Gói thầu: Khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Sửa chữa nâng cấp hệ thống Thủy lợi Dầu Tiếng (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Sửa chữa nâng cấp hệ thống Thủy lợi Dầu Tiếng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163763 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:26:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,322,432,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Sửa chữa nâng cấp hệ thống Thủy lợi Dầu Tiếng (giai đoạn 2) Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Thủy lợi Dầu Tiếng (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 6.2 |
Tuân thủ Điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 11.1 | Các tài liệu quy định tại E - CDNT 15.2 |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. Mọi trường hợp lợi nhuận sau thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 của nhà thầu phải là số dương (trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên) - Về kinh nghiệm của nhà thầu: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình hoàn thành bao gồm: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh qui mô, kết cấu, loại, cấp công trình. - Về nhân sự: Từng cá nhân phải xác định rõ chức danh và nội dung công việc thực hiện. Tài liệu kèm theo gồm có: + Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được bố trí; + Tài liệu chứng minh về việc đã thực hiện hoàn thành công việc được bố trí theo đề xuất trong HSDT (Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng có tên và chức danh được bố trí…). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công tác ở vị trí được bố trí trong quá trình làm việc: Bảng xác nhận quá trình công tác đã được các cơ quan có liên quan xác nhận bao gồm: thời gian, địa điểm công tác, công việc được bố trí. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa; Ấp B2 xã Phước Minh huyện Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh; Số điện thoại: 02763.775.520 ; Số fax: 02763.775.644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901 ; Fax: 0243.8454319. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi