Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:09:00 đến ngày 2021-11-29 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,721,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Có 02 hợp đồng,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 đồng hoặc:2. Có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 2 máy bơm4.000m3/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 4000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 15CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu - sức nâng: >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Hoàn trả trạm bơm Giang thuộc dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án xây dựng tuyến đường nội bộ nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhà trạm trên sàn động cơ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, cao | Chương V E-HSMT | 17,69 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao | Chương V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô đường kính | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,49 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 30,13 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 101,27 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5 cm, VXM75 | Chương V E-HSMT | 14,21 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 14,14 | m |
| 26 | Soi chỉ nõm: | Chương V E-HSMT | 68,78 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V E-HSMT | 164,79 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V E-HSMT | 115,48 | m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,40 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 20,36 | m |
| 35 | Bản thép hình chân vì kèo | Chương V E-HSMT | 9,03 | kg |
| 36 | Vít nở D12 | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 37 | Cửa đi xếp sắt có thép lá | 4,8 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp sắt | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 39 | Chớp lấy sáng | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 40 | Cửa sổ tôn khung thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 41 | Bản nề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K51 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp dựng chớp lấy sáng | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Khóa cửa bằng móc treo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 50 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 91,4 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 55 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 56 | Chân bật thép D10 Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 2,44 | kg |
| 57 | Thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 3,77 | kg |
| 58 | Quả nậm sứ | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 60 | Atomat cho điện sinh hoạt 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống ghen | Chương V E-HSMT | 82 | m |
| B | Nhà trạm | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 105,48 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 84,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 5,09 | tấn |
| 7 | Bê tông tường dày >45, cao | Chương V E-HSMT | 72,34 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày | Chương V E-HSMT | 33,27 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,56 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 7,54 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 19 | Khớp nối Sika | Chương V E-HSMT | 25,23 | m |
| 20 | Bê tông sàn nhà trạm bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 24 | Cột thủy trí | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông cột TD | Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D60 | Chương V E-HSMT | 71,1 | kg |
| 37 | Sắt vuông 14*14 | Chương V E-HSMT | 136,7 | kg |
| 38 | Thép hình làm cầu thang lên dàn van | Chương V E-HSMT | 147,55 | kg |
| 39 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 41 | Sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 42 | Lắp sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 44 | Bu lông các loại | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Inox 304 dày 4mm | Chương V E-HSMT | 711,28 | kg |
| 46 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V E-HSMT | 6,77 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V E-HSMT | 6,77 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 50 | Cần cầu 10T vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trình | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 51 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 52 | Nilong lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 205,24 | m2 |
| 53 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 38,24 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 13,39 | 100m |
| 56 | Rải đá dăm lót | Chương V E-HSMT | 30,21 | m3 |
| 57 | Rải vải lọc trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Chương V E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 61 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 89,26 | m3 |
| 62 | Làm rọ thép KT2x1x0,5 | Chương V E-HSMT | 8 | rọ |
| 63 | Thả rọ thép đá hộc | Chương V E-HSMT | 8 | rọ |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D60 | Chương V E-HSMT | 281,13 | kg |
| 65 | Sắt vuông 14*14 | Chương V E-HSMT | 251,13 | kg |
| 66 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,38 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 73 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 851,08 | kg |
| 74 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 17,69 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,15 | m2 |
| 77 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 78 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 8,69 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 3,38 | 100kg |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,33 | 100m3 |
| 86 | Tấm chống lầy phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 9,17 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất C1, phạm vi 3km | Chương V E-HSMT | 5,24 | 100m3 |
| 89 | Bơm nước hố móng¸ máy bơm 15CV | Chương V E-HSMT | 8 | ca |
| 90 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 91 | Mua đất | Chương V E-HSMT | 54,62 | m3 |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Chương V E-HSMT | 19,84 | 100m |
| 93 | Cọc tre giằng đập | Chương V E-HSMT | 522 | m |
| 94 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 234 | m2 |
| 95 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 292,5 | m2 |
| 96 | Thép buộc cọc D4 | Chương V E-HSMT | 177,39 | kg |
| 97 | Nhân công bậc 3,0/7 buộc thép cọc | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 98 | Đắp bảo tải cát đập quây | Chương V E-HSMT | 162,72 | m3 |
| 99 | Nhổ cọc gỗ (1/2 công đóng) | Chương V E-HSMT | 19,84 | 100m |
| 100 | Đào phá đập thi công | Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 101 | Vân chuyển đất phạm vi 6km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| C | Phần cống qua đê | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 45,03 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 40,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 6 | Bê tông tường dày | Chương V E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 52,91 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 103,41 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 17,29 | 100m |
| 15 | Rải đá dăm lót | Chương V E-HSMT | 14,27 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125 | Chương V E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125 | Chương V E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 23 | Nilon lót | Chương V E-HSMT | 134,14 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,83 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột TD | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D60 | Chương V E-HSMT | 30,27 | kg |
| 39 | Sắt vuông 14*14 | Chương V E-HSMT | 26,61 | kg |
| 40 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 43 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 425,54 | kg |
| 44 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,88 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ mái kè đá hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | Chương V E-HSMT | 163,12 | m3 |
| 51 | Bổ sung Vật tư néo cột cũ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Bổ sung ốp cột đôi tăng cứng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Cáp nhôm vặn soắn AL/XLPE/PVC 4x185 | Chương V E-HSMT | 161 | m |
| 54 | Làm đầu cốt AM185 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp nhôm vặn soắn AL/XLPE/PVC 4x185 | Chương V E-HSMT | 0,161 | km |
| 56 | Mã ốp phi 20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 185 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 185 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Dây đai | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 62 | Tủ điện tổng 400A kiêm Tủ điều khiển ( ATM 250A, Contactor 225A, role nhiệt MT225A, Ti...), 2 át nhánh 100A, 1x30A, TI400/5, 250/5A, đồng 500V, A, chuyển mạch, KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Tủ bù tự động 6 cấp 120kvar ( Át tổng 250A, át nhánh 6x50A, Contactor 6x50A, và 6 bình x 20kvar, bộ đk Mkro 6 cấp), 250/5A, đồng 500V, A, chuyển mạch. KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng 400A kiêm tủ điện điều khiển 02 động cơ 2x75KWKT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Lăp đặt tủ bù tự động 6 cấp 120kvar Át tổng 250A, át nhánh 6x50A, Contactor 6x40A, và 6 bình x 20kvar) KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Làm đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Làm đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Công tắc hành trình có hộp bảo vệ che mưa, che nắng | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 71 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hành | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 72 | Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủ | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 73 | Bộ máy đóng mở điện loại VĐ10 + hộp số+ động cơ 4,5KW+ bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Tủ điều khiển 4 động cơ 4x4,5kw kt 1000x700x300, ngoài trời sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm Át tổng 100A, át nhánh 4x50A,8 khởi động từ 40A, nút ấn đèn báo, đồng hồ V/A trọn bộ | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 75 | Cáp cấp nguồn chính từ tủ tổng sang tủ điểu khiển máy đóng mở số 1, 2 bằng cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Đầu cốt AM35 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cáp cho động cơ 4,5kW Cu/xlpe/pvc 3x4+1x2.5 mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 78 | Ống luồn dây +vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 79 | Cột đỡ dây trên giàn van V70x70 đồng bộ cả phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Nhân công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 81 | Lắp đặt 1 máy đóng mở cống VĐ10 bằng PP thủ công ở độ cao >1m ÷ ≤5m, Trọng lượng 1,17T/bộ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Lắp đặt máy bơm HĐM 6000 + căn, hiệu chỉnh máy | |||
| 1 | Đầu bơm không bao gồm động cơ | Chương V E-HSMT | 2 | máy bơm |
| 2 | Bộ mô nô ray kéo tay 3 tấn ( xích dài 3m ÷ 5m + Palang xích kéo tay 3 tấn dài 3m ÷ 5m) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ray + cụm palang + mô nô ray | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Bộ ray dầm palang (dầm I250 dài 5,14m) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 8 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 9 | Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy). | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Chi phí lắp đặt máy bơm HĐM + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thử | Chương V E-HSMT | 5,38 | tấn |
| 11 | Chi phí chạy thử máy bơm 55kw | Chương V E-HSMT | 1.200 | kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Có 02 hợp đồng,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 đồng hoặc:2. Có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 2 máy bơm4.000m3/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 4000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn 80L | 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5,0T | 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện 10 KVA | 10KVA | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 15CV | 15CV | 1 |
| 11 | Cần cẩu - sức nâng: >=10T | >= 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 CV | 110CV | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi