Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162143-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211156194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:50:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,070,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan > 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng 02 phòng chức năng trường mầm non Lâm San (phân hiệu ấp 5)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Mỹ Quang, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Hoàng Khang An, Địa chỉ: 243A, Thích Quãng Đức, tổ 4, KP6, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG ĐA NĂNG(XÂY MỚI)
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,561m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,245m3
4Cung cấp đất đắpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật66,962m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,807100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,112m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,524m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,934m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,94m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,017m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,88m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,916m3
D CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,797100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,838100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,633100m2
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,496tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,231tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,656tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,656tấn
11Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,134tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,134tấn
F CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,11m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,883m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật41,211m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,526m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,758m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,48m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật52,2m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,86m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật290,683m2
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật249,455m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật45,045m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật92,208m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,84m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật82,945m
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật500,064m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật166,028m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật434,997m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật249,455m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật155,07m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật155,94m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,255m2
24Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,755m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6m2
26Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly (chưa có khung sắt bảo vệ)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,4m2
27Khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,4m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,8m2
30Cung cấp, lắp đặt Bulong M14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Lợp mái màu sóng vuông dày 4,5 demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,15100m2
32Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật154,32m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica cheTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bảng
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt đèn led mâm áp trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt đèn led tròn 18W âm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật186m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật82m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật93m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật41m
18Lắp đặt tiếp địa ổ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
H CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt co giảm nhựa D34/27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt tê nhựa D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt tê nhựa D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ren trong nhựa D27/21Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt bồn rửa tay inox _304Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt hộp đựngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
I THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt tê nhựa D114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt tê nhựa giảm D90/60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
J BẾP 1 CHIỀU + P. NHÂN VIÊN
K CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,832m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,008m3
4Cung cấp đất đắpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật59,581m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất nền tận dụng đất đàoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,894100m3
L CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,694m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,494m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,913m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,09m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,232m3
M CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,818100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
N CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,424tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,855tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,202tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,766tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,766tấn
11Gia công xà gồ + dầm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,993tấn
12Lắp dựng xà gồ thép + dầm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,993tấn
O CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,675m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,473m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,157m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,559m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,847m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,46m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,44m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,36m2
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật233,09m2
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật384,128m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,27m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật99,34m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật61,4m
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật576,646m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật137,53m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật201,576m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật576,34m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật178,6m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật105,66m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật69,28m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,66m2
25Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
26Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,58m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,88m2
28Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,52m2
29Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực (chưa có khung sắt bảo vệ)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
30Khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
31Cung cấp + lắp dựng cửa tủ bếp dưới mặt bếpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,4md
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,72m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,4m2
34Cung cấp, lắp đặt Bulong M16Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Cung cấp, lắp đặt Bulong M12Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
36Lợp mái tôn song vuông màu dày 4,5 demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,322100m2
37Lợp mái che tường băng tấm nhựa lấy sángTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,244100m2
38Đóng trần tole lạnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật163,64m2
39Đóng chỉ trần nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật164,5m
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-30A-14KATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica cheTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bảng
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Lắp đặt đèn ngủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt Đèn trang trí âm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
10Lắp đặt MCCB 2P30A-14KATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9hộp
14Lắp đặt đế đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13hộp
15mặt đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Lắp đặt dây dẫn tiết diện CVV 2x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật98m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật110m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật58m
21Lắp đặt tiếp địaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Q CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt co (135) F42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt Tê giảm nhựa F42/34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt co giảm nhựa F42/34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
7Lắp đặt co giảm nhựa Ф34/27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф34/27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Tê nhựa Ф27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ren trong nhựa Ф27/21Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt co, TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đặt cút nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt phễu thu,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Chậu rửa 2 ngăn inox 304+ phụ kiệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê nhựa giảm Ф90/60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn nhựa giảm Ф90/60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
S HẦM TỰ HOẠI (01 CK)+ GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,369m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,479m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,534m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,268100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,301m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,656m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,392m2
11CC vật liệu lọc cho hầm tự hoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt ống cống BT đúc sẵn Ф 1,000 có chừa lỗTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
T NHÀ VS NHÂN VIÊN (XÂY MỚI)
U CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,916m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,757m3
3Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,33m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,655100m3
V CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,737m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,694m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,112m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,446m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,795m3
W CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,089100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
X CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
11Gia công xà gồ thép+dầm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
Y CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,121m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,179m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,479m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,52m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,4m2
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,58m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật88,89m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,74m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật69,55m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,06m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,06m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,55m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,34m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,77m2
17Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày8 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,56m2
18Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực (chưa có khung sắt bảo vệ)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,56m2
20Khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3m2
22Cung cấp, lắp đặt Bulong M16Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,347100m2
24Đóng trần tole lạnh khung thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,18m2
25Đóng chỉ trần nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,4m
Z PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica cheTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
13Lắp đặt hộp nốiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
14Đóng cọc tiếp địaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
AA CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt van khóa đồng Ф27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt Tê nhựa Ф27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt ren trong nhựa Ф27/21Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt LavaboTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt phễu thu,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
AB THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt co nhựa giảm Ф90/60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt tê nhựa giảm Ф90/60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
AC HẦM TỰ HOẠI (01 CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,548m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
5Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,301m3
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,472m2
9CC vật liệu lọc cho hầm tự hoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
AD KHỐI LỚP HỌC 5 PHÒNG (SỬA CHỮA)
AE CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật426,555m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật448,44m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật159,4m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
8Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,557100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,002tấn
10Tháo dỡ vách ngăn nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật412,225m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật698,665m2
13Tháo dỡ máng tiểu, vòi nước, thiết bị vệ sinh hư hỏngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2t.bộ
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật450,94m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật85,162m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,695100m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,566100m2
AF CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật85,162m2
2Trát cạnh cửa sắt tháo dỡTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật159,4m
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.110,89m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật698,665m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật412,225m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật426,555m2
7Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,88m2
8Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly (chưa có khung sắt bảo vệ)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,36m2
9Khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,36m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật72,24m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật450,94m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật409,045m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật61,32m2
14Gia công xà gồ thép+dầm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,673tấn
15Lắp dựng xà gồ thép+dầm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,673tấn
16Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,093100m2
17Đóng trần tole lạnh (khung trần hiện hữu)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật448,44m2
18Đóng chỉ trần nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật349,4m
AG CÔNG TÁC ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
6Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
8Lắp đặt đế đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
9CCLD mặt đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.100m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật950m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật550m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật475m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9hộp
15Lắp đặt đế đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13hộp
16mặt đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
AH CÔNG TÁC NƯỚC
1Vệ sinh, tẩy ố xí bệt, xí xổm, Lavabo bằng chất tẩy chuyên dụngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt Lavabo 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
AI HẦM TỰ HOẠI (01 CK)+ GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,369m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,479m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,534m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,268100m2
6Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,301m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 125Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,656m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,392m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 125Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
12CC vật liệu lọc cho hầm tự hoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Hút hầm tự hoại hiện hữuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống cống BT đúc sẵn Ф 1,000 có chừa lỗTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
AJ KHỐI LỚP HỌC 2 PHÒNG (SỬA CHỮA)
AK CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật267,831m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật305,33m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,4m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,863100m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,953100m2
AL CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật573,161m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật305,33m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật267,831m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54m2
5Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống trám vữa xi măng chống thấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Quét nước xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,96m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,92m2
9CCLD cầu chắn rác inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
AM CÔNG TÁC ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8hộp
10CCLD mặt đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật350m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật175m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
AN CÔNG TÁC NƯỚC
1Vệ sinh, tẩy ố gạch nền, gạch ốp tường phòng vệ sinh bằng chất tẩy chuyên dụngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật76,58m2
2Vệ sinh, tẩy ố xí bệt, xí xổm, Lavabo bằng chất tẩy chuyên dụngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
AO HẦM TỰ HOẠI (01 CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,548m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
5Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,301m3
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,472m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
10CC vật liệu lọc cho hầm tự hoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Hút hầm tự hoại cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AP KHỐI LỚP HỌC 1 PHÒNG (SỬA CHỮA)
AQ CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,64m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật197,705m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật144,75m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,92100m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,43100m2
AR CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật342,455m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật144,75m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật197,705m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,64m2
5Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống trám vữa xi măng chống thấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Quét nước xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13m2
9CCLD cầu chắn rác inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
AS CÔNG TÁC ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
10CCLD mặt đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật170m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật75m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật85m
AT CÔNG TÁC NƯỚC
1Vệ sinh, tẩy ố gạch nền, gạch ốp tường phòng vệ sinh bằng chất tẩy chuyên dụngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật52,01m2
2Vệ sinh, tẩy ố xí bệt, xí xổm, Lavabo bằng chất tẩy chuyên dụngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Thông nước xí bệt hiện cóTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Hút hầm tự hoại cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AU CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,16m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật110,088m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật102,928m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,92m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,088m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,16m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,88m2
9Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống trám vữa xi măng chống thấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Quét nước xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,88m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,88m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,76m2
13CCLD cầu chắn rác inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
AV CÔNG TÁC ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2CCLD đèn Ledbud 30wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9CCLD mặt đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
AW CỔNG HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Phá dỡ hàng rào mặt trướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,292m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,cột đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,cột đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
10Cung cấp cổng phụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
11Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật86,5m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật127,57m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật129,37m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật129,37m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật91,3m2
17Vệ sinh sơn nhũ đồng lại chữ trên bảng tênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t bộ
AX PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
AY Nhà bếp cũ
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,573100m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,21m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,21m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,6m
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,393m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,02m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,514100m3
AZ Nhà vệ sinh
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,235100m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,33m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
4Tháo dỡ khuôn cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45,2m
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,787m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
BA DI DỜI NHÀ XE, NHÀ MÁT
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,831100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,937tấn
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,683m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,281m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,496m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,48m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,299m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,512m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,952tấn
14Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,831100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,563m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
17Cung cấp bu longTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật56cái
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,282m3
BB HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,913m3
2Đắp đất nền móng công trình,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,273m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,575100m
4Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
8T nhựa PVC đk 42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
10Van khóa STK đk 34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Van khóa STK đk 27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
BC GIẾNG KHOAN+MÁY BƠM
1Giếng khoan sâu 50mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Máy bơm hỏa tiển 2HP+phụ kiệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BD ĐÀI NƯỚC
1Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,636tấn
2Tháo dỡ bồn inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,268m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,879m3
8Gia công hệ khung dànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,636tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,636tấn
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
BE SÂN NỀN
BF SÂN TERAZZO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,29m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTERAZZOTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật343m2
BG SÂN BT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4m3
BH HỒ CHỨA THẤM NƯỚC MƯA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,35m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,825m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,084m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTERAZZOTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,312m3
10Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,84m2
11cung cấp hàng rào Inox cả cổng khóaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,24m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,24m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084100m
14lưới lọcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
BI THÀNH BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật66m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m31
3 Máy khoan > 5 KW Máy khoan > 5 KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1 kw Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
5 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy cắt gạch đá > 1.5 KW Máy cắt gạch đá > 1.5 KW1
10 Máy đầm đất cóc Máy đầm đất cóc1
11 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV1
12 Dàn giáo(bộ) Dàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->