Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162045-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ
Số hiệu KHLCNT 20211161896
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:02:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 96,192,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là48.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.016.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ Hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc Đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thực hiện, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 8,5T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 19 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).+ Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 130CV-140cv- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 7 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 1 tấn – 2 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn (chở bitumen)
- Đặc điểm thiết bị >=5m3 – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình đường bộ trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông Đô Thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông Đô Thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;  Thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông Đô Thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông Đô Thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Nhà thầu phải nộp kèm file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông Đô Thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo đảm trật tự an toàn giao thông Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT đồng/Km/ngày 9.448,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
2 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng thủ công Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 398,38 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
3 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 5.141,07 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
4 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy kết hợp thủ công Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 4.605,31 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
5 Bạt lề đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m 2.595 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
6 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 225 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
7 VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 225 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
8 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 210 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
9 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1,0kg/m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
10 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 52 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
11 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 985,13 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
12 Rải thảm mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 81,07 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
13 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 52 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
14 Rải thảm mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
15 Đào nền đường, móng trụ đất cấp III Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m3 2,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
16 Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
17 Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 156 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
18 Bê tông lót đá 1x2 M150 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 33 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
19 Bê tông đá 1x2 M300 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 2,6 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 0,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
22 Phá dỡ bê tông có cốt thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
23 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 15.600 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 1.430 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 563,01 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
27 Xóa vạch sơn kẻ đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 869 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
28 Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 52 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
29 Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
30 Thu hồi biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
31 Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
32 Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
33 Di dời biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
34 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 274 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
35 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
36 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
37 Sản xuất khung giá đỡ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 1,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
38 Dán màng phản quang tại hiện trường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
39 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 40 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
40 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
41 Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
42 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
43 Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
44 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,0m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
45 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
46 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
47 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 5,5m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
48 Lắp đặt trụ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
49 Cắt mặt đường BTN, chiều dày ≤12cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m 5,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
50 Thay thế cọc tiêu nhựa D80xH750mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Cọc 214 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
51 Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Viên 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
52 Thay thế tiêu phản quang trên mặt bê tông xi măng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cái 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
53 Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Lỗ 240 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
54 Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
55 Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT bộ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
56 Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
57 Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
58 Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 5.390,35 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
59 Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m 167,91 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
60 Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x2320 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
61 Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x4320 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
62 Cung cấp trụ tôn lượn sóng MK U140x100x5 dài 1,2m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
63 Cung cấp hộp đệm MK U140x100x5 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cái 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
64 Lắp đặt thay thế tấm, hộp đệm tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
65 Lắp đặt thay thế trụ tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
66 Thu hồi hộ lan tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
67 Gia công kết cấu thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
68 Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
69 Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
70 Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển sắt thép bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
71 Tháo dỡ, lắp bộ khuôn nắp hào kỹ thuật trọng lượng cấu kiện ≤100kg Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 80 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
72 Bảo đảm trật tự an toàn giao thông Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT đồng/Km/ngày 9.448 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
73 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng thủ công Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 398,38 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
74 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 5.141,07 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
75 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy kết hợp thủ công Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 4.605,31 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
76 Bạt lề đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m 2.595 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
77 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
78 VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
79 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 240 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
80 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1,0kg/m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 5,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
81 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 87 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
82 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 1.198 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
83 Rải thảm mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 122,1 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
84 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 87 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
85 Rải thảm mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
86 Đào nền đường, móng trụ đất cấp III Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m3 2,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
87 Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
88 Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
89 Bê tông lót đá 1x2 M150 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 33 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
90 Bê tông đá 1x2 M300 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
91 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 12,65 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
92 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 0,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
93 Phá dỡ bê tông có cốt thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
94 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
95 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 16.936 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
96 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 1.268,39 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
97 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 320 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
98 Xóa vạch sơn kẻ đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 860 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
99 Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 52 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
100 Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
101 Thu hồi biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
102 Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
103 Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
104 Di dời biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
105 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
106 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
107 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
108 Sản xuất khung giá đỡ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 1,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
109 Dán màng phản quang tại hiện trường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
110 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 40 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
111 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
112 Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
113 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
114 Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 104 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
115 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,0m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
116 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
117 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
118 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 5,5m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
119 Lắp đặt trụ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
120 Cắt mặt đường BTN, chiều dày ≤12cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m 10,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
121 Thay thế cọc tiêu nhựa D80xH750mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Cọc 214 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
122 Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Viên 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
123 Thay thế tiêu phản quang trên mặt bê tông xi măng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cái 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
124 Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Lỗ 240 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
125 Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
126 Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT bộ 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
127 Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
128 Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
129 Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 4.148,32 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
130 Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m 671,64 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
131 Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x2320 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
132 Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x4320 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
133 Cung cấp trụ tôn lượn sóng MK U140x100x5 dài 1,2m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 200 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
134 Cung cấp hộp đệm MK U140x100x5 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cái 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
135 Lắp đặt thay thế tấm, hộp đệm tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
136 Lắp đặt thay thế trụ tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 80 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
137 Thu hồi hộ lan tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m 280 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
138 Gia công kết cấu thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
139 Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
140 Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
141 Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển sắt thép bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
142 Tháo dỡ, lắp bộ khuôn nắp hào kỹ thuật trọng lượng cấu kiện ≤100kg Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
143 Đăng ký đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km 26 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
144 Bảo đảm trật tự an toàn giao thông Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT đồng/Km/ngày 9.448 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
145 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng thủ công Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 398,38 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
146 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 5.141,07 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
147 Vệ sinh mặt đường, mặt cầu bằng máy kết hợp thủ công Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT km/lần 4.605,31 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
148 Bạt lề đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m 2.595 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
149 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 255 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
150 VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 255 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
151 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 240 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
152 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1,0kg/m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 15 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
153 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 87 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
154 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 1.200 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
155 Rải thảm mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 162 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
156 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 10m2 87 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
157 Rải thảm mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 12 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
158 Đào nền đường, móng trụ đất cấp III Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m3 2,5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
159 Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
160 Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 250 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
161 Bê tông lót đá 1x2 M150 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 33 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
162 Bê tông đá 1x2 M300 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
163 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m2 12,65 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
164 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 0,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
165 Phá dỡ bê tông có cốt thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 5 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
166 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m3 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
167 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 19.936 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
168 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 1.430 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
169 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 1.200 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
170 Xóa vạch sơn kẻ đường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 869 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
171 Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 52 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
172 Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
173 Thu hồi biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 50 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
174 Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
175 Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
176 Di dời biển báo hiệu trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
177 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 274 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
178 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
179 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 60 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
180 Sản xuất khung giá đỡ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 1,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
181 Dán màng phản quang tại hiện trường Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
182 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 40 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
183 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
184 Lắp đặt biển báo hiệu cỡ lớn trên trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 1 biển 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
185 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
186 Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 104 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
187 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,0m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
188 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
189 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
190 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 5,5m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 30 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
191 Lắp đặt trụ biển báo Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
192 Cắt mặt đường BTN, chiều dày ≤12cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m 10,2 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
193 Thay thế cọc tiêu nhựa D80xH750mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Cọc 214 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
194 Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Viên 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
195 Thay thế tiêu phản quang trên mặt bê tông xi măng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cái 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
196 Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT Lỗ 240 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
197 Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
198 Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT bộ 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
199 Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 150 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
200 Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 170 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
201 Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m2 3.363,87 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
202 Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT 100m 671,64 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
203 Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x2320 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
204 Cung cấp tấm tôn lượn sóng MK 3x330x4320 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
205 Cung cấp trụ tôn lượn sóng MK U140x100x5 dài 1,2m Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 200 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
206 Cung cấp hộp đệm MK U140x100x5 Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cái 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
207 Lắp đặt thay thế tấm, hộp đệm tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấm 20 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
208 Lắp đặt thay thế trụ tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT trụ 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
209 Thu hồi hộ lan tôn lượn sóng Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT m 500 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
210 Gia công kết cấu thép Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 3 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
211 Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
212 Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
213 Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển sắt thép bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT tấn 10 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
214 Tháo dỡ, lắp bộ khuôn nắp hào kỹ thuật trọng lượng cấu kiện ≤100kg Xem chi tiết tại chương V- E-HSMT cấu kiện 120 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.81E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.016.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là48.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.016.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng đã thực hiện Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh1/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng2/ Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư.3/ Bản chụp các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ Hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông Đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông Đường bộ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, quản lý và bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
4 Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc Đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thực hiện, Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) thường xuyên hệ thống đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)53
7 Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa 20 Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu, đường bộ + 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng (xem chi tiết tại file đính kèm E-TBMT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc mặt đường Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
3 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 8,5T.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
4 Xe lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh: 19 T (Lực rung 25-35T) – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
5 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).+ Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: 130CV-140cv- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
7 Máy san tự hành Công suất: 110 cv.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 7 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
9 Ô tô tự đổ Trọng tải 1 tấn – 2 tấn.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.2
10 Ô tô tưới nước Dung tích >=5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị tưới nước và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị với thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.1
11 Xe bồn (chở bitumen) >=5m3 – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy trộn bê tông >= 250 lít – ĐVT: chiếc.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định2
13 Thiết bị sơn kẻ vạch đường - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
14 Thiết bị xóa sơn kẻ vạch đường - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
15 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->