Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:04:00 đến ngày 2021-11-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà truyền nhiễm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,4066 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4677 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4903 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà *20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,9694 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà *20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,8951 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần *20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,7115 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ *80% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 991,4584 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần *80% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 298,8461 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8449 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8449 | m3 |
| 11 | Bóc lớp láng vữa xm cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,0492 | m2 |
| 12 | Bóc lớp ốp đá Granito cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,317 | m2 |
| 14 | Bóc lớp gạch lát sàn cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,9647 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, lan can hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,1402 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6456 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6761 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4878 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3771 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7919 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1163 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, lam ngang | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5931 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,2531 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9409 | m3 |
| 35 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9831 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1837 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,1079 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,6408 | m2 |
| 39 | Trát giằng tường, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,4984 | m2 |
| 40 | DT trát tường ngoài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 357,8077 | m2 |
| 41 | DT trát trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 333,4583 | m2 |
| 42 | Trát lam ngang, sê nô | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 157,0395 | m2 |
| 43 | DT trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 373,5576 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,5615 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,6917 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,4077 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,7115 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 770,1551 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 636,9551 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,9957 | m2 |
| 51 | Lát nền chống trơn Ceramic KT 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,9035 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 754,5611 | m2 |
| 53 | Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1, 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 58 | Gia công hoa sắt lan can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2858 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,6245 | m2 |
| 60 | Sơn lại hoa sắt lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tĩnh điện màu trắng ngà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,8373 | m2 |
| 61 | Thi công trần nhựa tấm thả KT 600x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,9647 | m2 |
| 62 | Gia công dầm trần - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4213 | tấn |
| 63 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2159 | 100m2 |
| 64 | Phào chỉ thi công trần tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,26 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,7752 | m2 |
| 66 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,0978 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1723 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2544 | tấn |
| 70 | Bu lông M12x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4922 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tăng đơ, đường kính cốt thép= 18mm, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | tấn |
| 75 | Tăng đơ D40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu xanh dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6775 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 78 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m |
| 79 | Gia công lan can - Thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,791 | m2 |
| 81 | Gia công thang sắt - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 82 | Lắp dựng dầm thang - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 83 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 85 | Gia công lan can - thép tròn mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 87 | Gia công thang sắt - thép chữ V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 88 | Lắp dựng dầm thang - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 89 | Bu lông nở M16x120 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Bu lông nở M16x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 91 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,506 | m2 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | tấn |
| 93 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | tấn |
| 95 | Bu lông nở M16x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 96 | Vách ngăn bằng tôn sóng thẳng SUNTEK dày 0.40ly màu xanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5253 | 100m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu xanh dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2773 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m |
| 103 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,5 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,5 | m |
| 106 | Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 107 | Đèn sát trần, chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 22W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,5 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 115 | Đèn sát trần, chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 22W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 117 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 120 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Đế sino nổi tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 123 | Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 124 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 125 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 126 | Ống sứ qua tường D25, L=250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 127 | Xí bệt viglacera | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí xổm ST8, ST8M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 129 | Két treo VI15(Phụ kiện tay gạt) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa lavabo+ chân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 132 | Vòi Lavabo nóng lạnh + bộ xi phông + ống thải(mã SP PZ01; Quy cách đồng mạ Chorome) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 133 | Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 135 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Côn thu PVC 34x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 139 | Phếu thoát nước san Inox D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 141 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 142 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 143 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 145 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Hộp ga thu nước PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 152 | Tê PPR 20x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 154 | Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Van khóa tay vặn 2 chiều D50 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Cút PPR 90 độ D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Khoan ghiếng + trạm bơm cơ sở 1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m |
| 4 | Đào móng nhà đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9266 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 7 | Đệm cát đen lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng nền móng, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 15 | Lót bao dữa Bê tông lót nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4964 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6644 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0924 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0976 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,938 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2164 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,1804 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,938 | m2 |
| 30 | SX cửa đi bằng thép - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 31 | SX cửa đi bằng thép - thép đặc 14x14mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 32 | Tôn phẳng mạ kẽm dày 1.0mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi bằng thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc+ 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đế si nô âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 44 | ống sứ qua tường D25, L=250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 5m3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 52 | Bu lông nở rút M12x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tê PVC 76x76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van khóa tay vặn 2 chiều PVC D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm công nghiệp Pentax CM40-200A(7.5KW) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 59 | Bộ lọc thô LT03 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 60 | Chi phí vận chuyển bộ lọc thô từ Hà Nội đến Hòa An + lắp đặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Mặt bích PPR D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đầu nối bích PPR D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Ống PPR lạnh D50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 x 1x2" | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Nối thẳng ren trong PPR D25 x 1x2" | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tế nhựa PPR D25/25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 72 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Khoan ghiếng + trạm bơm cơ sở 2 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m |
| 4 | Đào móng nhà đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9266 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 7 | Đệm cát đen lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng nền móng, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 15 | Lót bao dữa Bê tông lót nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4964 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6644 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0924 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0976 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,938 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2164 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,1804 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,938 | m2 |
| 30 | SX cửa đi bằng thép - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 31 | SX cửa đi bằng thép - thép đặc 14x14mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 32 | Tôn phẳng mạ kẽm dày 1.0mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi bằng thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc+ 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đế si nô âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 44 | ống sứ qua tường D25, L=250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 52 | Bu lông nở rút M12x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tê PVC 76x76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van khóa tay vặn 2 chiều PVC D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm nước công nghệp Pentax CM40-200A (7,5 KW) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 59 | Bộ lọc thô LT03 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Chi phí vận chuyển bộ lọc thô từ Hà Nội đến Hòa An + lắp đặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Mặt bích PPR D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đầu nối bích PPR D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Ống PPR lạnh D50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 x 1x2" | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Nối thẳng ren trong PPR D25 x 1x2" | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 71 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,2805 | m2 |
| 2 | Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,306 | m2 |
| 3 | Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,153 | m2 |
| 4 | Trát lại bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,153 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,093 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,093 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 10cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch sân, - gạch Tezaro Tezaro KT 400x400mm màu vàng, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,16 | m2 |
| 14 | Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,877 | m2 |
| 15 | Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,307 | m2 |
| 16 | Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | m2 |
| 17 | Trát lại tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 21 | Đục bỏ bê tông lót móng bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3136 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất móng bó nền, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4908 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3156 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3156 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4364 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 27 | Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0284 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5983 | m2 |
| 29 | Ốp đá rối | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5983 | m2 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5698 | m3 |
| 31 | Láng đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III về đắp bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8291 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, - gạch Tezaro KT 400x400mm màu vàng, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,3832 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,924 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,429 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,429 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, - gạch Tezaro màu vàng, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 44 | Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,205 | m2 |
| 45 | Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,563 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,869 | m2 |
| 47 | Trát lại bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,869 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7321 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7321 | m3 |
| 50 | Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,049 | m2 |
| 51 | Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,395 | m2 |
| 52 | Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,821 | m2 |
| 53 | Trát lại bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,821 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0383 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0383 | m3 |
| 56 | Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,903 | m2 |
| 57 | Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,779 | m2 |
| 58 | Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m2 |
| 59 | Trát lại tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5828 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5828 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,081 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,273 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,273 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,706 | m3 |
| 67 | Lát gạch sân, - gạch Tezaro màu vàng, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,06 | m2 |
| 68 | Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,411 | m2 |
| 69 | Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,812 | m2 |
| 70 | Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,406 | m2 |
| 71 | Trát lại tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,406 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9843 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9843 | m3 |
| 74 | Lát gạch Tezaro màu vàng, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 730,11 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8948 | m3 |
| 76 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | m3 |
| 77 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 79 | Đào móng đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1013 | m3 |
| 80 | Đào móng đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6519 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 85 | Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7912 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7912 | m2 |
| 88 | Đệm cát đen lót ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8288 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 90 | Lát gạch Tezaro màu vàng KT400x400, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 91 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 4 ruột 3x4mm2+1x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm gân xoắn HDPE d25: | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 94 | Bu lông nở M12x100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Tủ điện tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện KT 600x800x300mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hiện trạng 80% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 298,3158 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vữa trát cũ 20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,579 | m2 |
| 98 | Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,579 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 372,8948 | m2 |
| 100 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,3964 | m3 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1567 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,6718 | m3 |
| 103 | Đào móng hàng rào đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9698 | m3 |
| 104 | Đào móng hàng rào đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,9547 | m3 |
| 105 | Cát lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5621 | m3 |
| 106 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8698 | m3 |
| 107 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | 100m3 |
| 109 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2855 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,3796 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8856 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,2656 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi