Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:10:00 đến ngày 2021-11-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,722,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụng và phải phù hợp với gói thầu này.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa Sửa chữa các hạng mục cơ sở làm việc Đội CSGT Công an huyện Phú Hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên.
Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHO HỒ SƠ ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG + QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4629 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột đá 4x6, mác 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,726 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường đá 4x6, mác 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,955 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 mác 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,458 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,8903 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0404 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7664 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng băng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,513 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,046 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1016 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5705 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7016 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,204 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3456 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2968 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,436 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,515 | m3 |
| 19 | Bê tông cột mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,16 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1173 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,483 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5918 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,6824 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1195 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8597 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6955 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,871 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0612 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8763 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,7884 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2797 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2907 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6753 | 100m2 |
| 34 | Xây thành chắn bậc tam cấp, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1045 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1224 | m3 |
| 36 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,024 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x8x19cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,9569 | m3 |
| 38 | Xây lan can hành lang, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50, tường dày 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4104 | m3 |
| 39 | Xây tường chắn dưới đuôi mái ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4194 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi trong nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm ,vữa xi măng mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0507 | m3 |
| 41 | Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7208 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ, sơn 3 nước | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 83,056 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm: | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4312 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính cường lực dày 8mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,1 | m2 |
| 45 | Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch granit, Gạch 60x60(cm), vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 109,785 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch granit, Gạch 10x60(cm), vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,98 | m2 |
| 49 | ốp đá tự nhiên vào chân móng, vữa XM M75 (tính bằng 90% diện tích ốp đá) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,876 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính bằng 10% diện tích ốp đá) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,764 | 1m2 |
| 51 | Lát đá granit màu xám vào giằng thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,56 | m2 |
| 52 | Lát đá granit màu xám vào bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,148 | m2 |
| 53 | Láng sàn sê nô không đánh màu dày 2cm vữa mác 100, tạo dốc i=2% về ống thoát nước | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,12 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm, sê nô, … 2 lớp (quét 1kg/m2, tính cho 1 lớp) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,64 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 153,265 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84,805 | m2 |
| 57 | Trát tường chắn dưới đuôi mái, tường thu hồi, tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần không sơn) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60,2178 | m2 |
| 58 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (ngoài nhà) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,52 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 65,9296 | m2 |
| 60 | Trát trần vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 195,55 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,2 | m2 |
| 62 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,24 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 79,2 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 79 | m |
| 65 | Kẻ roan | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,6 | m |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 172,375 | m2 |
| 67 | Sơn diện tích tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84,805 | m2 |
| 68 | Sơn cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 123,39 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 221,9932 | m2 |
| 70 | Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,3585 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,246 | 100m |
| 72 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 42mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m |
| 73 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa nhựa D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 74 | Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt chứa nhựa 4-8 modules | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt chứa nhựa 2-4 modules | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ (cho ổ cắm đôi 3 chấu) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt hạt công tắc | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt CB 1P-10A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đôi CVV 2x6mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 29 | m |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | m |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 432,2 | m |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 216,1 | m |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đất | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt quạt đảo gắn trần, cánh D400 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng D4 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng D6 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt buly sứ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Đào bãi tiếp địa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,02 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0582 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,085 | m2 |
| 32 | Cung cấp + đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 33 | Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,5 | m |
| 34 | Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường và mái nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m |
| 35 | Cung cấp + lắp đặt ốc đồng siết cáp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,253 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,086 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,985 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,209 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,889 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,584 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,586 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,874 | m3 |
| 14 | ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,278 | m2 |
| 15 | Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,586 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 41,643 | m2 |
| 17 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,84 | m2 |
| 18 | Trát giằng, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,122 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 147,78 | m |
| 20 | Tạo ô lõm tường rào | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 109,383 | m2 |
| 22 | Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 777,888 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 777,888 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cổng thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,355 | m2 |
| 25 | Lắp lại cánh cổng thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,355 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cổng thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,097 | m2 |
| 27 | Sơn lại cánh cổng thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,097 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 46,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,687 | m3 |
| 3 | Xúc đổ đi lớp cát tôn nền sàn âm khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,946 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 46,87 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m3/1km |
| 7 | Quét chống thấm, sàn khu vệ sinh, 2 lớp (quét 1kg/m2, tính cho 1 lớp) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 29,46 | m2 |
| 8 | Bê tông lót nền, tôn sàn âm khu vệ sinh, mác 100, đá 4x6 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,687 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền sàn âm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,946 | m3 |
| 10 | Lát nền khu vệ sinh gacgh ceramic nhám 30x30cm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 46,87 | m2 |
| 11 | Đóng trần thạch cao khung nổi loại chịu nước | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 46,87 | m2 |
| 12 | Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 164,5 | m2 |
| 13 | Sơn diện tích tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 164,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + mốc treo giấy + chổi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt vòi xả + xifong inox cho tiểu nam | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt vòi xả + xifong inox cho lavabo | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D34 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 27 | Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa 1 đầu ren đk 21mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 29 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 69 | cái |
| 30 | Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,088 | 100m |
| 33 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,348 | 100m |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 21mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,471 | 100m |
| 35 | Cung cấp + lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT(12x12)cm + xifong | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 43 | Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 48 | Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 49 | Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 50 | Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 51 | Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D60/42 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 52 | Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 55 | Cung cấp + lắp đặt y nhựa D49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D49/42mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 58 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 59 | Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D42mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 60 | Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D42/34mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 61 | Cung cấp + lắp đặt ty ren M6 dài 0,2m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 62 | Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 63 | Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 64 | Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp + lắp đặt đai treo thép mạ kẽm D42 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 67 | Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 68 | Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 69 | Cung cấp + lắp đặt cùm ống nước thép mạ kẽm D49 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 70 | Phá dỡ tường hộp gen khu vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,189 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1701 | m3 |
| 72 | Ốp tường hộp gen khu vệ sinh, gạch KT(30x60)cm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,89 | m2 |
| 73 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,639 | 100m |
| 74 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,233 | 100m |
| 75 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,485 | 100m |
| 76 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,344 | 100m |
| 77 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 42mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,176 | 100m |
| 78 | Phá dỡ bê tông nền sân | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 79 | Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đấ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,95 | 1m3 |
| 80 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0095 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 82 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | hộp |
| 83 | Cung cấp + lắp đặt hạt công tắc | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 84 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 136,8 | m |
| 85 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 86 | Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18W | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 87 | Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D170, ánh sáng trắng CS=12W | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ vòi rữa đồng D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ vòi xả + ống xifong cho tiểu nam | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ vòi xả + ống xifong cho lavabo | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ đèn 0,6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ đèn bán cầu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 94 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện trạng tại cote 7.200 vị trí trục 6-7&A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,42 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp (quét 1kg/m2, tính cho 1 lớp) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,42 | m2 |
| 96 | Láng lại sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,42 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường trục 7&A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m2 |
| 98 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bằng lưới thép KT(6x12)mm, tường trục 7&A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 , tường trục 7&A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m2 |
| 100 | Phá dỡ tường 4 vị trí tầng 1, tầng 2 trục 7 để thay ống thoát nước | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,064 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0576 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m2 |
| 103 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 104 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 105 | Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 807,725 | m2 |
| 106 | Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Khu hành lang bên trong nhà) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 508,52 | m2 |
| 107 | Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (Phía bên ngoài) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 99,969 | m2 |
| 108 | Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (hành lang, cầu thang bên trong nhà) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 244,28 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 907,694 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 752,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM | |||
| G | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0691 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,31 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,226 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5085 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0093 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1972 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,65 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,893 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0334 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2179 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1893 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2811 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2287 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6 mác 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,47 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày > 30cm mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0386 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1364 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1824 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,256 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0415 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4492 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2256 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,032 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5272 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8336 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4828 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 250 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3696 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1158 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2814 | 100m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x9x19cm , vữa XM mác 50 ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,1796 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 trong nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,4656 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn bệ nằm bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,228 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5884 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 trong nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1862 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7434 | m3 |
| 40 | Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép C80x40x5x2ly | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2559 | tấn |
| 41 | Cung cấp + lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5642 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng mái tôn bếp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0851 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 39,147 | 1m2 |
| 44 | Láng sênô dày 1cm M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,49 | m2 |
| 45 | Láng sênô dày 1,5cm M75 (tính cho 1,5 lần dày 1cm) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,49 | m2 |
| 46 | Ngâm nước ximăng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,49 | m2 |
| 47 | Cung cấp + lắp dựng cửa khung sắt L50x50x5ly, L40x40x4ly, tôn dày dày 5ly, song sắt D18 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,5476 | m2 |
| 48 | Cung cấp + lắp dựng cửa khung sắt L50x50x5ly, L40x40x4ly, sắt bản dày 3ly | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,0511 | m2 |
| 49 | Cung cấp + lắp dựng khung sắt D20, đan ô 100x100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,71 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 bóng vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,45 | m2 |
| 52 | ốp tường gạch 30x30cm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,19 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 54 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granito | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33 | m |
| 59 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,6 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường...vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,6224 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,899 | m2 |
| 62 | Trát trần vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 76,84 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 104,9668 | m2 |
| 64 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100,331 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 325,259 | m2 |
| 66 | Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1421 | 100m2 |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường chứa 1MCB | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt đèn compact 3U-20W | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 89 | m |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 10 | Cung cấp + lắp nổi ống luồn gen hộp KT24x14 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 111 | m |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt tấm mika | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| I | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0216 | 100m |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cùm ống D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt chậu xí xổm + ca nhựa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong D21 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 21mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt phễu thu D100x100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt tê nhựa đk 49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa đk 49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,116 | 100m |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa đk 49mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| J | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3615 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,235 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 mác 150 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3477 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6376 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6602 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2126 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,776 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,776 | m2 |
| 15 | Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,67 | m2 |
| 16 | Quét 2 nước ximăng chống thấm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,136 | m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0458 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0259 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0487 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CBCS, NHÀ TẠM GIỮ, NHÀ XE MOTO | |||
| 1 | Đào móng băng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2858 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6, PCB30 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,567 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,888 | m3 |
| 4 | Xây móng ram dốc bằng gạch thẻ bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,063 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0177 | 100m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,225 | m2 |
| 8 | Bơm Sikadur 731 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1083 | m2 |
| 9 | Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông, liều lượng 0,8kg/1m2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,225 | m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, ván khuôn thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0444 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,444 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0609 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0147 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7568 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0353 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9864 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 5x8x19cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0134 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 , trong nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,3769 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm D1, ván khuôn thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm D1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,248 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm D1, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0372 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,173 | m3 |
| 28 | Bê tông sê nô, bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0178 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0142 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ván khuôn thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0357 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, ván khuôn thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0434 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,56 | m2 |
| 37 | Xây hoa gió 20x20cm, vữa XM mác 50, XM PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m2 |
| 38 | Xây tường thu hồi, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3306 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng trên mái bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,394 | m3 |
| 40 | Xây tường trên sê nô, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm , vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,106 | m3 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0607 | tấn |
| 42 | Lợp tôn xanh sóng vuông dày 0,45mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1533 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5765 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0776 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền ram dốc, nền bê tông không cốt thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,222 | m3 |
| 46 | Đóng trần la phông nhựa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,08 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sikatop 107 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,6 | m2 |
| 49 | Lát nền khu cải tạo, gạch Granite 400x400, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,805 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM mác 50 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,558 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 50, XM PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,536 | m2 |
| 52 | Trát dầm D1 trong nhà, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,48 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 54 | Trát dầm D1 ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,62 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,894 | m2 |
| 57 | Trát chành cửa, lối đi dày 1,5cm, Vữa XM mác 50, XM PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,82 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,3 | m |
| 59 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 95,739 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 65,74 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, tường trong nhà, khu cải tạo, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 65,74 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, tường ngoài nhà khu cải tạo, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 95,739 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, tường trong nhà khu xây mới, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 102,4295 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, tường ngoài nhà khu xây mới, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 49,682 | m2 |
| 65 | Tháo bỏ đèn huỳnh quang 1,2m (1x40W) hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 66 | Tháo bỏ công tắc đơn hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 67 | Tháo bỏ ổ cắm 3 chỗ cắm 10A hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 68 | Tháo bỏ cầu chì 10A hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 69 | Tháo hộp nối dây 80x80 hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 70 | Tháo bảng điện nhựa 150x300 hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 71 | Tháo bỏ dây diện ruột đồng vỏ PVC hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35 | bộ |
| 72 | Tháo bỏ ống nhựa vuông 13x20 hiện trạng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 73 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt nhựa chứa 4-8 modules | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 74 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện âm tường đế + mặt nhựa 3 lỗ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 75 | Cung cấp + lắp đặt bảng điện âm tường đế + mặt nhựa 2 lỗ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 76 | Cung cấp + lắp đặt đế và mặt nạ nhựa cho ổ cắm đôi 3 chấu (mặt 3 lỗ) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 77 | Cung cấp + lắp đặt công tắc đơn 250VAC-16A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 78 | Cung cấp + lắp đặt MCB/2P-32A-10kA | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp + lắp đặt MCB/2P-20A-10kA | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp + lắp đặt CB/1P-10A-6kA | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đôi CVV, lõi đồng vỏ PVC (2Cx6)mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 82 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV, lõi đồng vỏ PVC (1x2,5)mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 64,2 | m |
| 83 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV, lõi đồng vỏ PVC (1x1,5)mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 135,2 | m |
| 84 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,1 | m |
| 85 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 63,6 | m |
| 86 | Cung cấp + lắp đặt dây dẫn điện đơn CV (1x2,5)mm2 làm nối đất | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,1 | m |
| 87 | Cung cấp + lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 88 | Cung cấp + lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh D400 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 90 | Cung cấp + lắp đặt hộp nối KT(100x100) gồm đế và mặt nhựa | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 91 | Cung cấp + lắp đặt đầu cose đồng D6 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 92 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa nẹp vuông KT(25x14) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 93 | Cung cấp + lắp đặt puli sứ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Đào móng băng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,832 | 1m3 |
| 95 | Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =50mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 96 | Cung cấp + đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng, D16 dài 2,4m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 97 | Ốc đồng siết cáp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0083 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,033 | 100m |
| 103 | Cung cấp + lắp đặt cùm ống thép mạ kẽm D90 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+Bằng tốt nghiệp;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác; +Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụng và phải phù hợp với gói thầu này.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Hàn | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | > 250L | 1 |
| 9 | Máy đào (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | > 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi