Gói thầu: Sữa chữa các phòng khu A, B, C, D, HB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164571-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Sữa chữa các phòng khu A, B, C, D, HB
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:16:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,802,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1250w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥850W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1750W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Sữa chữa các phòng khu A, B, C, D, HB
Dự toán mua sắm, sửa chữa thường xuyên các công trình năm 2021 của Trường Đại học Sài Gòn
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Xây Dựng & TM Nam Phát. Địa chỉ: số 64 trương định, phường 07, quận 3, TP. HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn , địa chỉ: 273 An Dương Vương phường 3 Quận 5
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.7
Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế, 2018, 2019, 2021; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 15.2
Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 1,5
2 Tập kết xà bần ra bãi Tập kết xà bần ra bãi m3 1,5
3 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình m3 1,5
4 Trát tường, trần sau khi phá dỡ, vữa XM mác 75 Trát tường, trần sau khi phá dỡ, vữa XM mác 75 m 11,16
5 Công tác bả bột vào tường , trần 02 lớp Công tác bả bột vào tường , trần 02 lớp 1m2 6,7
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 97,9
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 m2 0,98
8 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 1m2 0,98
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 1m2 23,84
10 Xử lý dột mái tôn Xử lý dột mái tôn m2 19,2
11 Phá dỡ nền gạch cũ Phá dỡ nền gạch cũ m2 51,06
12 Phá dỡ lớp vữa láng nền Phá dỡ lớp vữa láng nền m2 51,06
13 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Tháo dỡ trần thạch cao cũ m2 22,08
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công Tháo dỡ mái bằng thủ công m2 52,85
15 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 1,34
16 Đục mở tường làm cửa Đục mở tường làm cửa m2 8,4
17 Tập kết xà bần ra bãi Tập kết xà bần ra bãi m3 6,04
18 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình m3 6,04
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 152,52
20 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 1,1
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 m2 73,14
22 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm 1m2 73,14
23 Ốp len tường bằng gạch 600x150mm Ốp len tường bằng gạch 600x150mm 1m2 2,59
24 Vách nhôm kính Vách nhôm kính m2 14,95
25 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà m2 14,95
26 Lợp thay thế mái tôn mới Lợp thay thế mái tôn mới 1m2 32,05
27 Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng 1m2 20,8
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 1m2 26,64
29 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày m3 0,97
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 7,17
31 Trát đố tường, vữa XM mác 75 Trát đố tường, vữa XM mác 75 m 5,6
32 Bả bằng bột bả vào tường Bả bằng bột bả vào tường m2 14,34
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 38,19
34 Thay khóa cửa sổ nhôm Thay khóa cửa sổ nhôm cái 4
35 Lắp đặt thay thế 03 bóng đèn U Lắp đặt thay thế 03 bóng đèn U bộ 3
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 2
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 2
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cái 3
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Lắp đặt ổ cắm đôi cái 3
40 Lắp đặt CB 30 A Lắp đặt CB 30 A cái 2
41 Lắp đặt dây đơn tiết diện 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn tiết diện 1,5mm2 m 100
42 Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn m 50
43 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt chậu xí bệt bộ 2
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 2
45 Lắp đặt cửa kính cường lực 10 ly Lắp đặt cửa kính cường lực 10 ly m2 8,45
46 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 1bộ 3
47 Lát ngạch cửa bằng đá Lát ngạch cửa bằng đá 1m2 0,27
48 Lắp đặt phểu thu sàn lò xo inox 304 Lắp đặt phểu thu sàn lò xo inox 304 cái 5
49 Lắp đặt quạt đảo gắn trần Lắp đặt quạt đảo gắn trần cái 1
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 82,62
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 0,52
52 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Vệ sinh dọn dẹp bàn giao công 15
53 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn m2 37,23
54 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính m2 29,03
55 Tập kết vách nhôm kính xuống bãi tập kết Tập kết vách nhôm kính xuống bãi tập kết m2 29,03
56 Dàn giáo thi công Dàn giáo thi công 100m2 0,52
57 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 82,62
58 Sơn dầu cửa sổ, cửa đi Sơn dầu cửa sổ, cửa đi 1m2 37,23
59 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn m2 99,84
60 Vệ sinh nền phòng Vệ sinh nền phòng m2 106,65
61 Sơn dầu cửa Sơn dầu cửa 1m2 99,84
62 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 108,55
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 1,07
64 Đục tường tạo nhám ốp gạch Đục tường tạo nhám ốp gạch m2 22,2
65 Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm 1m2 22,2
66 Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại 10m2 2,29
67 Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng tấn 0,11
68 Phá dỡ nền bục giảng Phá dỡ nền bục giảng m3 6,5
69 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 6,5
70 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 6,5
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T m3 6,5
72 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T m3 6,5
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 m2 18
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ m2 19,2
75 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 74,4
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 37,2
77 Tháo dỡ ván gỗ lát sàn cũ Tháo dỡ ván gỗ lát sàn cũ m2 39,67
78 Tháo dỡ vách kính gắn tường Tháo dỡ vách kính gắn tường m2 55,47
79 Tập kết ván gỗ lát sàn gỗ cũ ra bãi Tập kết ván gỗ lát sàn gỗ cũ ra bãi m2 39,67
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 52,95
81 Thi công lát sàn bằng gỗ ép Thi công lát sàn bằng gỗ ép 1m2 39,67
82 Nhân công lắp dựng kính phòng múa Nhân công lắp dựng kính phòng múa m2 55,47
83 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,4
84 Tháo dỡ tấm kính cửa cũ Tháo dỡ tấm kính cửa cũ m2 1,94
85 Lắp đặt tấm kính cửa đi Lắp đặt tấm kính cửa đi m2 1,94
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 186,56
87 Vách nhôm kính hê 1000 kính 8 ly Vách nhôm kính hê 1000 kính 8 ly m2 4,8
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà m2 4,8
89 Vách nhôm kính hệ 1000 Vách nhôm kính hệ 1000 m2 18
90 Lắp dựng vách nhôm kính Lắp dựng vách nhôm kính m2 18
91 CCLD tay vin bằng sắt CCLD tay vin bằng sắt m 1,7
92 Gia công lắp đặt cửa sắt lùa Gia công lắp đặt cửa sắt lùa bộ 1
93 Thi công vách bằng tấm thạch cao Thi công vách bằng tấm thạch cao m2 21,43
94 Di dời thiết bị điện (quạt treo tường, CB) Di dời thiết bị điện (quạt treo tường, CB) công 2
95 Vệ sinh tường trước khi sơn Vệ sinh tường trước khi sơn công 2
96 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao 1m2 85,72
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 125,54
98 Sơn dầu cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầu cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 28,46
99 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,52
100 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính m2 48,29
101 Vệ sinh tường, cửa cũ trước khi sơn Vệ sinh tường, cửa cũ trước khi sơn m2 130,25
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 92,01
103 Sơn dầu cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầu cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 38,24
104 Lắp dựng dàn giáo thi công Lắp dựng dàn giáo thi công 100m2 0,52
105 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 m2 2,2
106 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Lắp dựng cửa đi nhôm kính m2 2,2
107 Thi công vách bằng tấm thạch cao Thi công vách bằng tấm thạch cao m2 2,04
108 Phá dỡ nền gạch cũ Phá dỡ nền gạch cũ m2 34
109 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Phá dỡ nền láng vữa xi măng m2 34
110 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 1,7
111 Vệ sinh nền trước khi chống thấm Vệ sinh nền trước khi chống thấm m2 34
112 Quét dung dịch chống thấm mái Quét dung dịch chống thấm mái 1m2 68
113 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 m2 34
114 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 1m2 34
115 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính m2 12
116 Phá dỡ nền gạch ceramic Phá dỡ nền gạch ceramic m2 3,06
117 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường m3 3,88
118 Tập kết xà bần ra bãi Tập kết xà bần ra bãi m3 3,88
119 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình m3 3,88
120 Sửa chữa quầy tiếp tân Sửa chữa quầy tiếp tân công 1
121 Sửa chữa, sơn mới kệ tủ phòng kho Sửa chữa, sơn mới kệ tủ phòng kho gói 1
122 Trát tường sau khi phá dỡ tường, vữa XM mác 75 Trát tường sau khi phá dỡ tường, vữa XM mác 75 m 12,7
123 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 7,62
124 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 m2 3,06
125 Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm 1m2 3,06
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 37,18
127 Tháo dỡ khuôn cửa Tháo dỡ khuôn cửa m 5,5
128 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 2,07
129 Tháo dỡ vách kính hiện hữu Tháo dỡ vách kính hiện hữu m2 12,6
130 Tháo dỡ ổ điện nền nhà Tháo dỡ ổ điện nền nhà bộ 3
131 Tháo dỡ rèm cửa Tháo dỡ rèm cửa bộ 4
132 Vệ sinh tường cửa sổ Vệ sinh tường cửa sổ công 10
133 Thi công vách bằng tấm thạch cao Thi công vách bằng tấm thạch cao m2 39,1
134 Cửa đi nhôm kính Cửa đi nhôm kính m2 2,71
135 Lắp dựng cửa nhôm kính Lắp dựng cửa nhôm kính m2 2,71
136 Trám nền, lát gạch sau khi tháo ổ điện Trám nền, lát gạch sau khi tháo ổ điện lỗ 3
137 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 49,75
138 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 53,16
139 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1m2 78,2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 115,83
141 Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm55
2 Giám sát kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch công suất ≥1250w2
2 Máy khoan công suất ≥850W2
3 Máy trộn bê tông 500 lít1
4 Máy đục bê tông công suất ≥ 1750W2
5 Dàn giáo thi công 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->