Gói thầu: Gói thầu số 01 (Thi công xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Thi công xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:02:00 đến ngày 2021-11-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,226,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trường học có kết cấu móng, khung BTCT, tối thiểu 02 tầng và bao gồm hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV).- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Ván khuôn (coffa thép) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Thi công xây dựng) Xây dựng khu hiệu bộ, phòng chức năng trường Tiểu học Bảo Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ (xã Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 02513.878889) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ (Trụ sở khối Nhà Nước, xã Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.520) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,36 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 11,39 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,544 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 12,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,578 | 10m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 50,4 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 205,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 20,532 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 7,093 | 10m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 85,92 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 348,87 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 34,887 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 12,081 | 10m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,427 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 16 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,086 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,451 | 10m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 13,857 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 29,925 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,178 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 1,604 | 10m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 14,464 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 27,01 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,205 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 1,667 | 10m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 23,4 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 180,6 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 12,3 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 3,57 | 10m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 43,2 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 148,8 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 12,96 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 5,616 | 10m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 6,133 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 39 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,627 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,976 | 10m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 44 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,44 | 10m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 42,84 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 4,284 | 10m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 7,803 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 195,075 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 7,972 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 25,01 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 29,23 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 152,787 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn móng. | Theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,833 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 8,298 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 8,358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,922 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 12,958 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 13,928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 90,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 8,333 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 18,398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,387 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,828 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang thường. | Theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,649 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,539 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,779 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,984 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,096 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,59 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,137 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,61 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,365 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,547 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,664 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,165 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính cốt thép | Theo chương V | 8,357 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 3,643 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 4,953 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 55,984 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 81,445 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V | 12,696 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 0,891 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 0,495 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,948 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 731,143 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 862,193 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 365,068 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 580,94 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 686,451 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.991,1 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.593,336 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.632,459 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.494,652 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 731,143 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 679,84 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,58 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 197,16 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,6 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá bóc vàng 100x200mm chân tường cột | Theo chương V | 2,474 | m2 |
| 62 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Theo chương V | 6,33 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 8,016 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 27,582 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 121,88 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,88 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 121,88 | m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 344,348 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly (gồm ổ khóa, tay nắm, chốt, lề…) | Theo chương V | 71,5 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly (gồm ổ khóa, tay nắm, chốt, lề…) | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực trắng 8 ly (gồm móc, tay nắm, chốt, lề…) | Theo chương V | 144,4 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực trắng 8 ly (gồm móc, tay nắm, chốt, lề…) | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa kéo cầu thang STĐ | Theo chương V | 13,3 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa thăm bồn nước | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 75 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Theo chương V | 129,6 | m2 |
| 76 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly | Theo chương V | 10,487 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D150 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 287,72 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 222,56 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng cửa vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 14 | m2 |
| 81 | SXLD lan can can inox | Theo chương V | 17 | m2 |
| 82 | SXLD tay vịn lan can can inox D60 | Theo chương V | 59 | m |
| 83 | Ốp trang trí lan can | Theo chương V | 34 | cái |
| 84 | Ốp bánh Ú hông trục A-D | Theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Thi công đắp chỉ đầu cột | Theo chương V | 26 | cái |
| 86 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | Theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Đóng trần nhựa hoa văn 600x600 | Theo chương V | 37,26 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh Tấm compact (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo chương V | 38,32 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,899 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,899 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái tôn dập màu giả ngói dày 4,5 Dem | Theo chương V | 5,201 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,618 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 58 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 80 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Công tắc 2 chiều 16A-250v | Theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo chương V | 85 | bộ |
| 111 | Mặt nạ 3 lỗ | Theo chương V | 11 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo chương V | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo chương V | 10 | bộ |
| 120 | Bàn đá granite, khung đỡ inox | Theo chương V | 3,9 | m2 |
| 121 | CCLĐ dây cấp nước Lavabo + két nước xí bệt + tiểu nam | Theo chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 128 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | Theo chương V | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn | Theo chương V | 116 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V | 78 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Thông tắc D114 | Theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Thông tắc D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5,383 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,712 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 4,19 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,592 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,47 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 30,332 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 30,332 | m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,397 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V | 1 | T. bộ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 98,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cọc bê tông | Theo chương V | 6,54 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 4,46 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 9,691 | tấn |
| 5 | Vận chuyển hệ dàn thép | Theo chương V | 1 | t bộ |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V | 360 | tấn/lần |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V | 10,6 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 5,247 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 23,027 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 0,219 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 14 | Đất đấp nền | Theo chương V | 96,679 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 6,56 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 38,898 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,678 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 43,128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn móng | Theo chương V | 1,537 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 21,712 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,253 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 10,165 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 24,197 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 5,478 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 52,323 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 7,135 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 153,964 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 13,967 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 29,687 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 3,453 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,801 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn ván khuôn cầu thang | Theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,114 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,559 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,142 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,673 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,441 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 7,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,887 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 8,678 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,938 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,069 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,933 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 13,859 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 6,406 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 6,44 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 70,321 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 211,301 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V | 28,336 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 3,321 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 0,371 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,06 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.555,621 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.631,836 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.044,288 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 974,56 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.239,21 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.086,7 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3.187,457 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 3.258,058 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.889,894 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.555,621 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.241,32 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 103,45 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 420,15 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,105 | m2 |
| 69 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Theo chương V | 21,525 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V | 5,95 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá bóc vàng 100x200mm chân tường cột | Theo chương V | 202,305 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ lồi xanh | Theo chương V | 11,64 | m2 |
| 73 | Sơn gai trang trí | Theo chương V | 68,128 | m2 |
| 74 | CCLĐ lam nhôm chắn nắng, trang trí | Theo chương V | 8,325 | m2 |
| 75 | CCLĐ lam nhôm hộp lá sách, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V | 9,66 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 30,69 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 56,946 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 223,69 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 223,69 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 223,69 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 595,93 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 165,975 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 153,9 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 85 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Theo chương V | 142,42 | m2 |
| 86 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 85,189 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh Tấm compact (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo chương V | 91,12 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cửa vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 30,8 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa thăm bồn nước | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 90 | Cửa kéo 1 cánh khung nhôm Đài Loan-STĐ | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 284,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 342,915 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D150 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | SXLD lan can can inox | Theo chương V | 28,68 | m2 |
| 95 | Tay vịn Lan can inox 30.4 D60 | Theo chương V | 80,2 | m |
| 96 | Ốp trang trí lan can | Theo chương V | 32 | cái |
| 97 | Ốp bánh Ú hông trục A-E | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Thi công đắp chỉ đầu cột | Theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Thi công đắp chỉ dày 50 | Theo chương V | 402 | m |
| 100 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | Theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Đóng trần nhựa hoa văn 600x600 | Theo chương V | 102,41 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 3,143 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,144 | tấn |
| 105 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 106 | Lợp mái tôn dập màu giả ngói dày 4,5 Dem | Theo chương V | 6,424 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 12,562 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 52 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 22 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 28 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 103 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 118 | CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Công tắc 2 chiều 16A-250V | Theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo chương V | 119 | bộ |
| 125 | Mặt nạ 3 lỗ | Theo chương V | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V | 3.100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 190 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo chương V | 2.150 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 26 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 26 | bộ |
| 134 | Bàn đá granite, khung đỡ inox | Theo chương V | 7,725 | m2 |
| 135 | CCLĐ dây cấp nước Lavabo + két nước xí + tiểu nam | Theo chương V | 53 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 26 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 26 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 28 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 142 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | Theo chương V | 26 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 31 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,82 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,17 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn | Theo chương V | 125 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V | 78 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Thông tắc D114 | Theo chương V | 28 | cái |
| 156 | Thông tắc D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5,408 | m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,712 | m3 |
| 160 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 4,19 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,592 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,47 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 30,332 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 30,332 | m2 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,397 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V | 1 | T. bộ |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,507 | m3 |
| 173 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 3,082 | m3 |
| 174 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,162 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,075 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 21,237 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 21,237 | m2 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,258 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 182 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V | 1 | T. bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 2,527 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,103 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,518 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,324 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,268 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,224 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,204 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,315 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 2,526 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,468 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,22 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,3 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 20,468 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 89,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 94,508 | m2 |
| 39 | Sơn gai trang trí thành lan can | Theo chương V | 1,832 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,1 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 17,88 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,88 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 17,88 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 3,825 | m2 |
| 45 | SX Lan can inox 30.4 | Theo chương V | 8,6 | m |
| 46 | Tay vịn D60 | Theo chương V | 8,6 | m |
| 47 | Ốp trang trí lan can bánh Ú | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Thi công đắp chỉ đầu cột | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,2 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Co d60 | Theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,334 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,315 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,764 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 3,43 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 0,614 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 | Theo chương V | 1,272 | m2 |
| 22 | Ốp gạch đỏ 50x200x19 vào tường | Theo chương V | 3,15 | m2 |
| 23 | Ốp đá bốc màu vàng sỏi | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,75 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,29 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,86 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,32 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 82,618 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 48,82 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 49,328 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 82,11 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 | Theo chương V | 1,584 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,8 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,5 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm Xingfa | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,44 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,485 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,485 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 20A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,074 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 59 | CCLĐ cầu chắn rác inox | Theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | CCLĐ cùm neo ống thoát nước vào tường | Theo chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 8,644 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Theo chương V | 26,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,282 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 15 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 10,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Cắt ron | Theo chương V | 37,5 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,202 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,553 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,553 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,558 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,558 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 111,075 | m2 |
| 26 | Tôn sóng tròn mạ màu dày 4.5dem | Theo chương V | 1,869 | 100m2 |
| 27 | CCLD máng xối tôn inox dày 0,8 mm | Theo chương V | 37,8 | m2 |
| 28 | CCLĐ bulon D=14 dài 400 | Theo chương V | 72 | bộ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 1,325 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,16 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 33 | lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 16,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 17,328 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,814 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 4,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,956 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 104,24 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 39,48 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 143,72 | m2 |
| 17 | SXLD nắp thăm bể bằng Inox 30.4 dày 3mm khung xương inox hộp 30x30x1.5 | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | SXLD thang inox thăm bể ( thang rời ) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt gờ cản nước bằng vật liệu " Water Stop" hoặc tương đương | Theo chương V | 33,4 | m |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,41 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 2,931 | tấn |
| 26 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạn | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 250 | m |
| 32 | Rắc co | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Dây cáp treo bơm | Theo chương V | 125 | m |
| 34 | Bơm hoả tiễn 1 pha -5HP | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van đáy PVC D140/D114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 1,25 | 100m |
| 37 | Tê HDPE D49 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Xây thành bằng gạch khôngt nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 6,683 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 7,394 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 6,628 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 18,225 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 6,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,639 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,11 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,415 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 42,466 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 4,914 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,64 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,398 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 92,467 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 80,038 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 92,467 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 172,505 | m2 |
| 25 | Ốp đá Bửu Long chân tường + chân cột rào thoáng | Theo chương V | 41,934 | m2 |
| 26 | SXLD khung rào sắt sắt đặc | Theo chương V | 126,03 | m2 |
| 27 | SXLD cổng phụ | Theo chương V | 7,14 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 266,34 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74,008 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,562 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,85 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,092 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 5,63 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,32 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,6 | m2 |
| 49 | ốp đá chẻ lồi màu xanh 100x200 | Theo chương V | 6,84 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 22,56 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 31,92 | m2 |
| 55 | CCLD chữ mica bảng tên trường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | SXLD cổng sắt | Theo chương V | 19,5 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 39 | m2 |
| 58 | SXLD thép tấm cắt hình ốp tôn dày 1mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ, SÂN NỀN, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,649 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 1,254 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 6,224 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 20,8 | m2 |
| 11 | ốp đá bốc ánh sao đỏ | Theo chương V | 12,48 | m2 |
| 12 | Trồng cây cỏ lá gừng | Theo chương V | 6,76 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | SXLD cột cờ inox 304 và phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 24,515 | m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 23,277 | 100m2 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,951 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất cấp 3 san nền | Theo chương V | 356,854 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 1,397 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V | 1.256,29 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 74,999 | m3 |
| 23 | Cắt joint 4mx4m và tạo nhám | Theo chương V | 1.071,42 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,998 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,333 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V | 10,885 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,75 | m2 |
| 29 | Sơn gờ lề tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 77,75 | m2 |
| 30 | Trồng cây cỏ đậu + bảo dưỡng | Theo chương V | 637,96 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 10,521 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 22,393 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 5,595 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 4,722 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 1,203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 159 | cái |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 221,76 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 3,533 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 23,55 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,589 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,543 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V | 2,521 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V | 94,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,382 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,2 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 107,94 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 38,55 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 69,39 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 2,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 3,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 25 | CCLĐ vòi stk d=34mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Van khóa 2 chiều | Theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Máy bơm chìm 2,5 HP + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 35,808 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 19,488 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 11,397 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gạch báo hiệu cáp | Theo chương V | 1.044 | viên |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,139 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đèn cao áp Led | Theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V | 6 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ cần đèn gắn vào các khối nhà | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 140 | m |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Bulong M14 L=420mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Bản mã chân đế | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Cáp CXV/DSTA-3x25mm2 + 16mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 27 | Đấu nối với nguồn hạ thế | Theo chương V | 1 | t bộ |
| 28 | Lắp đặt dây cáp mạng internet Cat-5E UTP | Theo chương V | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt SWITCH 16 Port | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt SWITCH 12 Port | Theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | Theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Wifi không dây | Theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trường học có kết cấu móng, khung BTCT, tối thiểu 02 tầng và bao gồm hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ đồng bộ tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV).- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng | 1 | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng >=10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn, Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Giàn giáo (m2) | Sử dụng tốt | 2000 |
| 18 | Ván khuôn (coffa thép) (m2) | Sử dụng tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi