Gói thầu: Mở lớp tập huấn hướng dẫn quản lý hồ sơ điện tử, lưu trữ điện tử theo QĐ 458 QĐ-TTg ngày 03 4 2020 của Thủ tướng Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mở lớp tập huấn hướng dẫn quản lý hồ sơ điện tử, lưu trữ điện tử theo QĐ 458 QĐ-TTg ngày 03 4 2020 của Thủ tướng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:25:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,385,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tính chất tương tự là hợp đồng mở lớp đào tạo về công tác lưu trữ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tiến sĩ, chuyên ngành văn thư, lưu trữ, lịch sử, quản trị văn phòng hoặc tương đương- Kinh nghiệm tối thiểu 15 năm kể từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tối thiểu 05 năm kể từ khi được cấp bằng tiến sĩ- Kinh nghiệm tối thiểu 15 năm trong công tác giảng dạy về văn thư, lưu trữ tại các trường Đại học, Học viện có đào tạo về văn thư, lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thạc sĩ trở lên chuyên ngành sư phạm, quản lý giáo dục có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ hoặc Thạc sĩ trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, lịch sử, quản trị văn phòng hoặc tương đương, có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm- Kinh nghiệm tối thiểu 08 năm kể từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tối thiểu 05 năm kể từ khi được cấp bằng thạc sĩ- Kinh nghiệm tối thiểu 08 năm trong công tác đào tạo, bồi dưỡng, trợ giảng về văn thư, lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mở lớp tập huấn hướng dẫn quản lý hồ sơ điện tử, lưu trữ điện tử theo QĐ 458 QĐ-TTg ngày 03 4 2020 của Thủ tướng Chính phủ Mở lớp tập huấn hướng dẫn quản lý hồ sơ điện tử, lưu trữ điện tử theo QĐ 458/QĐ-TTg ngày 03/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: Điện thoại: 0210.381.8378
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam - Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.665.973.97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Dũng - Chi cục trưởng Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.381.8378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Ngọc Dũng - Chi cục trưởng Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.381.8378 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở lớp hướng dẫn quản lý hồ sơ điện tử, lưu trữ điện tử theo QĐ 458/QĐ-TTg ngày 03/04/2020 của Thủ tướng Chính phủ | Mở lớp hướng dẫn quản lý hồ sơ điện tử, lưu trữ điện tử theo QĐ 458/QĐ-TTg ngày 03/04/2020 của Thủ tướng Chính phủ, thời lượng là 02 ngày/lớp tương đương với 20 tiết (buổi sáng: 05 tiết; buổi chiều: 05 tiết)Quy định chi tiết tại chương V E-HSMT | lớp | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tính chất tương tự là hợp đồng mở lớp đào tạo về công tác lưu trữ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 1 | - Tiến sĩ, chuyên ngành văn thư, lưu trữ, lịch sử, quản trị văn phòng hoặc tương đương- Kinh nghiệm tối thiểu 15 năm kể từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tối thiểu 05 năm kể từ khi được cấp bằng tiến sĩ- Kinh nghiệm tối thiểu 15 năm trong công tác giảng dạy về văn thư, lưu trữ tại các trường Đại học, Học viện có đào tạo về văn thư, lưu trữ | 15 | 15 |
| 2 | Trợ giảng | 1 | - Thạc sĩ trở lên chuyên ngành sư phạm, quản lý giáo dục có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ hoặc Thạc sĩ trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, lịch sử, quản trị văn phòng hoặc tương đương, có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm- Kinh nghiệm tối thiểu 08 năm kể từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tối thiểu 05 năm kể từ khi được cấp bằng thạc sĩ- Kinh nghiệm tối thiểu 08 năm trong công tác đào tạo, bồi dưỡng, trợ giảng về văn thư, lưu trữ | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi