Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:54:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26906E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,46 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,46 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 2,95 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục tương tự như gói thầu( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông; hạng III;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người( Có tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo; Có hợp đồng dài hang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chở nước tưới 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13--Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.-(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bê tông hóa đường trục thôn Ông Tám Xầm đi Bà Dung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy xác nhận doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó) - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế đến hết năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiên Lãnh; địa chỉ: xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3897 912; fax: 0235 3897 912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sang – Chủ tịch UBND xã Tiên Lãnh; địa chỉ: xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3897 912; fax: 0235 3897 912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ: 39 Trương Định, tp Tam Kỳ; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0868068168; fax: 0868068168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Sang – Chủ tịch UBND xã Tiên Lãnh; địa chỉ: xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3897 912; fax: 0235 3897 912. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434.674,8 | Kg |
| 2 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.564,002 | Kg |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,6044 | m3 |
| 4 | Sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,8543 | m3 |
| 5 | Sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m3 |
| 6 | Sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9164 | m3 |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249.529,23 | Lít |
| 8 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,9796 | Kg |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4448 | Kg |
| 10 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 12 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.637,75 | m2 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,5704 | Kg |
| 14 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 15 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8379 | m3 |
| 16 | Lưỡi cắt D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8088 | cái |
| 17 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,54 | Kg |
| 18 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2379 | Kg |
| 19 | Sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8974 | Kg |
| 20 | Biển báo phản quang hình tròn, KT Ø 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 21 | Biển báo phản quang hình chữ nhật, KT 0,7mx0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 22 | Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,9817 | công |
| 23 | Nhân công bậc4,0/7 (nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,732 | công |
| 24 | Máy trộn 250L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9974 | ca |
| 25 | Máy đầm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4154 | ca |
| 26 | Máy đầm dùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,73 | ca |
| 27 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3816 | ca |
| 28 | Máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6872 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26906E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,46 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,46 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 2,95 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục tương tự như gói thầu( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông; hạng III;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH. | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người( Có tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo; Có hợp đồng dài hang | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 660m3/h | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Ô tô chở nước tưới 5m3 | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) | 2 |
| 13 | -Máy đào 107/1950KW | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy lu 10T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Máy ủi 110 CV | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Máy san 110cv | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.-(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi