Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161067-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211159446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:04:00 đến ngày 2021-11-29 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,276,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà truyền nhiễm
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật99,4066m2
2Tháo dỡ xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4677tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,4903m3
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà *20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật102,9694m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà *20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật144,8951m2
6Phá lớp vữa trát trần *20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,7115m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ *80%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật991,4584m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần *80%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật298,8461m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,8449m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,8449m3
11Bóc lớp láng vữa xm cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,0492m2
12Bóc lớp ốp đá Granito cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,848m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật142,317m2
14Bóc lớp gạch lát sàn cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,9647m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật78,12m2
16Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, lan can hiện trạngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,1402m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6456m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6761m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0446tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4878tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0497tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2992100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3771100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7919m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1163tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, lam ngangTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5931100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,2531m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9409m3
35Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9831m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1837m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật122,1079m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,6408m2
39Trát giằng tường, lam ngang, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,4984m2
40DT trát tường ngoàiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật357,8077m2
41DT trát trongTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật333,4583m2
42Trát lam ngang, sê nôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật157,0395m2
43DT trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật373,5576m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật71,5615m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật66,6917m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,4077m2
47Trát trần, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,7115m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật770,1551m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật636,9551m2
50Lát nền gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật57,9957m2
51Lát nền chống trơn Ceramic KT 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,9035m2
52Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật754,5611m2
53Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,848m2
54Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật87,6m2
55Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1, 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38bộ
56Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,48m2
57Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19bộ
58Gia công hoa sắt lan canTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2858tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6245m2
60Sơn lại hoa sắt lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tĩnh điện màu trắng ngàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,8373m2
61Thi công trần nhựa tấm thả KT 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,9647m2
62Gia công dầm trần - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4213tấn
63Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2159100m2
64Phào chỉ thi công trần tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật120,26m
65Quét dung dịch chống thấm sikaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,7752m2
66Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,0978m2
67Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1723tấn
68Gia công vì kèo thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0821tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2544tấn
70Bu lông M12x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
71Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4922tấn
72Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tăng đơ, đường kính cốt thép= 18mm,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0968tấn
75Tăng đơ D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
76Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu xanh dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6775100m2
77Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
78Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,42m
79Gia công lan can - Thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5154tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,791m2
81Gia công thang sắt - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
82Lắp dựng dầm thang - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
83Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2363tấn
84Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2363tấn
85Gia công lan can - thép tròn mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
86Lắp dựng lan canTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
87Gia công thang sắt - thép chữ VTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2181tấn
88Lắp dựng dầm thang - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2181tấn
89Bu lông nở M16x120Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
90Bu lông nở M16x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật48bộ
91Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật112,506m2
92Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1782tấn
93Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
94Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1992tấn
95Bu lông nở M16x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
96Vách ngăn bằng tôn sóng thẳng SUNTEK dày 0.40ly màu xanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5253100m2
97Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
99Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0819tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0819tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu xanh dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2773100m2
102Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,68m
103Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật213,5m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật213,5m
106Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
107Đèn sát trần, chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 22WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật115,5m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,5m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật170m
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
115Đèn sát trần, chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 22WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
117Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
120Mặt Sinô 2 lỗ công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
122Đế sino nổi tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật43cái
123Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
124Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10kg
125Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
126Ống sứ qua tường D25, L=250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
127Xí bệt viglaceraTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
128Lắp đặt chậu xí xổm ST8, ST8MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
129Két treo VI15(Phụ kiện tay gạt)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
131Lắp đặt chậu rửa lavabo+ chânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
132Vòi Lavabo nóng lạnh + bộ xi phông + ống thải(mã SP PZ01; Quy cách đồng mạ Chorome)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
133Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
135Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
136Tê PVC 110x110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Côn thu PVC 34x110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100m
139Phếu thoát nước san Inox D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
140ống xả thải chậu rửa D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
141Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0339tấn
142Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0339tấn
143Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,8m2
144Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
145Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
146Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
147Chếch nhựa PVC 135 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
148Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
149Hộp ga thu nước PVC D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
150Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Cút PPR 90 độ D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
152Tê PPR 20x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,225100m
154Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
155Van khóa tay vặn 2 chiều D50 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Cút PPR 90 độ D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,055100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,155100m
159Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
160Tê PVC 110x110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
B Khoan ghiếng + trạm bơm cơ sở 1
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,5m
4Đào móng nhà đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9266m3
5Đào móng nhà đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
7Đệm cát đen lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
8Đắp đất tận dụng nền móng, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0091100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5544m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0775tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0446100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
15Lót bao dữa Bê tông lót nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,96m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4964m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0622100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6644m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, SikaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0924m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0976m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1515m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3432m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,938m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,964m2
27Trát trần, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2164m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,1804m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,938m2
30SX cửa đi bằng thép - thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
31SX cửa đi bằng thép - thép đặc 14x14mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
32Tôn phẳng mạ kẽm dày 1.0mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
33Lắp dựng cửa đi bằng thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,5m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật91m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,5m
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Mặt Sinô 1 lỗ công tắc+ 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đế si nô âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10kg
43Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
44ống sứ qua tường D25, L=250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
47Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 5m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
52Bu lông nở rút M12x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
55Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Tê PVC 76x76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Van khóa tay vặn 2 chiều PVC D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Máy bơm công nghiệp Pentax CM40-200A(7.5KW)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
59Bộ lọc thô LT03Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
60Chi phí vận chuyển bộ lọc thô từ Hà Nội đến Hòa An + lắp đặtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Cút nhựa PPR 90 độ D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Mặt bích PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Đầu nối bích PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Ống PPR lạnh D50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
66Nối thẳng ren ngoài PPR D25 x 1x2"Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Nối thẳng ren trong PPR D25 x 1x2"Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Cút nhựa PPR 90 độ D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Măng sông ren ngoài PPR D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Tế nhựa PPR D25/25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
72Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
C Khoan ghiếng + trạm bơm cơ sở 2
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,5m
4Đào móng nhà đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9266m3
5Đào móng nhà đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
7Đệm cát đen lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
8Đắp đất tận dụng nền móng, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0091100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5544m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0775tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0446100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
15Lót bao dữa Bê tông lót nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,96m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4964m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0622100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6644m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, SikaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0924m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0976m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1515m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3432m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,938m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,964m2
27Trát trần, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2164m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,1804m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,938m2
30SX cửa đi bằng thép - thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
31SX cửa đi bằng thép - thép đặc 14x14mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
32Tôn phẳng mạ kẽm dày 1.0mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
33Lắp dựng cửa đi bằng thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,5m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật136m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,5m
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Đèn bán nguyện dài 1.2m, 40wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Mặt Sinô 1 lỗ công tắc+ 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đế si nô âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10kg
43Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
44ống sứ qua tường D25, L=250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
45Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
47Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
52Bu lông nở rút M12x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
55Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 76mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Tê PVC 76x76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Van khóa tay vặn 2 chiều PVC D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Máy bơm nước công nghệp Pentax CM40-200A (7,5 KW)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
59Bộ lọc thô LT03Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Chi phí vận chuyển bộ lọc thô từ Hà Nội đến Hòa An + lắp đặtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Cút nhựa PPR 90 độ D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Mặt bích PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Đầu nối bích PPR D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Ống PPR lạnh D50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
66Nối thẳng ren ngoài PPR D25 x 1x2"Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Nối thẳng ren trong PPR D25 x 1x2"Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Cút nhựa PPR 90 độ D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Măng sông ren ngoài PPR D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
71Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
D Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,2805m2
2Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,306m2
3Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,153m2
4Trát lại bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,153m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6279m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6279m3
7Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,114m3
8Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,979m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,093m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,093m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 10cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,416m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m2
13Lát gạch sân, - gạch Tezaro Tezaro KT 400x400mm màu vàng, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,16m2
14Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,877m2
15Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,307m2
16Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,439m2
17Trát lại tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,439m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1341m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1341m3
20Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,002m3
21Đục bỏ bê tông lót móng bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3136m3
22Đào xúc đất móng bó nền, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4908m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3156m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3156m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4364m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m2
27Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0284m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5983m2
29Ốp đá rốiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5983m2
30Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5698m3
31Láng đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,932m2
32Lát bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0895100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III về đắp bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3
35Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8291m3
37Lát gạch sân, - gạch Tezaro KT 400x400mm màu vàng, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3832m2
38Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,505m3
39Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,924m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,429m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,429m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,55m3
43Lát gạch sân, - gạch Tezaro màu vàng, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật85,5m2
44Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,205m2
45Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,563m2
46Phá lớp vữa trát bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,869m2
47Trát lại bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,869m2
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7321m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7321m3
50Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,049m2
51Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,395m2
52Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,821m2
53Trát lại bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,821m2
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0383m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0383m3
56Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,903m2
57Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,779m2
58Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,98m2
59Trát lại tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,98m2
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5828m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5828m3
62Phá dỡ tường xây bó nền bồn hoa ( cao 0.4m dày 0.25m )Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,081m3
63Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,192m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,273m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,273m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,706m3
67Lát gạch sân, - gạch Tezaro màu vàng, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,06m2
68Bóc lớp gạch thẻ ốp tường bó nền bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật70,411m2
69Ốp lại bằng đá granit màu xám bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật76,812m2
70Bóc lớp trát tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,406m2
71Trát lại tường bó nền bồn hoa VXM M50 dày 1.5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,406m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9843m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9843m3
74Lát gạch Tezaro màu vàng, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật730,11m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8948m3
76Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0383m3
77Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,156m3
78Tháo dỡ tủ điện hiện trạngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Công
79Đào móng đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1013m3
80Đào móng đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6519m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0608m3
82Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0031100m2
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0215100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0065100m3
85Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2024m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7912m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7912m2
88Đệm cát đen lót ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8288m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,156m3
90Lát gạch Tezaro màu vàng KT400x400, vữa XM M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,56m2
91Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
92Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 4 ruột 3x4mm2+1x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm gân xoắn HDPE d25:Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật90m
94Bu lông nở M12x100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
95Tủ điện tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện KT 600x800x300mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
96Cạo bỏ lớp sơn cũ hiện trạng 80%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật298,3158m2
97Cạo bỏ lớp vữa trát cũ 20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,579m2
98Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,579m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật372,8948m2
100Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,3964m3
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1567m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,6718m3
103Đào móng hàng rào đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9698m3
104Đào móng hàng rào đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9547m3
105Cát lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5621m3
106Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,8698m3
107Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1083100m3
109Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2855m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật80,3796m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,8856m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật90,2656m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->