tấn
41Cung cấp + lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5642100m2
42Sản xuất + lắp dựng mái tôn bếpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0851tấn
43Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC39,1471m2
44Láng sênô dày 1cm M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,49m2
45Láng sênô dày 1,5cm M75 (tính cho 1,5 lần dày 1cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,49m2
46Ngâm nước ximăngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,49m2
47Cung cấp + lắp dựng cửa khung sắt L50x50x5ly, L40x40x4ly, tôn dày dày 5ly, song sắt D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5476m2
48Cung cấp + lắp dựng cửa khung sắt L50x50x5ly, L40x40x4ly, sắt bản dày 3lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,0511m2
49Cung cấp + lắp dựng khung sắt D20, đan ô 100x100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,71m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 bóng vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,45m2
52ốp tường gạch 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,19m2
53Trát granitô gờ chỉ M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24m
54Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18m2
56Láng granitô nền sànChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8m2
57Láng granitô bậc cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m2
58Trát gờ chỉ vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33m
59Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,6m2
60Trát lanh tô, ô văng, giằng tường...vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,6224m2
61Trát xà dầm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,899m2
62Trát trần vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC76,84m2
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC104,9668m2
64Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100,331m2
65Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC325,259m2
66Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1421100m2
H PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường chứa 1MCBChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
3Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
4Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cung cấp + lắp đặt đèn compact 3U-20WChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
8Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC89m
9Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21m
10Cung cấp + lắp nổi ống luồn gen hộp KT24x14Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC111m
11Cung cấp + lắp đặt tấm mikaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
I PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16100m
2Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa PVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0216100m
4Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
5Cung cấp + lắp đặt cùm ống D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8
6Cung cấp + lắp đặt chậu xí xổm + ca nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
7Cung cấp + lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
8Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
13Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,03100m
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,035100m
15Cung cấp + lắp đặt phễu thu D100x100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
16Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
18Cung cấp + lắp đặt tê nhựa đk 49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
19Cung cấp + lắp đặt co nhựa đk 49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,116100m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,03100m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
J PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3615100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,235m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2007100m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3477m3
5SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6376m3
6Bê tông nền đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,34m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
10Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6602m3
11Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2126m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,36m2
13Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,776m2
14Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,776m2
15Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,67m2
16Quét 2 nước ximăng chống thấmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,136m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn nềnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,031100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0458100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0259100m2
20SXLD cốt thép tấm đan đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0487tấn
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CBCS, NHÀ TẠM GIỮ, NHÀ XE MOTO
1Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,28581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6, PCB30Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,567m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM mác 50, PCB30Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,888m3
4Xây móng ram dốc bằng gạch thẻ bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,063m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0177100m3
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC231 lỗ khoan
7Đục nhám mặt bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,225m2
8Bơm Sikadur 731Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1083m2
9Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông, liều lượng 0,8kg/1m2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,225m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, ván khuôn thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0444100m2
11Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0093tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0609tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0147100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7568m3
16Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,256m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0087tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0353tấn
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0512100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9864m3
21Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x8x19cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0134m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 , trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,3769m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm D1, ván khuôn thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,031100m2
24Bê tông dầm D1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,248m3
25Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0056tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0372tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,173m3
28Bê tông sê nô, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,286m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,006tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0178tấn
31Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0142tấn
32Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ván khuôn thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0357100m2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, ván khuôn thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0434100m2
35Lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,64m2
36Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
37Xây hoa gió 20x20cm, vữa XM mác 50, XM PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,48m2
38Xây tường thu hồi, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3306m3
39Xây tường thẳng trên mái bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,394m3
40Xây tường trên sê nô, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,106m3
41Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0607tấn
42Lợp tôn xanh sóng vuông dày 0,45mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1533100m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5765m3
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0776m3
45Phá dỡ nền ram dốc, nền bê tông không cốt thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,222m3
46Đóng trần la phông nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12m2
47Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,08m2
48Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sikatop 107Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,6m2
49Lát nền khu cải tạo, gạch Granite 400x400, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,805m2
50Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,558m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 50, XM PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,536m2
52Trát dầm D1 trong nhà, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,48m2
53Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4m2
54Trát dầm D1 ngoài nhà, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,62m2
55Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4m2
56Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,894m2
57Trát chành cửa, lối đi dày 1,5cm, Vữa XM mác 50, XM PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,82m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,3m
59Vệ sinh, chà nhám tường, cột, trụ ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC95,739m2
60Vệ sinh, chà nhám tường, cột, trụ ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC65,74m2
61Sơn dầm, tường trong nhà, khu cải tạo, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC65,74m2
62Sơn dầm, tường ngoài nhà khu cải tạo, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC95,739m2
63Sơn dầm, tường trong nhà khu xây mới, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC102,4295m2
64Sơn dầm, tường ngoài nhà khu xây mới, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC49,682m2
65Tháo bỏ đèn huỳnh quang 1,2m (1x40W) hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
66Tháo bỏ công tắc đơn hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
67Tháo bỏ ổ cắm 3 chỗ cắm 10A hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
68Tháo bỏ cầu chì 10A hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
69Tháo hộp nối dây 80x80 hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
70Tháo bảng điện nhựa 150x300 hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
71Tháo bỏ dây diện ruột đồng vỏ PVC hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35bộ
72Tháo bỏ ống nhựa vuông 13x20 hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15bộ
73Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt nhựa chứa 4-8 modulesChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
74Cung cấp + lắp đặt bảng điện âm tường đế + mặt nhựa 3 lỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2hộp
75Cung cấp + lắp đặt bảng điện âm tường đế + mặt nhựa 2 lỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
76Cung cấp + lắp đặt đế và mặt nạ nhựa cho ổ cắm đôi 3 chấu (mặt 3 lỗ)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5hộp
77Cung cấp + lắp đặt công tắc đơn 250VAC-16AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
78Cung cấp + lắp đặt MCB/2P-32A-10kAChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
79Cung cấp + lắp đặt MCB/2P-20A-10kAChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
80Cung cấp + lắp đặt CB/1P-10A-6kAChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
81Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đôi CVV, lõi đồng vỏ PVC (2Cx6)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
82Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV, lõi đồng vỏ PVC (1x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC64,2m
83Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV, lõi đồng vỏ PVC (1x1,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC135,2m
84Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,1m
85Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,6m
86Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV (1x2,5)mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,1m
87Cung cấp + lắp đặt đèn led đơn dài 1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
88Cung cấp + lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh D400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
89Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
90Cung cấp + lắp đặt hộp nối KT(100x100) gồm đế và mặt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
91Cung cấp + lắp đặt đầu cose đồng D6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
92Cung cấp + lắp đặt ống nhựa nẹp vuông KT(25x14)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
93Cung cấp + lắp đặt puli sứChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
94Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8321m3
95Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =50mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6m
96Cung cấp + đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng, D16 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cọc
97Ốc đồng siết cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0083100m3
99Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
100Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
101Cung cấp + lắp đặt co nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
102Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,033100m
103Cung cấp + lắp đặt cùm ống thép mạ kẽm D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)32
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụng và phải phù hợp với gói thầu này.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Cắt gạch đá1
2 Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Cắt, uốn sắt1
3 Máy đầm bàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Đầm bàn1
4 Máy đầm cóc (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Đầm cóc1
5 Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Đầm dùi1
6 Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Hàn1
7 Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Khoan bê tông1
8 Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) > 250L1
9 Máy đào (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) > 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->