Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:03:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,291,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá > 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng> 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng> 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay >2kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay >2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 100/110 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 100/110 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng bổ sung phòng học, phòng chức năng trường Mầm non Sơn Ca 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC- PHÒNG CHỨC NĂNG- KHO, BẾP | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,09 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,014 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,381 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,237 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,128 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,704 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,955 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,578 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173,242 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,459 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,962 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,909 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,935 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,265 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,582 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,247 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,306 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,519 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,901 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,311 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,598 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,626 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,997 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,621 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,186 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | tấn |
| E | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,549 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,495 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,708 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,964 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 797 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 462,77 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 558,393 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 611,736 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 870,025 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 953,544 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.450,928 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.717,372 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 892,535 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.275,765 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 391,9 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 21 | Vẽ chi tiết hưu cao cổ, chim, cây cỏ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chi tiết |
| 22 | CCLĐ Chữ cái A,B,C,D Bằng Mica màu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.160,9 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,28 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.552,32 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,084 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,796 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 29 | CCLD cửa lùa nhôm tủ bếp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m2 |
| 30 | CCLD bàn inox kt 2400x4800x900 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường bằng gạch 12x60 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 32 | Gia công dầm trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,813 | tấn |
| 34 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,67 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,47 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,47 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,64 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 40 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,84 | m2 |
| 41 | CCLD khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +lưới inox 304 chống côn trùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 42 | CCLD máng xối tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,84 | m2 |
| 44 | SXLD khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu 8ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,407 | m2 |
| 45 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 46 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,92 | m2 |
| 47 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 48 | CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,46 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 289,887 | m2 |
| 50 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 51 | CCLD Bảng tên phòng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,285 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,285 | tấn |
| 56 | CCLD Bu lông M16x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,403 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,864 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,998 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,755 | 100m2 |
| 61 | Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầu trên các cấu kiện lan can, hành lang, tường khu cầu thang | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 62 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3*10mm2+TE10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.140 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt máng đặt cáp có nắp 100x50x1,5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| G | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Router Switch 8 Port | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 UTP | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 7 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc nối đất | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mối hàn cadwell | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Vật tư phụ nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | HẦM TỰ HOẠI-GIẾNG THẤM (SL:1CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,081 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,086 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,592 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,062 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,062 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | T.bộ |
| 14 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| K | BỂ GẠN DẦU+ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,362 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,718 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,26 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,42 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,967 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | CCLD đan lọc rác | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Làm tầng lọc bể gạn dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| M | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,755 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| N | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,361 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,811 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 307,545 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,94 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 307,545 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 389,485 | m2 |
| 10 | Ốp gạch men 60x120 chân tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,06 | m2 |
| 11 | CCLD khung rào sắt tròn đặc d16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,453 | m2 |
| 12 | CCLD khung rào sắt tròn đặc d12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,453 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,1 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| O | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,072 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 17 | Ốp gạch men 60x120 chân tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 21 | CCLD bộ chữ inox hộp màu đồng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 22 | CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 23 | CCLD cổng lùa khung sắt hộp , song sắt đặc a130 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m2 |
| P | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 456,504 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,296 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 456,504 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 456,504 | m2 |
| 5 | CCLD khung rào sắt tròn đặc d12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,296 | m2 |
| Q | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| R | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,582 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| S | Công tác sắt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| T | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,18 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,71 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 8 | Ốp gạch men 60x120 chân tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,89 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,18 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,95 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 19 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,985 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Đóng trần tôn lạnh+ chỉ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| U | SÂN NỀN ĐƯỜNG + CÂY XANH | |||
| V | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,2 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | m2 |
| 9 | Di dời, lắp đặt lại hệ mái che khu vận động của trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,569 | 100m3/km |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 286,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | 100m3 |
| X | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 8 | Trồng cây điệp vàng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây giáng hương | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng+chất trồng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,8 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| Z | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x400 sơn tĩnh điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 105/80mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp 3xCV50+CV50mm²-600V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 cáp CXV/DSTA-3*25mm2+TE16MM2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA-2*10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện 3 pha | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn BTLT cao 8,5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| AA | BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Mối hàn cadwell | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 100W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AC | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( kim thu sét đã tính vào thiết bị) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 50mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Mối hàn cadwell | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| AD | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AE | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | CCLĐ van phao điện+ van phao cơ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| AF | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AG | Mương thoát nước nội bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| AH | Mương thoát nước phía trước nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,326 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,016 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 6 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| AI | Đài nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 11 | Bulon M16 L=450 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,811 | m2 |
| AJ | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,335 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,661 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,451 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,584 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,664 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 24 | Ốp gạch men 60x120 chân tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tôn giả ngói mạ mày dày 4,5dem | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lặp đặt tủ điện âm 2 module | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| AK | PHÁ DỠ | |||
| AL | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,068 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,767 | 100m3/km |
| AM | KHỐI MẪU GIÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216,275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,63 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,322 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,117 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | 100m3/km |
| AN | KHỐI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,355 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,356 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | 100m3/km |
| AO | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,663 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3/km |
| AP | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,619 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,835 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa > 150 lít | Máy trộn vữa > 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá > 1.7KW | Máy cắt gạch đá > 1.7KW | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng> 4.5KW | Máy khoan đứng> 4.5KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay >2kw | Máy khoan bê tông cầm tay >2kw | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 100/110 kva | Máy phát điện ≥ 100/110 kva | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 2 HP | Máy bơm nước ≥ 2 HP | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | 120 |
| 15 | Ván khuôn | Ván khuôn | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi