Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:02:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,192,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là48.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.016.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ Hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc Đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thực hiện, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 8,5T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 19 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).+ Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130CV-140cv- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 1 tấn – 2 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bồn (chở bitumen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Nhà thầu phải nộp kèm file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông Đô Thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | đồng/Km/ngày | 9.448,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 398,38 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 5.141,07 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy kết hợp thủ công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 4.605,31 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 5 | Bạt lề đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m | 2.595 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 6 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 225 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 7 | VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 225 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 8 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 210 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 9 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1,0kg/m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 10 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 52 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 11 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 985,13 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 81,07 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 13 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 52 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 15 | Đào nền đường, móng trụ đất cấp III | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m3 | 2,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 16 | Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 17 | Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 156 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 2,6 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 0,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 23 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 15.600 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 1.430 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 563,01 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 27 | Xóa vạch sơn kẻ đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 869 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 28 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 52 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 29 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 30 | Thu hồi biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 31 | Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 32 | Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 33 | Di dời biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 34 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 274 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 35 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 36 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 37 | Sản xuất khung giá đỡ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 1,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 38 | Dán màng phản quang tại hiện trường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 39 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 40 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 41 | Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 43 | Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 44 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,0m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 45 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 46 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 47 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 5,5m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 48 | Lắp đặt trụ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 49 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày ≤12cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m | 5,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 50 | Thay thế cọc tiêu nhựa D80xH750mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Cọc | 214 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 51 | Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Viên | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 52 | Thay thế tiêu phản quang trên mặt bê tông xi măng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cái | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 53 | Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Lỗ | 240 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 54 | Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 55 | Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | bộ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 56 | Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 58 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 5.390,35 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 59 | Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m | 167,91 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 60 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x2320 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 61 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x4320 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 62 | Cung cấp trụ tôn lượn sóng MK U140x100x5 dài 1,2m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 63 | Cung cấp hộp đệm MK U140x100x5 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cái | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 64 | Lắp đặt thay thế tấm, hộp đệm tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 65 | Lắp đặt thay thế trụ tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 66 | Thu hồi hộ lan tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 67 | Gia công kết cấu thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 70 | Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển sắt thép bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 71 | Tháo dỡ, lắp bộ khuôn nắp hào kỹ thuật trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 80 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 |
| 72 | Bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | đồng/Km/ngày | 9.448 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 73 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 398,38 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 74 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 5.141,07 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 75 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy kết hợp thủ công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 4.605,31 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 76 | Bạt lề đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m | 2.595 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 77 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 78 | VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 79 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 240 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 80 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1,0kg/m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 5,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 81 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 82 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 1.198 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 122,1 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 84 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 86 | Đào nền đường, móng trụ đất cấp III | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m3 | 2,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 87 | Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 88 | Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 89 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 90 | Bê tông đá 1x2 M300 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 12,65 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 0,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 93 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 94 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 16.936 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 1.268,39 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 320 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 98 | Xóa vạch sơn kẻ đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 860 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 99 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 52 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 100 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 101 | Thu hồi biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 102 | Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 103 | Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 104 | Di dời biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 105 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 106 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 107 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 108 | Sản xuất khung giá đỡ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 1,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 109 | Dán màng phản quang tại hiện trường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 110 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 111 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 112 | Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 113 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 114 | Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 104 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 115 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,0m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 116 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 117 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 118 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 5,5m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 119 | Lắp đặt trụ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 120 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày ≤12cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m | 10,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 121 | Thay thế cọc tiêu nhựa D80xH750mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Cọc | 214 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 122 | Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Viên | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 123 | Thay thế tiêu phản quang trên mặt bê tông xi măng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cái | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 124 | Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Lỗ | 240 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 125 | Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 126 | Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | bộ | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 127 | Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 128 | Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 129 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 4.148,32 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 130 | Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m | 671,64 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 131 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x2320 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 132 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x4320 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 133 | Cung cấp trụ tôn lượn sóng MK U140x100x5 dài 1,2m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 200 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 134 | Cung cấp hộp đệm MK U140x100x5 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cái | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 135 | Lắp đặt thay thế tấm, hộp đệm tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 136 | Lắp đặt thay thế trụ tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 80 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 137 | Thu hồi hộ lan tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m | 280 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 138 | Gia công kết cấu thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 140 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 141 | Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển sắt thép bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 142 | Tháo dỡ, lắp bộ khuôn nắp hào kỹ thuật trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 143 | Đăng ký đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km | 26 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 |
| 144 | Bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | đồng/Km/ngày | 9.448 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 145 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 398,38 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 146 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 5.141,07 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 147 | Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy kết hợp thủ công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | km/lần | 4.605,31 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 148 | Bạt lề đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m | 2.595 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 149 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 255 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 150 | VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 255 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 151 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 240 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 152 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1,0kg/m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 15 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 153 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 154 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 1.200 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 155 | Rải thảm mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 162 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 156 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 10m2 | 87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 157 | Rải thảm mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 12 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 158 | Đào nền đường, móng trụ đất cấp III | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m3 | 2,5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 159 | Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 160 | Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 250 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 161 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 33 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 162 | Bê tông đá 1x2 M300 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 163 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m2 | 12,65 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 0,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 165 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 5 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 166 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m3 | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 167 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 19.936 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 168 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 1.430 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 169 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 1.200 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 170 | Xóa vạch sơn kẻ đường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 869 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 171 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 52 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 172 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 173 | Thu hồi biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 50 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 174 | Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 175 | Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 176 | Di dời biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 177 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 274 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 178 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 179 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 60 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 180 | Sản xuất khung giá đỡ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 1,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 181 | Dán màng phản quang tại hiện trường | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 182 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 40 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 183 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 184 | Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 1 biển | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 185 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 186 | Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 104 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 187 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,0m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 188 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 189 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 190 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 5,5m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 30 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 191 | Lắp đặt trụ biển báo | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 192 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày ≤12cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m | 10,2 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 193 | Thay thế cọc tiêu nhựa D80xH750mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Cọc | 214 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 194 | Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Viên | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 195 | Thay thế tiêu phản quang trên mặt bê tông xi măng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cái | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 196 | Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | Lỗ | 240 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 197 | Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 198 | Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | bộ | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 199 | Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 150 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 200 | Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 170 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 201 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m2 | 3.363,87 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 202 | Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | 100m | 671,64 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 203 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x2320 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 204 | Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x4320 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 205 | Cung cấp trụ tôn lượn sóng MK U140x100x5 dài 1,2m | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 200 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 206 | Cung cấp hộp đệm MK U140x100x5 | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cái | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 207 | Lắp đặt thay thế tấm, hộp đệm tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấm | 20 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 208 | Lắp đặt thay thế trụ tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | trụ | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 209 | Thu hồi hộ lan tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | m | 500 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 210 | Gia công kết cấu thép | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 3 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 211 | Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 212 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 213 | Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển sắt thép bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | tấn | 10 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| 214 | Tháo dỡ, lắp bộ khuôn nắp hào kỹ thuật trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT | cấu kiện | 120 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.81E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.016.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là48.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.016.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ Hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc Đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thực hiện, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa | 20 | Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường | Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 8,5T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh: 19 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).+ Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130CV-140cv- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | Công suất: 110 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 7 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 1 tấn – 2 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích >=5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Xe bồn (chở bitumen) | >=5m3 – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 14 | Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi