Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163533-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20211122545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:09:00 đến ngày 2021-11-29 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,721,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Có 02 hợp đồng,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 đồng hoặc:2. Có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 2 máy bơm4.000m3/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 4000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5,0T
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 15CV
- Đặc điểm thiết bị 15CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu - sức nâng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thái Hưng; địa chỉ: 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên; địa chỉ: số 1, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Công nghệ ATP; địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà trạm trên sàn động cơ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,06tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,31tấn
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,27100m2
4Bê tông cột TD Chương V E-HSMT1,74m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung, cao Chương V E-HSMT17,69m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao Chương V E-HSMT1,37m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Chương V E-HSMT0,51m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Chương V E-HSMT0,06m3
9Cốt thép lanh tô đường kính Chương V E-HSMT0,12tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,01tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,22100m2
12Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,13m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,38100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,16tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,63m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,37100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT0,35tấn
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,1m3
20Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,49m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT30,13m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT83,16m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT101,27m2
24Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5 cm, VXM75Chương V E-HSMT14,21m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT14,14m
26Soi chỉ nõm:Chương V E-HSMT68,78m
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisChương V E-HSMT164,79m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisChương V E-HSMT115,48m2
29Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E-HSMT0,24tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,24tấn
31Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Chương V E-HSMT0,2tấn
32Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Chương V E-HSMT0,2tấn
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,40Chương V E-HSMT0,55100m2
34Tôn úp nócChương V E-HSMT20,36m
35Bản thép hình chân vì kèoChương V E-HSMT9,03kg
36Vít nở D12Chương V E-HSMT23cái
37Cửa đi xếp sắt có thép lá4,8m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp sắtChương V E-HSMT4,8m2
39Chớp lấy sángChương V E-HSMT2,56m2
40Cửa sổ tôn khung thép mạ kẽmChương V E-HSMT5,88m2
41Bản nề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K51Chương V E-HSMT3bộ
42Lắp dựng chớp lấy sángChương V E-HSMT2,56m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,88m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,07tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT3,24m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,88m2
47Khóa cửa bằng móc treoChương V E-HSMT2cái
48Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,86m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,86m3
50Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V E-HSMT2cái
52Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT2cọc
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT91,4m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT21,6m
55Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2điểm
56Chân bật thép D10 Z60x120x60Chương V E-HSMT2,44kg
57Thép dẹt 40x4Chương V E-HSMT3,77kg
58Quả nậm sứChương V E-HSMT3quả
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,72m2
60Atomat cho điện sinh hoạt 32AChương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT4bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT4bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT45m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT75m
66Lắp đặt công tắc 3 hạt, 2 hạtChương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt ống ghenChương V E-HSMT82m
B Nhà trạm
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V E-HSMT105,48100m
2Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,41m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT15,98m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT84,49m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,19100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT5,09tấn
7Bê tông tường dày >45, cao Chương V E-HSMT72,34m3
8Bê tông tường dày Chương V E-HSMT33,27m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT4,09m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT1,64m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,29m2
12Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,56100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V E-HSMT1,54100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT7,54tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,92m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,64100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,08tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,75tấn
19Khớp nối SikaChương V E-HSMT25,23m
20Bê tông sàn nhà trạm bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,54m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,89100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,71tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3tấn
24Cột thủy tríChương V E-HSMT2cấu kiện
25Bê tông cột TD Chương V E-HSMT0,86m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,32m3
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT7,36m3
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,15100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,29100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,43100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V E-HSMT0,21tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,02tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,33tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,04tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT0,6tấn
36Ống thép mạ kẽm D60Chương V E-HSMT71,1kg
37Sắt vuông 14*14Chương V E-HSMT136,7kg
38Thép hình làm cầu thang lên dàn vanChương V E-HSMT147,55kg
39Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT0,21tấn
40Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT29,82m2
41Sản xuất thang sắtChương V E-HSMT0,15tấn
42Lắp sàn thao tácChương V E-HSMT0,15tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,48m2
44Bu lông các loạiChương V E-HSMT16cái
45Inox 304 dày 4mmChương V E-HSMT711,28kg
46Sản xuất cửa van phẳngChương V E-HSMT6,77tấn
47Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,71tấn
48Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Chương V E-HSMT6,77tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,71tấn
50Cần cầu 10T vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trìnhChương V E-HSMT2ca
51Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,93m3
52Nilong lót tái sinhChương V E-HSMT205,24m2
53Bê tông nền M200, đá 2x4Chương V E-HSMT38,24m3
54Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,1100m2
55Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V E-HSMT13,39100m
56Rải đá dăm lótChương V E-HSMT30,21m3
57Rải vải lọc trên cạnChương V E-HSMT0,9100m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmChương V E-HSMT0,18100m
59Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT9,61m3
60Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Chương V E-HSMT3,86m3
61Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT89,26m3
62Làm rọ thép KT2x1x0,5Chương V E-HSMT8rọ
63Thả rọ thép đá hộcChương V E-HSMT8rọ
64Ống thép mạ kẽm D60Chương V E-HSMT281,13kg
65Sắt vuông 14*14Chương V E-HSMT251,13kg
66Gia công lan canChương V E-HSMT0,53tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT32,85m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT24,38m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,37m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,24100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,05tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,21tấn
73Thép hìnhChương V E-HSMT851,08kg
74Gia công cửa sắtChương V E-HSMT0,85tấn
75Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT17,69m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,15m2
77Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,41m3
78Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,69m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,06100m2
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT8,69m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,84m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,48m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,04100m2
84Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT3,38100kg
85Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT15,33100m3
86Tấm chống lầy phục vụ thi côngChương V E-HSMT1bộ
87Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT9,17100m3
88Vận chuyển đất C1, phạm vi 3kmChương V E-HSMT5,24100m3
89Bơm nước hố móng¸ máy bơm 15CVChương V E-HSMT8ca
90Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,51100m3
91Mua đấtChương V E-HSMT54,62m3
92Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) chiều dài cọc >2,5m -Đất bùnChương V E-HSMT19,84100m
93Cọc tre giằng đậpChương V E-HSMT522m
94Phên nứaChương V E-HSMT234m2
95Bạt dứaChương V E-HSMT292,5m2
96Thép buộc cọc D4Chương V E-HSMT177,39kg
97Nhân công bậc 3,0/7 buộc thép cọcChương V E-HSMT5công
98Đắp bảo tải cát đập quâyChương V E-HSMT162,72m3
99Nhổ cọc gỗ (1/2 công đóng)Chương V E-HSMT19,84100m
100Đào phá đập thi côngChương V E-HSMT2,14100m3
101Vân chuyển đất phạm vi 6km, đất cấp IChương V E-HSMT2,14100m3
C Phần cống qua đê
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V E-HSMT45,03100m
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT40,43m3
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E-HSMT0,28100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT2tấn
6Bê tông tường dày Chương V E-HSMT4,13m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V E-HSMT0,22100m2
8Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT10,18m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,35100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT0,22tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,59tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT52,91m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT103,41m2
14Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V E-HSMT17,29100m
15Rải đá dăm lótChương V E-HSMT14,27m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,02100m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V E-HSMT0,05100m
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125Chương V E-HSMT11,67m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125Chương V E-HSMT13,38m3
20Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT31,44m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,2m3
22Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,37m3
23Nilon lótChương V E-HSMT134,14m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT26,83m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,27100m2
26Bê tông cột TD Chương V E-HSMT0,59m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,2m3
28Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,41m3
29Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,09100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,03100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,09100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V E-HSMT0,07tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,05tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,01tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,06tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,01tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT0,02tấn
38Ống thép mạ kẽm D60Chương V E-HSMT30,27kg
39Sắt vuông 14*14Chương V E-HSMT26,61kg
40Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT0,06tấn
41Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT29,82m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,1m2
43Thép hìnhChương V E-HSMT425,54kg
44Gia công cửa sắtChương V E-HSMT0,43tấn
45Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT8,84m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,881m2
47Phá dỡ mái kè đá hiện trạngChương V E-HSMT1,1100m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT30,6m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT22,42m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mChương V E-HSMT163,12m3
51Bổ sung Vật tư néo cột cũChương V E-HSMT4bộ
52Bổ sung ốp cột đôi tăng cứngChương V E-HSMT2bộ
53Cáp nhôm vặn soắn AL/XLPE/PVC 4x185Chương V E-HSMT161m
54Làm đầu cốt AM185Chương V E-HSMT8cái
55Lắp đặt cáp nhôm vặn soắn AL/XLPE/PVC 4x185Chương V E-HSMT0,161km
56Mã ốp phi 20Chương V E-HSMT10cái
57Kẹp xiết cáp vặn xoắn 185Chương V E-HSMT6cái
58Kẹp treo cáp vặn xoắn 185Chương V E-HSMT5cái
59Dây đaiChương V E-HSMT10m
60Khóa đaiChương V E-HSMT10cái
61Băng dính cách điệnChương V E-HSMT10cuộn
62Tủ điện tổng 400A kiêm Tủ điều khiển ( ATM 250A, Contactor 225A, role nhiệt MT225A, Ti...), 2 át nhánh 100A, 1x30A, TI400/5, 250/5A, đồng 500V, A, chuyển mạch, KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộChương V E-HSMT1tủ
63Tủ bù tự động 6 cấp 120kvar ( Át tổng 250A, át nhánh 6x50A, Contactor 6x50A, và 6 bình x 20kvar, bộ đk Mkro 6 cấp), 250/5A, đồng 500V, A, chuyển mạch. KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộChương V E-HSMT1tủ
64Lắp đặt tủ điện tổng 400A kiêm tủ điện điều khiển 02 động cơ 2x75KWKT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộChương V E-HSMT1tủ
65Lăp đặt tủ bù tự động 6 cấp 120kvar Át tổng 250A, át nhánh 6x50A, Contactor 6x40A, và 6 bình x 20kvar) KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộChương V E-HSMT1tủ
66Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT25m
67Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT25m
68Làm đầu cốt M70Chương V E-HSMT12cái
69Làm đầu cốt M35Chương V E-HSMT4cái
70Công tắc hành trình có hộp bảo vệ che mưa, che nắngChương V E-HSMT4Bộ
71Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hànhChương V E-HSMT40m
72Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủChương V E-HSMT1hệ
73Bộ máy đóng mở điện loại VĐ10 + hộp số+ động cơ 4,5KW+ bệ đỡChương V E-HSMT4bộ
74Tủ điều khiển 4 động cơ 4x4,5kw kt 1000x700x300, ngoài trời sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm Át tổng 100A, át nhánh 4x50A,8 khởi động từ 40A, nút ấn đèn báo, đồng hồ V/A trọn bộChương V E-HSMT2tủ
75Cáp cấp nguồn chính từ tủ tổng sang tủ điểu khiển máy đóng mở số 1, 2 bằng cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35Chương V E-HSMT30m
76Đầu cốt AM35Chương V E-HSMT8cái
77Cáp cho động cơ 4,5kW Cu/xlpe/pvc 3x4+1x2.5 mm2Chương V E-HSMT20m
78Ống luồn dây +vật tư phụChương V E-HSMT1hệ
79Cột đỡ dây trên giàn van V70x70 đồng bộ cả phụ kiệnChương V E-HSMT1bộ
80Nhân công lắp đặtChương V E-HSMT1hệ
81Lắp đặt 1 máy đóng mở cống VĐ10 bằng PP thủ công ở độ cao >1m ÷ ≤5m, Trọng lượng 1,17T/bộChương V E-HSMT4bộ
D Lắp đặt máy bơm HĐM 6000 + căn, hiệu chỉnh máy
1Đầu bơm không bao gồm động cơChương V E-HSMT2máy bơm
2Bộ mô nô ray kéo tay 3 tấn ( xích dài 3m ÷ 5m + Palang xích kéo tay 3 tấn dài 3m ÷ 5m)Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ray + cụm palang + mô nô rayChương V E-HSMT1tấn
4Bộ ray dầm palang (dầm I250 dài 5,14m)Chương V E-HSMT1cái
5Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly)Chương V E-HSMT1tủ
6Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V E-HSMT2bình
7Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V E-HSMT1bình
8Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bảng
9Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy).Chương V E-HSMT1ca
10Chi phí lắp đặt máy bơm HĐM + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thửChương V E-HSMT5,38tấn
11Chi phí chạy thử máy bơm 55kwChương V E-HSMT1.200kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Có 02 hợp đồng,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 đồng hoặc:2. Có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 2 máy bơm4.000m3/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 4000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện)33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy đầm bàn 1KW 1KW2
3 Máy đầm cóc Đầm đất1
4 Máy đầm dùi 1,5KW 1,5KW1
5 Máy trộn 80L 80L1
6 Máy trộn 250L 250L1
7 Ô tô tự đổ 5,0T 5 tấn2
8 Máy hàn 23KW 23KW1
9 Máy phát điện 10 KVA 10KVA1
10 Máy bơm nước 15CV 15CV1
11 Cần cẩu - sức nâng: >=10T >= 10 tấn1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV 110CV1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->